wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lực

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

2.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

3.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

4.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

5.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào?

a)

Vận tốc không thay đổi

b)

Vận tốc tăng dần

c)

Vận tốc giảm dần

d)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

6.

Lực có thể gây ra tác dụng nào sau đây cho vật? (Chọn các đáp án đúng)

a)

Làm vật chuyển động chậm đi

b)

Làm vật tăng tốc

c)

Làm vật dừng lại

d)

Làm vật biến đổi hình dạng

7.

Khi em vo tròn tờ giấy, lực gây tác dụng như thế nào lên vật?

a)

Làm vật chuyển động nhanh hơn

b)

Làm vật chuyển động chậm hơn

c)

Làm vật biến dạng

d)

Làm vật dừng lại

8.

Lực được biểu diễn hình học như thế nào?

a)

Bằng một đồ thị

b)

Bằng một hình vuông

c)

Bằng một mũi tên

d)

Bằng một hình tròn

9.

Để biểu diễn lực, em cần biết những yếu tố nào sau đây?

a)

Phương của lực tác dụng

b)

Hướng của lực tác dụng

c)

Điểm đặt của lực tác dụng

d)

Độ mạnh lực tác dụng

e)

Tốc độ chuyển động của vật được lực tác dụng

10.

TRƯỜNG HỢP NÀO SAU ĐÂY VẬT KHÔNG CHỊU TÁC DỤNG CỦA LỰC?

a)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

b)

Hòn bi nằm yên trên sàn nhà

c)

hòn bi đang rơi

d)

không có trường hợp nào.

11.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

13.

Lực ma sát xuất hiện giữa bề mặt ván trượt và mặt tuyết là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát lăn

d)

Tất cả đều sai

14.

Lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe của ván trượt và mặt đất là:

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

15.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

16.

Một người đi trên sàn trơn nên dễ té.Theo em, lực ma sát trong trường hợp này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

17.

Giày đi mãi bị mòn. Theo em ma sát trượt lúc này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

18.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát trượt

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn

d)

lực quán tính

19.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Viên bi lăn trên cát

b)

Bánh xe đạp chạy trên đường

c)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động

d)

Khi viết phấn trên bảng

20.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào không cần tăng ma sát?

a)

Phanh xe để xe dừng lại

b)

Khi đi trên nền đất trơn.

c)

Khi kéo vật trên mặt đất

d)

Để ô tô vượt qua chỗ lầy

21.

Trường hợp nào dưới đây có xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Chiếc xe “tắt máy” đang nằm yên trên đường dốc.

b)

Chuyển động của khúc gỗ trượt trên mặt sàn.

c)

Chuyển động của các bánh xe lăn trên mặt đường.

d)

Chuyển động của cành cây khi có gió thổi.

22.

Quan sát chuyển động của xe đạp đang lên dốc. Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây có ích?

a)

Ma sát giữa xích xe và bánh răng.

b)

Ma sát của má phanh và vành bánh xe.

c)

Ma sát giữa lốp xe và mặt đường.

d)

Ma sát giữa bánh xe và trục bánh xe.

23.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

24.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện để ngăn cho vật

a)

không chuyển động nhanh hơn.

b)

không trượt trên bề mặt của vật khác.

c)

không thụt lùi về phía sau.

d)

tất cả đều sai.

25.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Lực ma sát luôn có hại.

b)

Lực ma sát luôn có ích.

c)

Lưc ma sát có thể có hại hoặc có ích.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

26.
a)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG ĐỨNG YÊN THÌ CHUYỂN ĐỘNG

b)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ ĐỨNG YÊN

c)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ BAY ĐI HƯỚNG KHÁC

d)

LỰC LÀM BIẾN DẠNG VẬT

27.

hình ảnh này là sự kéo hay sự đẩy?

a)

sự kéo

b)

sự đẩy

28.

sự kéo hay đẩy?

a)

sự kéo

b)

sự đẩy

29.
a)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG ĐỨNG YÊN THÌ CHUYỂN ĐỘNG

b)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ ĐỨNG YÊN

c)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ BAY ĐI HƯỚNG KHÁC

d)

LỰC LÀM BIẾN DẠNG VẬT

30.
a)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG ĐỨNG YÊN THÌ CHUYỂN ĐỘNG

b)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ ĐỨNG YÊN

c)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ BAY ĐI HƯỚNG KHÁC

d)

LỰC LÀM BIẾN DẠNG VẬT

31.
a)

sự kéo

b)

sự đẩy

c)

cả sự kéo và sự đẩy

d)

không có lực tác dụng

32.
a)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ ĐỨNG YÊN

b)

LỰC LÀM BIẾN DẠNG VẬT

c)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG ĐỨNG YÊN THÌ CHUYỂN ĐỘNG

d)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ BAY ĐI HƯỚNG KHÁC

33.
a)

Sự kéo

b)

sự đẩy

c)

cả kéo cả đẩy

d)

không có lực tác dụng

34.

lực là gì?

a)

lực chỉ là sự kéo

b)

lực chỉ là sự đẩy

c)

lực là sự kéo và sự đẩy

35.

lực tác dụng của tay có tác dụng gì lên quả bóng?

a)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG ĐỨNG YÊN THÌ CHUYỂN ĐỘNG

b)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ ĐỨNG YÊN

c)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ BAY ĐI HƯỚNG KHÁC

d)

LỰC LÀM BIẾN DẠNG VẬT

36.

Trong Vật lí, chất lưu dùng để chỉ:

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn và lỏng

c)

Chất khí

d)

Chất lỏng và khí

37.

Đặc điểm của lực cản lên vật là

a)

ngược chiều chuyển động của vật

b)

cùng chiều chuyển động của vật

c)

phát động chuyển động của vật

d)

vuông góc với chiều chuyển động của vật

38.

Một ô tô chuyển động từ Đông sang Tây, lực cản tác dụng lên ô tô có hướng

a)

từ Đông sang Tây

b)

từ Tây sang Đông

c)

từ Bắc đến Nam

d)

từ Nam đến Bắc

39.

Trường hợp nào sau đây không có lực nâng do chất lưu tác dụng lên vật?

a)

Con chim bay trên bầu trời

b)

Cuốn sách nằm trên bàn

c)

Thợ lặn lặn xuống biển

d)

Con cá bơi dưới nước

40.

Khi móc một vật vào lực kế trong không khí thì lực kế chỉ 50N. Nếu nhúng chìm vật đó vào trong nước, số chỉ lực kế sẽ

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không đổi

d)

chỉ số 0

41.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí

b)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

c)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

42.

Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật

b)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật

d)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

43.

Một vật có khối lượng 600g có khối lượng riêng 10 g/cm3 được nhúng hoàn toàn trong nước. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Lấy g = 10 m/s2 lực đẩy của nước lên vật là

a)

0,4 N

b)

0,5 N

c)

0,6 N

d)

0,7 N

44.

Một chiếc xe máy đang chuyển động trên mặt đường ngang, tổng khối lượng người và xe là 200 kg. Lực đẩy do động cơ tác dụng lên ô tô là 500 N, tổng lực cản của môi trường lên ô tô là 50N. Gia tốc ô tô là

a)

1,25 m/s2

b)

3,25 m/s2

c)

4,25 m/s2

d)

2,25 m/s2

45.

Xe đạp đua (Hình 45.1) thường cao hơn ghi – đông vì

a)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm tăng diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm giảm được lực cản của không khí

b)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm giảm diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm giảm được lực cản của không khí

c)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm giảm diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm tăng được lực cản của không khí

d)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm tăng diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm tăng được lực cản của không khí

46.

Trọng lực tác dụng lên vật có 

a)

độ lớn luôn thay đổi.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

47.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lực ?

a)

Trọng lực xác định bởi biểu thức

b)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Trọng lực tác dụng lên vật tỷ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Tại một nơi trên Trái Đất trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ thuận với gia tốc rơi tự do.

48.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật ?

a)

Trọng lượng là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lượng của vật luôn không đổi

c)

Trọng lượng kí hiệu là P.

d)

Trọng lượng được đo bằng lực kế.

49.

Trọng tâm của vật là điểm đặt của

a)

trọng lực tác dụng vào vật.   

b)

lực đàn hồi tác dụng vào vật.

c)

lực hướng tâm tác dụng vào vật.  

d)

lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.

50.

Khi đưa một vật từ mặt đất lên cao thì

a)

khối lượng của vật tăng lên, còn trọng lượng của vật không đối.

b)

khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật giảm đi.

c)

khối lượng của vật giảm đi, còn trọng lượng của vật không đối..

d)

khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật tăng lên.

51.

Lực hấp dẫn do 1 hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn

a)

Nhỏ hơn trọng lượng hòn đá   

b)

Bằng trọng lượng của hòn đá

c)

Lớn hơn trọng lượng hòn đá

d)

Bằng 0

52.

Một quyển sách đặt trên bàn như hình vẽ. Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào quyển sách

a)

Nhỏ hơn trọng lượng quyển sách

b)

Bằng trọng lượng của quyển sách

c)

Lớn hơn trọng lượng quyển sách

d)

Bằng 0

53.

Công thức tính trọng lực được suy từ

a)

định luật I Newton  

b)

định luật II Newton

c)

định luật III Newton

d)

định luật vạn vật hấp dẫn

54.

Một vật có khối lượng  đặt ở nơi có gia tốc trọng trường Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật. 

c)

Trọng lực tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.

55.

Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng vào vật có độ lớn

a)

lớn hơn trọng lượng của vật. 

b)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

c)

bằng trọng lượng của vật. 

d)

bằng 0.

56.

Đơn vị đo lực đàn hồi là:

a)

A. Newton

b)

B. Mét

c)

C. kilogam

d)

D. Giây

57.

Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?

a)

A. Vật liệu làm lò xo

b)

B. Khối lượng lò xo

c)

C. Vị trí của lò xo

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

58.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

59.

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

a)

A. Lực nam châm hút sắt

b)

B. Lực mà dây cung tác dụng lên mũi tên làm mũi tên bắn đi

c)

C. Lực hút của Trái Đất

d)

D. Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

60.

Lực nào sau đây la lực đàn hồi?

a)

A. Lực cản của nước khi tàu chuyển động

b)

B. Trọng lực của quả nặng

c)

C. Lực đẩy lò xo dưới yên xe đạp

d)

D. Lực hút của nam châm trên miếng sắt

61.

Khi treo 1 vật vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có chiều như thế nào?

a)

A. Chiều từ trái sang phải

b)

B. Chiều từ phải qua trái

c)

C. Chiều từ trên xuống dưới

d)

D. Chiều từ dưới lên trên

62.

Khi treo 1 vật có trọng lượng 10N vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

A. 10N

b)

B. 5N

c)

C. 2,5 N

d)

D. 2N

63.

Khi treo một vật nặng vào đầu dưới lò xo thì chiều dài lò xo là 98cm. Biết độ biến dạng là 2 cm. Hòi chiều dài tự nhiên của lò xo:

a)

A. 96 cm

b)

B. 100 cm

c)

C. 94 cm

d)

D. 102 cm

64.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

tương đương nhau.

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận

65.

Một lò xo có độ cứng k, độ dài tự nhiên l0 được treo thẳng đứng, đầu trên cố định. Khi người ta treo quả cân có khối lượng 200 g vào đầu dưới của lò xo. Khi vật cân bằng thì lò xo có độ dài dài 32 cm. Nếu treo thêm quả cân 500 g nữa vào đầu dưới của lò xo thì khi vật cân bằng, lò xo dài 37 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ dài tự nhiên và độ cứng của lò xo là

a)

l0 = 30 cm; k = 1000 N/m.

b)

l0 = 32 cm; k = 300 N/m

c)

l0 = 32 cm; k = 200 N/m.

d)

l0 = 30 cm; k = 100 N/m.