NEW
Font size
Worksheetsôn tập cuối kì 2 lớp 11
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Câu 1. Phương án nào dưới đây thể hiện khai báo ĐÚNG biến tệp văn bản?
. var f: string;
var f: file;
var f: text
. var f = record;
câu 2: program Tinh_tong;
Var T,i: byte;
Begin
T:=0;
For i:=1 to 15 do if i mod 2 =0 then T:= T+ i ;
Write(‘Tong =’, T);
Readln;
End.
Khi chạy chương trình, Tổng tính được bằng:
30
56
25
10
Câu 3. Phần đầu của HÀM có cấu trúc?
Procedure <TÊNTHỦTỤC>;
Function <TÊNHÀM> [(<ds tham số>)] : <Kiểu dữ liệu>;
Procedure <TÊNTHỦTỤC> [(<ds tham số>)];
Function <TÊNHÀM> [(<ds tham số>)]
Câu 4. Nếu hàm eof(<biến tệp>); cho giá trị TRUE thì con trỏ tệp nằm ở vị trí:
. Cuối dòng
Cuối tệp
. Đầu dòng
Đầu tệp
Câu 5. Trong Pascal, tên không bắt đầu bằng:
chữ cái và dấu gạch dưới
dấu gạch dưới
chữ cái
chữ số
Câu 6. Trong Pascal, chương trình con gồm?
Thủ tục, hàm
Xâu, tệp
Hàm
Thủ tục
Câu 7. Phương án nào dưới đây thể hiện khai báo ĐÚNG biến tệp văn bản?
var tep: file;
var tep: byte;
var tep : text;
var tep: string;
Câu 8. Chương trình con sau đây thực hiện công việc gì?
Function Tich(b:byte): byte;
Var i, t: byte;
Begin
T:=1;
For i:=1 to b do t:=t * i;
Tich:=t;
End;
Tính tích các số từ 1 đến b
Tính tổng các số từ 1 đến a
In ra màn hình bảng nhân a
Vẽ hình chữ nhật
Câu 9. Câu lệnh nào là lệnh gán tên tệp baitap.DAT cho tệp f:
Assign(f, ‘HOCTAP.DAT’);
Assign (‘HOCTAP.DAT’, F);
Assign(f, ‘baitap.DAT’)
f := ‘HOCTAP.DAT’ ;
Câu 10. cho chương trình:
Var s: string;
Begin
S:= ‘DAT NUOC VIET NAM’;
Delete(s, 10, 8);
Insert (‘TOI YEU ’, S, 10);
Write(‘s=’, s);
Readln;
End.
Sau khi thực hiện chương trình, kết quả in ra màn hình của biến s là:
A. B.
C.I D.
s=DAT NUOC TOI YEU
s=VIET NAM QUE HUONG TO
s=TOI YEU DAT NUOC
s= DAT NUOC VIET NAM
Câu 11. Câu lệnh reset(<biến tệp>) thực hiện việc nào dưới đây?
Khai báo biến tệp
Gắn tên tệp cho biến tệp
Mở tệp để đọc dữ liệu
Đóng tệp
Câu 12. Các biến được khai báo để dùng riêng trong chương trình con được gọi là?
A. Tham số thực sự B. Tham số hình thức
C. Biến toàn cục D. Biến cục bộ
a
b
c
d
Câu 13. Chỉ ra xâu rỗng trong các phương án cho sau đây?
A. ‘’ B. ‘thi hoc ki 2’ C. ‘tin hoc 11’ D ‘’
A
B
C
D
Câu 14. Phương án nào sau đây được chọn để mở tệp ghi dữ liệu:
A. reset(<biến tệp>); B. rewrite(<biến tệp>);
C. reset(<tên tệp>); D. rewrite(<tên tệp>);
A
B
C
D
Câu 15. Câu lệnh nào là lệnh đọc 2 biến a, b từ tệp f:
A. Readln(f,a,b) B. Read(f, a,b); C. Readln(a,b); D. Read(a,b);
A
B
C
D
Câu 16. Cho đoạn chương trình sau đây:
for i:=1 to m do if (i mod 3 = 0) then t:= t + i;
Đoạn chương trình trên giải quyết bài toán nào dưới đây?
A. Tính tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến m
B. Tính tổng các số chia hết cho 3 vtrong phạm vi từ 1 đến m
C. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến m
D. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến m
A
B
C
D
Câu 17. Cho chương trình dưới đây:
var g: text; i: integer;
begin
assign (g, ‘C:\DLA.txt’);
rewrite (g);
for i:= 1 to 15 do if i mod 2 < > 0 then write(g, i, ‘ ’);
close(g);
readln
end.
Tệp DLA.txt lưu kết quả nào sau khi chạy chương trình trên?
A. 1 3 5 7 9 11 13 15
B. 4 6 8 10
C. 2 4 6 8 10 12 14
D. 1 3 5 9
Câu 18. Chương trình con sau đây thực hiện công việc gì?
Function Tong(b:byte): byte;
Var i, S: byte;
Begin
S:=0;
For i:=1 to b do S:=S+ i;
Tong:=S;
End;
. Tính tích các số từ 1 đến a
Tính tổng các số từ 1 đến b
Vẽ hình chữ nhật
Tính tổng các số từ 1 đến a
Câu 19. Cho giá trị a = 5; b = 9; c = 15. Để ghi các giá trị của a, b, c vào tệp f , các giá trị ngăn cách nhau bởi một dấu cách, ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
A. write(f, a, ‘ ’, b, c); B. write(f, a, ‘’, b, ‘’, c);
C.write(f, a, ‘ ’, b, ‘ ’,c); D.write(f, a,b,c);
A
B
C
D
Câu 20. Phương án nào sau đây được chọn để mở tệp đọc dữ liệu:
reset(<biến tệp>);
reset(<tên tệp>);
rewrite(<tên tệp>);
rewrite(<biến tệp>);
Câu 21. Cho chương trình:
Program bai_tap;
Var s: string;
Begin
Write(‘moi ban nhap xau s:’);
Readln(s);
Write(‘L=’, length(s));
Readln;
End.
Chương trình trên thực hiện công việc gì?
In ra độ dài xâu S
In ra màn hình 1 xâu S
In ra màn hình 2 xâu s
Không in ra gì cả
Câu 22. Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có mấy thành phần cơ bản?
A. 5 thành phần B. 3 thành phần C. 4 thành phần D. 2 thành phần
A
B
C
D
Câu 23. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây về ngôn ngữ lập trình và chương trình dịch?
A. Chương trình dịch gồm các loại: hợp dịch, thông dịch, biên dịch.
B. Mỗi ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có đúng một chương trình dịch.
C. Chương trình dịch nhận đầu vào là chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao, thực hiện chuyển đổi sang ngôn ngữ máy.
D. Một ngôn ngữ lập trình bậc cao có thể được chương trình dịch dịch sang hợp ngữ.
A
B
C
D
Câu 24. Chương trình dịch có mấy loại?
A. 3 loại B. 2 loại C. 1 loại D. 4 loại
A
B
C
D
Câu 25. Kiểu dữ liệu nào sau đây lưu trữ được kết quả của chương trình khi tắt máy.
A. kiểu mảng. B. kiểu xâu. C. kiểu tệp. D. kiểu logic.
A
B
C
D
Câu 26. Hãy chọn phát biểu đúng về ngôn ngữ lập trình bậc cao trong các phát biểu sau đây?
A. Các lệnh được viết dưới dạng mã nhị phân 0 và 1
B. Gần với ngôn ngữ tự nhiên.
C. Gần với ngôn ngữ máy.
D. Thực hiện nhanh hơn ngôn ngữ máy.
A
B
C
D
Câu 27. cho chương trình:
Var s: string;
Begin
S:= ‘DAT NUOC VIET NAM’;
Delete(s, 10, 8);
Insert (‘TOI YEU ’, S, 1);
Write(‘s=’, s);
Readln;
End.
Sau khi thực hiện chương trình, kết quả in ra màn hình của biến s là:
s=DAT NUOC TOI YEU
s=VIET NAM QUE HUONG TOI
s=TOI YEU DAT NUOC
s= DAT NUOC VIET NAM
Câu 28. Từ khóa nào sau đây được dùng để khai báo chương trình con dạng THỦ TỤC?
A.procedure B.var C.function D.program
A
B
C
D
Câu 29. Ngôn ngữ lập trình bao gồm:
A. Ngôn ngữ máy, hợp ngữ.
B. Ngôn ngữ máy, ngôn ngữ bậc cao.
C. Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao.
D. Ngôn ngữ bậc cao.
A
B
C
D
Câu 30. Trong quá trình thực hiện chương trình, hằng có đặc điểm nào sau đây?
A. có giá trị không thay đổi. B. dùng để thay thế biểu thức.
C. dùng để thay thế biến. D. có giá trị thay đổi.
A
B
C
D
Câu 31. Chọn thứ tự hợp lý cho thao tác GHI dữ liệu VÀO tệp:
A. Gán tên tệp với biến tệp – Đọc dữ liệu từ tệp – Mở tệp – Đóng tệp.
B. Mở tệp – Gán tên tệp với biến tệp – Đọc dữ liệu từ tệp – Đóng tệp.
C. Gán tên tệp với biến tệp – Mở tệp – ghi dữ liệu vào tệp – Đóng tệp.
D.Mở tệp – Đọc dữ liệu từ tệp – Gán tên tệp với biến tệp – Đóngtệp.
A
B
C
D
Câu 32. Phần đầu của THỦ TỤC có cấu trúc?
A. Function <TÊNHÀM> [(<ds tham số>)] : <Kiểu dữ liệu>;
B. Procedure <TÊNTHỦTỤC> [(<ds tham số>)];
C. Function <TÊNHÀM> [(<ds tham số>)] ;
D. Procedure <TÊNTHỦTỤC>;
A
B
C
D
Câu 33. Phát biểu nào dưới đây về tệp là SAI?
A. Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
B. Tệp văn bản gồm các kí tự theo mã ASCII được phân chia thành một hay nhiều dòng.
C. Tệp văn bản không thuộc loại tệp có cấu trúc.
D. Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó không được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
A
B
C
D
Câu 34. Để gắn tệp Ketqua.INP cho biến tệp f, phương án nào sau đây là đúng?
A. Assign(f,‘KQ.INP’ , f); B. Assign(f , ‘Ketqua.INP’);
C.KQ.INP:=f; D.f:=‘KQ.INP’;
A
B
C
D
Câu 35. “ Bảng chữ cái là tập hợp các kí tự được dùng để…”. Hãy chọn phương án điền đúng vào các chỗ ba chấm (…) trong các phương án sau:
viết chương trình
học ngôn ngữ lập trình
viết câu lệnh
viết đoạn lệnh
Câu 36. Kiểu dữ liệu nào sau đây không bị mất khi tắt máy?
A. kiểu xâu. B. kiểu mảng. C. kiểu logic. D. kiểu tệp.
A
B
C
D
Câu 37. Phát biểu nào dưới đây về tệp là SAI?
A. Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
B. Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài
C. Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó không được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
D. Lượng dữ liệu lưu trữ trên tệp có thể là rất lớn và chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.
A
B
C
D
Câu 39. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
Mảng 1 chiều là dãy ……. Các phần tử …….
A. Hữu hạn – cùng kiểu nguyên. B. Hữu hạn – khác kiểu.
C. Vô hạn – cùng kiểu. D. Hữu hạn – cùng kiểu.
A
B
C
D
Câu 40. Cho chương trình:
Var a: array[1..10] of real;
n, i: word;
Begin
Readln(n);
For i:=1 to n do read(a[i]) ;
For i:=1 to n do write(a[i]) ;
End.
đọc mảng a.
nhập tất cả các phần tử cho mảng a
nhập số phần tử của mảng. Nhập giá trị mảng cho mảng a và in mảng a
nhập và in 10000 phần tử cho mảng a.
Câu 41. Dạng nào dưới đây là khai báo biến mảng một chiều?
A. var a:= array <tên biến mảng> of <kiểu phần tử>;
B. var a: array <tên biến mảng> of <kiểu phần tử>
C. var a: array <tên biến mảng> of <kiểu phần tử>;
D. var a = array <tên biến mảng> of <kiểu phần tử>;
A
B
C
D
Câu 42. Chọn thứ tự hợp lý cho thao tác ĐỌC dữ liệu từ tệp:
A. Mở tệp – Đọc dữ liệu từ tệp – Gán tên tệp với biến tệp – Đóng tệp.
B. Gán tên tệp với biến tệp – Đọc dữ liệu từ tệp – Mở tệp – Đóng tệp.
C. Mở tệp – Gán tên tệp với biến tệp – Đọc dữ liệu từ tệp – Đóng tệp.
D. Gán tên tệp với biến tệp – Mở tệp –Đọc dữ liệu từ tệp – Đóng tệp.
A
B
C
D
Câu 43. Hãy chỉ ra tên ĐÚNG trong các tên dưới đây?
A. Bai tap_1 B. ban 2 C. 11A D. Baitap
A
B
C
D
Câu 44. Hàm nào dưới đây được dùng để kiểm tra con trỏ tệp đã ở cuối dòng hiện tại của tệp “trai.txt” với biến tệp là f?
A. eoln(f) B. eof(f, ‘trai.txt’)
C. eof(f) D. eof(‘trai.txt’)
A
B
C
D
Câu 45. Cho khai báo mảng: Var a: array[1..10000] of integer;
Khai báo mảng trên có ý nghĩa:
A. Khai báo mảng gồm 10000 phần tử nguyên.
B. Khai báo số lượng phần tử tối thiểu của mảng là 10000.
C. Khai báo số lượng phần tử của mảng là 10000.
D. Khai báo số lượng phần tử tối đa của mảng là 10000.
A
B
C
D
Câu 46. Giá trị nào dưới đây là độ dài của một xâu rỗng?
A. 255 B. 0 C. -1 D. -255
A
B
C
D
Câu 47. Cho chương trình:
Program bai_tap;
Var s: string;
Begin
Write(‘moi ban nhap xau s:’);
Readln(s);
Write(‘xau:’, s,s,s);
Readln;
End.
In ra màn hình 3 xâu s
In ra màn hình 2 xâu S
In ra độ dài xâu S
In ra màn hình 1 xâu S
Câu 48. Biểu thức điều kiện nào dưới đây biểu thị phần tử thứ i của mảng A nằm trong khoảng (-5;10)?
(A[i] > -5) or (A[i] < 10)
(A[i] < -5) and (A[i] >10 )
(A[i] > -5) and (A[i] < 10)
(-5 < A[i] < 10)
Câu 49. “ Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị … trong quá trình thực hiện chương trình”. Hãy chọn phương án điền đúng vào các chỗ ba chấm (…) trong các phương án sau:
có tên gọi.
được khai báo.
không thay đổi
có thể được thay đổi
Câu 50. Trong pascal, chương trình con gồm mấy loại?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
A
B
C
D
Câu 51. Từ khóa nào sau đây được dùng để khai báo chương trình con dạng HÀM ?
A. function B. var C. procedure D. program
A
B
C
D
Câu 52. Cho chương trình :
var g: text; i: integer;
begin
assign (g, ‘C:\DLA.txt’);
rewrite (g);
for i:= 1 to 15 do if i mod 2 = 0 then write(g, i, ‘ ’);
close(g);
readln
end.
Tệp DLA.txt lưu kết quả nào sau khi chạy chương trình trên?
2 4 6 8 10 12 14
1 3 5 9
1 3 5 7 9 11 13 15
4 6 8 10
Câu 53. Cho chương trình:
program Tinh_tong;
Var T,i: byte;
Begin
T:=0;
For i:=1 to 15 do if i mod 2 < > 0 then T:= T+ i ;
Write(‘Tong =’, T);
Readln;
End.
Khi chạy chương trình, Tổng tính được bằng:
30
25
10
64
Câu 54. Các tên SQR, ABS thuộc loại tên nào sau đây?
tên dành riêng (hay còn gọi là từ khóa).
tên lệnh.
tên chuẩn.
tên do người lập trình đặt.
Trong pascal, chương trình con gồm mấy loại:
3
4
5
2
Câu 53. Cho chương trình:
program Tinh_tong;
Var T,i: byte;
Begin
T:=0;
For i:=1 to 15 do if i mod 2 < > 0 then T:= T+ i ;
Write(‘Tong =’, T);
Readln;
End.
30
25
45
64
Câu 54. Các tên SQR, ABS thuộc loại tên nào sau đây?
tên dành riêng (hay còn gọi là từ khóa).
tên lệnh.
tên chuẩn.
tên do người lập trình đặt.
Câu 56. Câu lệnh rewrite(<biến tệp>) thực hiện việc nào dưới đây?
Khai báo biến tệp
Đóng tệp
Mở tệp để ghi dữ liệu
Gắn tên tệp cho biến tệp
Câu 57. Cho chương trình:
Var a:array[1..10000] of integer;
n, i: word;
Begin
Readln(n);
For i:=1 to n do read(a[i]);
End.
nhập số phần tử và giá trị của từng phần tử của mảng a.
nhập 10000 phần tử cho mảng a.
đọc mảng a.
nhập tất cả các phần tử cho mảng.
Câu 59. Cho đoạn chương trình sau.
for i:=1 to m do if (i mod 5=0 ) then t:= t + i;
Đoạn chương trình trên thực hiện công việc nào dưới đây?
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến m
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến m
Tính tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến m
Tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến m
Câu 60. Chương trình con gồm mấy phần?
4
3
2
1
Câu 61. Cho đoạn chương trình sau:
s1= ‘ab’; s2= ‘acb’;
if length(s1) > length(s2) then write(s1) else write(s2);
‘acb’
‘abcdacb’
‘abcd’
‘acbabcd’
Câu 62. Các biến của chương trình chính được gọi là?
Biến toàn cục
Tham số thực sự
Tham số hình thức
Biến cục bộ
