wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 10 HKII 20-21

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Sự oxi hóa một chất là

a)

quá trình nhường electron của chất đó.

b)

quá trình làm thay đổi số oxi hóa của chất đó.

c)

quá trình làm giảm số oxi hóa của chất đó.

d)

quá trình nhận electron của chất đó.

2.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là

a)

chất làm giảm số oxi hóa.

b)

chất không thay đổi số oxi hóa.

c)

chất nhường electron.

d)

chất nhận electron.

3.

Dấu hiệu để ta nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là

a)

Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố.

b)

Phản ứng có sự xuất hiện của chất kết tủa.

c)

Phản ứng có xuất hiện chất khí là chất sản phẩm.

d)

Phản ứng có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng.

4.

Trong phản ứng Cl2 + H2O HCl + HClO, vai trò của clo là

a)

chất khử.

b)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất bị oxi hóa.

5.

Cân bằng phản ứng MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O, tổng hệ số cân bằng là

(a)  

6.

Số oxi hóa của Cl2, HCl, HClO4 lần lượt là

a)

+1, 0, +2.

b)

-1, 0, +8.

c)

0, -1, +7.

d)

0, +2, +7.

7.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

a)

Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

b)

Có tính oxi hoá mạnh.

c)

Ở điều kiện thường, đều là chất khí.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

8.

Khí clo nặng hơn không khí

(a)  

9.

Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng (trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi)

(a)  

10.

Nội dung nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất, clo chỉ có số oxi hoá -1.

b)

Clo là chất oxi hoá mạnh.

c)

Clo là chất khử trong nhiều phản ứng hoá học.

d)

Clo là phi kim rất hoạt động.

11.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Flo là chất lỏng màu vàng.

b)

Clo là chất khí màu xanh.

c)

Iot là chất rắn màu đỏ.

d)

Brom là chất lỏng màu nâu đỏ.

12.

Bột sắt nóng cháy trong clo theo phản ứng nào?

a)

Fe + 3Cl2 FeCl­.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

2Fe + 3Cl2 2FeCl3.

d)

Fe + Cl2 FeCl2.

13.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là chung cho các Halogen?

a)

Có số oxi hóa là -1 trong mọi hợp chất.

b)

Nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với 1 electron.

c)

Tạo ra với Hidro hợp chất khí có liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

14.

Thuốc thử dùng để nhận biết iot, KI là

(a)  

15.

Nước clo hoặc khí clo ẩm có tính tẩy màu (tẩy trắng) nguyên nhân là

a)

nước clo chứa HClO có tính oxi hóa mạnh, tẩy màu.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Clo hấp thụ màu.

d)

Clo tác dụng với nước tạo ra HCl có tính tẩy màu.

16.

Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

a)

chuyển sang không màu.

b)

không chuyển màu.

c)

chuyển sang màu xanh.

d)

chuyển sang màu đỏ.

17.

Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

(a)  

18.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?

a)

Zn.

b)

Fe.

c)

Ag.

d)

Cu.

19.

Liên kết trong phân tử HCl thuộc loại

a)

liên kết ion.

b)

liên kết hidro.

c)

cộng hóa trị có cực.

d)

cộng hóa trị không cực.

20.

Sản phẩm của phản ứng sắt tác dụng với axit clohidric là

a)

FeCl2.

b)

FeCl3.

c)

FeCl3 và H2.

d)

FeCl2 và H2.

21.

Khí HCl có tên gọi là

a)

Axit clohiđric.

b)

hiđro clorua.

c)

hiđro cloric.

d)

axit sunfuric.

22.

Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NaF và dung dịch NaCl

a)

dung dịch BaCl2

b)

khí Cl2

c)

dung dịch Br2

d)

dung dịch AgNO3

23.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

a)

NaOH, Al, Cu.

b)

Cu, CuO, Fe.

c)

NaOH, Al, Al2O3.

d)

CaO, Al2O3, Ag.

24.

Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?

a)

HI > HBr > HCl > HF.

b)

HCl > HBr > HI > HF.

c)

HF > HCl > HBr > HI.

d)

HCl > HBr > HF > HI

25.

Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

NaBr.

c)

NaI.

d)

NaF.

26.

Bình thủy tinh có thể chứa tất cả các dung dịch axit

a)

H2SO4, HF, HNO3.

b)

HCl, H2SO4, HNO3.

c)

HCl, H2SO4, HF.

d)

HCl, H2SO4, HF, HNO3..

27.

Hòa tan hoàn toàn 7,8g kẽm vào dung dịch HCl dư thu được m (g) muối. Giá trị của m là (Zn=65)

(a)  

28.

Hòa tan hoàn toàn 3,6g magie vào dung dịch HCl dư thu được m (g) muối. Giá trị của m là (Mg = 24)

(a)  

29.

Hòa tan hoàn toàn 12,88g sắt vào dung dịch HCl dư thu được m (g) muối. Giá trị của m là (Fe =56)

(a)  

30.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5.

c)

ns2np2.

d)

ns2np6 .

31.

Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?

a)

Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.

b)

Điện phân dung dịch NaOH.

c)

Điện phân nước.

d)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt

b)

Ozon là một dạng thù hình của oxi, có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.

c)

Khí ozon màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.

d)

Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxi duy trì sự cháy và sự sống..

b)

Oxi nhẹ hơn không khí.

c)

Oxi tan nhiều trong nước.

d)

Khí oxi không màu, mùi hắc.

34.

Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4. Sau phản ứng hóa học ion oxit O2- có cấu hình electron là

a)

1s22s22p42p2.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p2.

35.

Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đất vì

a)

Tầng ozon đã hấp thụ tia cực tím cho cân bằng chuyển hóa ozon và oxi.

b)

Tầng ozon có khả năng phản xạ ánh sáng tím.

c)

Tầng ozon chứa khí CFC có tác dụng hấp thụ tia cực tím.

d)

Tầng ozon rất dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua.

36.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày

a)

Ozon có tính tẩy màu.

b)

Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.

c)

Ozon là một khí độc.

d)

Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.

37.

Oxi không phản ứng được với kim loại nào sau đây?

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Au.

d)

Mg.

38.

Phản ứng không xảy ra là

a)

2Cl2 + 7O2 -> 2Cl2O7.

b)

4P + 5O2 -> 2P2O5

c)

C2H5OH + 3O2 -> 2CO2 + 3H2O.

d)

2Mg + O2 -> 2MgO.

39.

Dãy chất nào sau đây phản ứng với O2?

a)

S, C, Fe.

b)

P, CH4, Ag.

c)

C2H2, CO, Au.

d)

Ca, Br2, Mg.

40.

Cho 6,4 g lưu huỳnh tác dụng với khí oxi dư thu được V (l) (đktc) khí X. Giá trị của V là

(a)  

41.

Đun nóng chảy 4,8 g lưu huỳnh rồi đưa nhanh vào bình đựng khí oxi dư thu được V (l) (đktc) khí X. Giá trị của V là

(a)  

42.

Đun nóng chảy 8 g lưu huỳnh rồi đưa nhanh vào bình đựng khí oxi dư thu được V (l) (đktc) khí X. Giá trị của V là

(a)  

43.

Vị trí của nguyên tố lưu huỳnh (Z=16) trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA.

d)

Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.

44.

Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là

a)

-2, +4, +6.

b)

-2, 0, +4, +6.

c)

0, 2, 4, 6.

d)

1, 3, 5, 7.

45.

Tính chất hóa học đặc trưng của H2S là

a)

tính oxi hóa.

b)

tính khử.

c)

Tính axit yếu,tính khử mạnh.

d)

Vừa oxi hóa vừa khử.

46.

Công thức hóa học của lưu huỳnh đioxit là

(a)  

47.

SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

a)

S còn có một đôi electron tự do.

b)

S có mức oxi hoá thấp nhất.

c)

S có mức oxi hoá cao nhất.

d)

S có mức oxi hoá trung gian.

48.

H2SO4 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Mg

d)

Cr.

49.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

b)

Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.

c)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

d)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

50.

Tên gọi của H2S là

a)

hidro lưu huỳnh.

b)

lưu huỳnh trioxit.

c)

hidro sunfua.

d)

hidro sunfat.

51.

H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại nào sau đây?

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Ag, Cu, Au.

c)

Ag, Cu, Fe.

d)

Al, Mg, Fe.

52.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:

a)

Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước.

b)

Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc.

c)

Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc

d)

Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước.

53.

Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

a)

dung dịch Ba(OH)2 dư.

b)

dung dịch Br2 dư.

c)

dung dịch NaOH dư.

d)

dung dịch nước vôi trong dư.

54.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

(a)  

55.

H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

ZnO, CaCl2, Cu

b)

Al, Fe2O3, NaOH.

c)

Al(OH)3, Ag, Fe3O4.

d)

KOH, Cu, Mg.

56.

Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là

(a)  

57.

Lưu huỳnh đioxit tham gia phản ứng:

SO2+ Br2 + H2O -> 2HBr + H2SO4. Vai trò của SO2

a)

SO2 là oxit axit.

b)

SO2 vừa oxi hóa vừa khử.

c)

SO2 thể hiện tính khử.

d)

SO2 thể hiện tính oxi hoá.

58.

Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta lấy hai lít không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy có kết tủa màu đen xuất hiện. Hiện tượng này chứng tỏ trong không khí có hiện diện khí nào sau?

a)

CO2.

b)

H2S.

c)

NH3.

d)

SO2.

59.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được một loại muối?

a)

Cu.

b)

Cr.

c)

Mg.

d)

Fe.

60.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5.

c)

ns2np2.

d)

ns2np6 .