NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỊAA
Total questions: 63
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khí áp là sức nén của
a)
A. không khí xuống mặt Trái Đất.
b)
B. luồng gió xuống mặt Trái Đất.
c)
C. không khí xuống mặt nước biển.
d)
D. luồng gió xuống mặt nước biển.
2.
Câu 2. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
a)
A. Xích đạo, chí tuyến.
b)
B. Chí tuyến, ôn đới.
c)
C. Ôn đới, cực.
d)
D. Cực, chí tuyến.
3.
Câu 3. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
a)
A. Xích đạo, chí tuyến.
b)
B. Chí tuyến, ôn đới.
c)
C. Ôn đới, xích đạo.
d)
D. Cực, chí tuyến.
4.
Câu 4. Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?
a)
A. Cực.
b)
B. Ôn đới.
c)
C. Chí tuyến.
d)
D. Xích đạo.
5.
Câu 5. Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?
a)
A. Xích đạo, chí tuyến.
b)
B. Chí tuyến, cực.
c)
C. Cực, xích đạo.
d)
D. Ôn đới, chí tuyến.
6.
Câu 6. Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?
a)
A. Xích đạo, chí tuyến.
b)
B. Chí tuyến, cực.
c)
C. Cực, xích đạo.
d)
D. Ôn đới, chí tuyến.
7.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?
a)
A. Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.
b)
B. Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.
c)
C. Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.
d)
D. Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.
8.
Câu 8. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?
a)
A. Độ cao.
b)
B. Nhiệt độ.
c)
C. Độ ẩm.
d)
D. Hướng gió.
9.
Câu 9. Khí áp tăng khi
a)
A. nhiệt độ giảm.
b)
B. nhiệt độ tăng.
c)
C. độ cao tăng.
d)
D. khô hạn giảm.
10.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?
a)
A. Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.
b)
B. Độ cao càng tăng, khí áp giảm.
c)
C. Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.
d)
D. Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.
11.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
a)
A. Không khí càng loãng, khí áp giảm.
b)
B. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.
c)
C. Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.
d)
D. Không khí càng khô, khí áp giảm.
12.
Câu 12. Trị số khí áp tỉ lệ
a)
A. nghịch với tỉ trọng không khí.
b)
B. thuận với nhiệt độ không khí.
c)
C. thuận với độ ẩm tuyệt đối.
d)
D. nghịch với độ cao cột khí.
13.
Câu 13. Nguyên nhân sinh ra gió là
a)
A. áp cao và áp thấp.
b)
B. frông và dải hội tụ.
c)
C. lục địa và đại dương.
d)
D. hai sườn của dãy núi.
14.
Câu 14. Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
a)
A. Gió Tây ôn đới.
b)
B. Gió Mậu dịch.
c)
C. Gió Đông cực.
d)
D. Gió mùa.
15.
Câu 15. Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
a)
A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.
b)
B. cực về áp thấp ôn đới.
c)
C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.
d)
D. cực về áp thấp xích đạo.
16.
Câu 16. Gió Đông cực thổi từ áp cao
a)
A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.
b)
B. cực về áp thấp ôn đới.
c)
C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.
d)
D. cực về áp thấp xích đạo.
17.
Câu 17. Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
a)
A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.
b)
B. cực về áp thấp ôn đới.
c)
C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.
d)
D. cực về áp thấp xích đạo.
18.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?
a)
A. Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.
b)
B. Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.
c)
C. Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.
d)
D. Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.
19.
Câu 19. Loại gió nào sau đây có tính chất khô?
a)
A. Gió Tây ôn đới.
b)
B. Gió Mậu dịch.
c)
C. Gió mùa.
d)
D. Gió đất, biển.
20.
Câu 20. Tính chất của gió Mậu dịch là
a)
A. nóng ẩm.
b)
B. khô.
c)
C. lạnh khô.
d)
D. ẩm.
21.
Câu 21. Tính chất của gió Tây ôn đới là
a)
A. nóng ẩm.
b)
B. lạnh khô.
c)
C. khô.
d)
D. ẩm.
22.
Câu 22. Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng
a)
A. đông bắC.
b)
B. đông nam.
c)
C. tây bắc.
d)
D. tây nam.
23.
Câu 23. Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng
a)
A. đông bắC.
b)
B. đông nam.
c)
C. tây bắc.
d)
D. tây nam
24.
Câu 24. Đặc điểm của gió mùa là
a)
A. hướng gió thay đổi theo mùa.
b)
B. tính chất không đổi theo mùa.
c)
C. nhiệt độ các mùa giống nhau.
d)
D. độ ẩm các mùa tương tự nhau.
25.
Câu 25. Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?
a)
A. Nam Á.
b)
B. Đông Nam Á.
c)
C. Đông Phi.
d)
D. Tây Phi.
26.
Câu 26. Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
a)
A. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
b)
B. sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
c)
C. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
d)
D. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
27.
Câu 27. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?
a)
A. Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.
b)
B. Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
c)
C. Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
d)
D. Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
28.
Câu 28. Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió
a)
A. Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương BắC.
c)
C. tây nam từ Bắc Ân Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.
d)
D. từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.
29.
Câu 29. Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam
a)
A. lạnh, khô.
b)
. lạnh, ẩm.
c)
C. nóng, khô.
d)
D. nóng, ẩm.
30.
Câu 30. Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào mùa hạ?
a)
A. Tín phong bán cầu Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Nam vượt xích đạo.
c)
C. Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
d)
D. Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.
31.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?
a)
A. Được hình thành ở vùng ven biển.
b)
B. Hướng thay đổi theo ngày và đêm.
c)
C. Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.
d)
D. Có sự giống nhau về nguồn gốc.
32.
Câu 32. Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng
a)
A. đầu buổi chiều.
b)
B. đầu buổi tối.
c)
C. lúc giữa khuya
d)
D. lúc gần sáng.
33.
Câu 33. Gió biển có cường độ mạnh nhất vào khoảng
a)
A. đầu buổi chiều.
b)
B. đầu buổi tối.
c)
C. giữa khuya.
d)
D. gần sáng.
34.
Câu 34. Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
a)
A. Gió Tây ôn đới, gió phơn.
b)
B. Gió Đông cực; gió đất, biển.
c)
C. Gió đất, biển; gió phơn.
d)
D. Gió Mậu dịch; gió mùa.
35.
Câu 35. Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió
a)
A. đất.
b)
B. biển.
c)
C. phơn.
d)
D. mùa.
36.
Câu 36. Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió
a)
A. Mậu dịch.
b)
B. Tây ôn đới
c)
C. Đông cực.
d)
D. mùa.
37.
Câu 37. Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió
a)
A. Mậu dịch.
b)
B. Tây ôn đới.
c)
C. Đông cực.
d)
D. mùa.
38.
Câu 38. Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió
a)
A. Mậu dịch.
b)
B. Tây ôn đới.
c)
C. Đông cực.
d)
D. mùa.
39.
Câu 39. Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng
a)
A. 0,6°C.
b)
B. 0,8°C
c)
C. l,0°C.
d)
D. l,2°C.
40.
Câu 40. Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm
a)
A. 0,6°C.
b)
B. 0,8°C.
c)
C. l,0°C.
d)
D. l,2°C.
41.
Câu 1. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
a)
A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
b)
B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
c)
C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
d)
D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
42.
Câu 2. Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
a)
A. Khu khí áp thấp.
b)
B. Khu khí áp cao.
c)
C. Miền có gió Mậu dịch.
d)
D. Miền có gió Đông cực.
43.
Câu 3. Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do
a)
A. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.
b)
B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.
c)
C. Không khí ẩm được đẩy lên cao.
d)
D. Không khí ẩm không được bốc lên.
44.
Câu 4. Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do
a)
A. nóng.
b)
B. lạnh.
c)
C. khô.
d)
D. ẩm.
45.
Câu 5. Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường
a)
A. nóng.
b)
B. lạnh.
c)
C. khô.
d)
D. mưa.
46.
Câu 6. Nơi nào sau đây có mưa ít?
a)
A. Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.
b)
B. Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.
c)
C. Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.
d)
D. Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.
47.
Câu 7. Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?
a)
A. Nơi ở rất sâu giữa lục địa
b)
B. Miền có gió Mậu dịch thổi.
c)
C. Miền có gió thổi theo mùa.
d)
D. Nơi dòng biển lạnh đi qua.
48.
Câu 8. Nơi nào sau đây có mưa ít?
a)
A. Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
b)
B. Nơi có dòng biển nóng đi qua.
c)
C. Nơi có frông hoạt động nhiều.
d)
D. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.
49.
Câu 9. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?
a)
A. Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.
b)
B. Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.
c)
C. Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.
d)
D. Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.
50.
Câu 10. Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
a)
A. sườn khuất gió.
b)
B. sườn núi cao.
c)
C. đỉnh núi cao.
d)
D. sườn đón gió.
51.
Câu 11. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?
a)
A. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.
b)
B. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.
c)
C. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.
d)
D. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.
52.
Câu 12. Nơi có ít mưa thường là ở
a)
A. xa đại dương
b)
B. gần đại dương
c)
C. khu vực khí áp thấp.
d)
D. trên dòng biển nóng.
53.
Câu 13. Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng
a)
A. xích đạo.
b)
B. ôn đới.
c)
C. chí tuyến.
d)
D. cực.
54.
Câu 14. Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
a)
A. xích đạo.
b)
B. ôn đới.
c)
C. chí tuyến.
d)
D. cực.
55.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
a)
A. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.
b)
B. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
c)
C. Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.
d)
D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
56.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
a)
A. Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.
b)
B. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
c)
C. Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.
d)
D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
57.
Câu 17. Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do
a)
A. các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.
b)
B. các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.
c)
C. có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.
d)
D. có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.
58.
Câu 18. Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là
a)
A. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.
b)
B. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.
c)
C. dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.
d)
D. dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.
59.
Câu 19. Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là
a)
A. gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.
b)
B. gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.
c)
C. áp thấp ôn đới, gió Đông cực.
d)
D. áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.
60.
Câu 20. Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của
a)
A. áp cao.
b)
B. áp thấp.
c)
C. gió mùa.
d)
D. địa hình.
61.
Câu 21. Vùng cực có mưa ít là do tác động của
a)
A. áp thấp.
b)
B. áp cao.
c)
C. frông.
d)
D. địa hình.
62.
Câu 22. Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
a)
A. Dòng biển lạnh
b)
B. Dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. Gió Mậu dịch.
d)
D. Gió Đông cực.
63.
Câu 23. Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?
a)
A. Frông ôn đới, gió Mậu dịch.
b)
B. Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.
c)
C. Gió Mậu dịch, gió Đông cực.
d)
D. Gió Đông cực, frông ôn đới.
Reset
