wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ cuối kì 2

Total questions: 62

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm ba nhóm chi tiết là:

a)

Nhóm pittông, nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu.

b)

Nhóm xilanh, nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu.

c)

Nhóm Xecmăng, nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu.

d)

Nhóm pittông, nhóm bạc lót, nhóm Xecmăng.

2.

Pittông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình:

a)

nạp, nén, cháy – dãn nở.  

b)

nén, cháy – dãn nở, thải.

c)

cháy – dãn nở, thải, nạp

d)

thải, nạp, nén.

3.

Ở kì sinh công, pittông nhận lực từ đâu?

a)

Trục khuỷu 

b)

Thanh truyền

c)

Khí cháy

d)

Piston

4.

Xecmăng khí được lắp đặt trên phần nào của pittông?

a)

đầu

b)

đỉnh

c)

thân

d)

đầu và thân

5.

Thanh truyền là chi tiết dùng để liên kết và truyền lực giữa:

a)

 

Pittông và trục khuỷu.     

b)

Trục khuỷu và thanh truyền. 

c)

Pittông và thanh truyền.

d)

. Pittông và xecmăng.

6.

Tiết diện của thân thanh truyền thường hình gì?

a)

A

b)

O

c)

I

d)

H

7.

Đầu to thanh truyền được chế tạo như thế nào cho phù hợp với cách chế tạo trục khuỷu?

a)

Khi trục khuỷu chế tạo liền thì đầu to thanh truyền chế tạo liền.

b)

Khi trục khuỷu chế tạo rời thì đầu to thanh truyền chế tạo rời.

c)

Khi trục khuỷu chế tạo rời thì đầu to thanh truyền có thể chế tạo rời hoặc liền, khi trục khuỷu chế tạo liền thì đầu to thanh truyền phải chế tạo rời

d)

Cách chế tạo thanh truyền không phụ thuộc vào trục khuỷu.

8.

Đầu to thanh truyền được lắp với bộ phận nào của trục khuỷu?

a)

Cổ trục khuỷu.

b)

Má khuỷu   

c)

Chốt khuỷu

d)

Đối trọng.

9.

Chọn câu SAI: Trục khuỷu có nhiệm vụ:

a)

Nhận lực từ thanh truyền để sinh công.

b)

. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến của pittông.

c)

Duy trì hướng chuyển động của pittông.

d)

Dẫn động các cơ cấu và hệ thống của động cơ.

10.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm có các chi tiết nào?

a)

Xupap, trục cam, trục khuỷu.    

b)

Trục khuỷu, thanh truyền, pittông, xecmăng.

c)

Cacte, thân máy.   

d)

D. Bơm dầu, bầu lọc dầu, xilanh, nắp xilanh.

11.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?

a)

Van hằng nhiệt        

b)

Két dầu

c)

Bơm dầu                   

d)

Bầu lọc dầu

12.

Hệ thống làm mát bằng nước cấu tạo không  có:

a)

Van hằng nhiệt        

b)

Áo nước

c)

Bơm dầu

d)

Quạt gió

13.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu   

b)

Vòi phun       

c)

Cánh tản nhiệt         

d)

. Bugi

14.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

bugi

15.

Khi động cơ làm việc, các chuyển động nào sau đây là đúng khi nói về cơ cấu trục khuỷu thanh truyền:

a)

Cả ba nhóm đều chuyển động tịnh tiến

b)

Cả ba nhóm đều chuyển động quay tròn

c)

Trục khuỷu chuyển động tịnh tiến, pittông chuyển động quay tròn và thanh truyền được xem như có chuyển động lắc.

d)

Trục khuỷu chuyển động quay tròn, pittông chuyển động tịnh tiến và thanh truyền chuyển động song phẳng.

16.

Chọn phát biểu sai:

a)

Xecmăng có tác dụng tạo ra ma sát giữa pittông và thành xilanh.

b)

Xecmăng dầu ngăn không cho dầu tràn từ cacte lên buồng cháy.

c)

Xecmăng được lắp trên phần đầu pittông

d)

Xecmăng khí ngăn không cho khí tràn từ buồng cháy xuống cacte.

17.

Khi xupap nạp mở thì môi chất công tác nào được đưa vào động cơ Điezen qua cửa nạp?

a)

xăng

b)

không khí

c)

dầu điezen

d)

hỗn hợp dầu diezen và không khí

18.

Xupap thải mở sớm và đóng muộn nhằm mục đích:

a)

A. Thải sạch khí cháy ra ngoài.

b)

B. Nạp nhiều hòa khí hơn vào xilanh động cơ.

c)

C. Nạp nhiều hòa khí hơn vào xilanh động cơ.

d)

D. Nạp nhiều hòa khí và thải sạch khí cháy ra ngoài.

19.

Hiện tượng gì xảy ra đối với xupap khi cơ cấu phân phối khí làm việc?

a)

Mở muộn đóng sớm.         

b)

Mở muộn đóng muộn.      

c)

Mở sớm đóng muộn

d)

Mở sớm đóng sớm.

20.

Thứ tự truyền động các chi tiết trong cơ cấu phân phối khí xupap treo là:

a)

Cam – Đũa đẩy – Con đội – Cò mổ – Xupap.

b)

Cam – Con đội – Đũa đẩy – Cò mổ – Xupap.

c)

Cam – Cò mổ – Con đội – Đũa đẩy – Xupap

d)

Con đội – Cam – Đũa đẩy – Cò mổ – Xupap

21.

Trong cơ cấu phân phối khí xupap treo, xupap nạp và xupap thải mở khi nào?

a)

Khi vấu cam tác động vào con đội       

b)

Khi vấu cam không tác động vào con đội.

c)

Khi pittông lên ĐCT.                

d)

Khi pittông xuống ĐCD.

22.

Đỉnh pittông chế tạo lồi có ưu điểm gì so với đỉnh bằng và lõm?

a)

Tiết kiệm kim loại.

b)

Tăng khả năng chịu lực.

c)

Nhiên liệu và không khí hòa trộn tốt hơn.                

d)

Tiết kiệm nhiên liệu.

23.

Vai trò của đối trọng trên trục khuỷu

a)

Để làm đẹp cho trục khuỷu

b)

Để tăng khối lượng và quán tính của trục khuỷu

c)

Để cân bằng với má khuỷu nhằm giảm mô men uốn khi trục khuỷu làm việc.

d)

Để lắp chốt khuỷu.

24.

Số trục cam trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap là:

a)

Một trục cam.

b)

Hai trục cam.

c)

Một hoặc hai trục cam.    

d)

Ba trục cam.

25.

Với động cơ nhiều xilanh, đầu to của chốt khuỷu được chia làm hai nửa để:

a)

Cân bằng cho trục khuỷu khi quay.               

b)

Lắp được với chốt khuỷu.

c)

Để lắp được bạc lót đầu to.

d)

Dễ tháo lắp.    

26.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ                

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

27.

Theo cấu tạo bộ phận tạo thành hòa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có:

a)

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí

b)

hệ thống phun xăng

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

29.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

30.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

31.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.

b)

Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.

c)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

d)

Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

32.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Thùng xăng

b)

Buồng phao

c)

Họng khuếch tán   

d)

Bầu lọc xăng

33.

Theo hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xi lanh       

b)

Bơm xăng

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bơm xăng và bộ chế hòa khí

34.

?Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

Cảm biến    

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Vòi phun

35.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay bánh đà

c)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

36.

Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Động cơ điện

b)

Lõi thép

c)

Thanh kéo

d)

bugi

38.

Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động?

a)

bugi

b)

quạt gió

c)

khớp truyền động

d)

pittong

39.

Loại máy nào dưới đây được khởi động bằng động cơ điện?

a)

máy cày

b)

máy xúc

c)

xe máy

d)

máy ủi

40.

 Loại hệ thống nào cần phải bảo dưỡng cả 2 động cơ?

a)

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

Hệ thống khởi động bằng động cơ bằng khí nén

d)

tất cả đều sai

41.

nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa

a)

tạo tia lửa điện cao áp

b)

tạo tia lửa điện hạ áp

c)

tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

42.

Điôt điều khiển (ĐĐK)cho dòng điện đi qua khi:

a)

Phân cực thuận

b)

Phân cực ngược

c)

Phân cực thuận và cực điều khiển dương

d)

. Phân cực thuận và cực điều khiển âm

43.

Trong hệ thống đánh lửa đầu dây nào được dẫn nối đến bugi động cơ?

a)

Đầu dây W1.  

b)

. Đầu dây W2.   

c)

Đầu dây WN.       

d)

Đầu dây WĐK.

44.

Sơ đồ ứng dụng của động cơ đốt trong như sau:

a)

Động cơ đốt trong  Hệ thống truyền lực  Máy công tác.

b)

Máy công tác à Hệ thống truyền lực à Động cơ đốt trong.

c)

Động cơ đốt trong à Máy công tác à Hệ thống truyền lực.

d)

Hệ thống truyền lực  Động cơ đốt trong  Máy công tác.

45.

Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai:

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ điêzen

c)

Động cơ hơi nước

d)

Động cơ gas

46.

Động cơ đốt trong cấu tạo gồm mấy cơ cấu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Nếu tốc độ quay của động cơ bằng tốc độ quay của máy công tác cần:

a)

Nối trực tiếp chúng thông qua khớp nối

b)

Nối động cơ với máy công tác thông qua hộp số.

c)

Nối động cơ với máy công tác thông qua bộ truyền dây đai.

d)

Nối động cơ với máy công tác thông qua bộ truyền dây xích.

48.

Động cơ xăng có mấy hệ thống?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

50.

Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn động cơ điêzen không có?

a)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ.

b)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ.

c)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ động cơ.

d)

Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được

51.

Cấu tạo của động cơ đốt trong gồm có:

a)

2 cơ cấu và 2 hệ thống

b)

2 cơ cấu và 4 hệ thống

c)

4 cơ cấu và 2 hệ thống

d)

2 cơ cấu và 3 hệ thống

52.

Trong một chu trình làm việc của động cơ, xupap hút (xả) mở được mấy lần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

53.

Động cơ nào thường dùng pit-tông làm nhiệm vụ đóng mở các cửa khí ?

a)

A. Động cơ Điêzen 2 kỳ công suất nhỏ.

b)

. Động cơ Điêzen 4 kỳ.

c)

Động cơ 2 kỳ.

d)

Động cơ xăng 4 kỳ.

54.

Để nạp được nhiều khí mới và thải sạch khí cháy hơn thì các xupap được bố trí

a)

Mở sớm và đóng muộn

b)

Mở sớm và đóng sớm

c)

Mở muộn và đóng muộn hơn

d)

Mở muộn và đóng sớm hơn   

55.

Kết luận nào dưới đây là sai? khi động cơ Điêzen bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì

a)

Pittông thực hiện 4 hành trình   

b)

Động cơ đã thực hiện việc nạp-thải khí một lần

c)

Bugi bật tia lửa điện một lần 

d)

Trục khuỷu quay được 2 vòng

56.

Ở động cơ xăng 2 kỳ:

a)

Có 2 cửa khí là cửa hút và cửa thải.     

b)

Có 3 cửa khí là cửa hút, cửa quét và cửa xả.

c)

Có 2 cửa khí là xupáp hút và xupáp xả.

d)

Không có cửa khí nào

57.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm khi nhiệt độ tăng.

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về bầu lọc dầu khi áp suất dầu tăng.

d)

Khi đồng hồ báo áp suất dầu không ổn định, van an toàn mở ra để 1 lượng dầu trên đường ống qua van an toàn về lại các te dầu.

58.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

59.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

. Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Van hằng nhiệt mở

60.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

. Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Van hằng nhiệt mở

61.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm

62.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5