wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 11

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Mạch rây được cấu tạo từ

1 quản bào

2 mạch ống

3 tế bào hính rây

4 tế bào kèm

a)

1,2

b)

1,4

c)

3,4

d)

2,3

2.

Mạch gỗ đc cấu tạo từ

1 quản bào kèm

2 tế bào hình rây

3 mạch ống

4 tế bào kèm

a)

1,4

b)

1,3

c)

3,4

d)

2,3

3.

Câu 3. Cho các đặc điểm sau:

(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.                              (2) Vận tốc lớn.

(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.                     (4) Vận tốc nhỏ.

Con đường thoát hơi nước qua cutin có bao nhiêu đặc điểm trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 4. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

A. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

b)

B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

c)

C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

d)

D. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

5.

Câu 5: Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đa lượng?

a)

A. C, O, Mn, Cl K, S, Fe.

b)

B. Zn, Cl, B, K, Cu, S.

c)

C. C, H, O, N, P, K. S, Ca, Mg.

d)

D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

6.

Câu 6: Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố vi lượng?

a)

A. C, O, Mn, Cl K, S, Fe.

b)

B. Zn, Cl, B, Fe, Cu.

c)

C. C, H, O, N, P, K. S, Ca, Mg.

d)

D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

7.

Câu 7. Dịch mạch rây có thành phần chủ yếu là

a)

A. Hoocmon thực vật

b)

 B. axit amin, vitamin và ion kali

c)

C. saccarôzơ

d)

D. Cả A,B và C

8.

Câu 8 Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo các con đường nào

a)

A. Xuyên qua tế bào chất của của các tế bào vỏ rễ vào mạch gỗ.

b)

            B. Con đường tế bào chất và con đường gian bào.

c)

C. Qua lông hút vào tế bào nhu mô vỏ, sau đó vào trung trụ.    

d)

D. Đi theo khoảng không gian giữa các tế bào vào mạch gỗ

9.

Câu 9: Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

A. nước và các ion khoáng

b)

B. các chất dự trữ

c)

C. glucozơ và tinh bột

d)

D. các chất hữu cơ

10.

Câu 10. Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

A. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

B. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

C. Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

D. Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

11.

Câu 11. Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

A. N2+ và NO3-.      

b)

   B. N2+ và NH3+.

c)

C. NH4+ và NO3-

d)

   D. NH4- và NO3+.

12.

Câu 12: Hệ sắc tố quang hợp bao gồm:

a)

A. diệp lục a và diệp lục b   

b)

   B. diệp lục a và carôtenôit

c)

C. diệp lục b và carotenoit

d)

D. diệp lục và carôtenôit

13.

Câu 13: Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

a)

A. Diệp lục a và diệp lục b  

b)

B. Diệp lục a và carôten

c)

C. Diệp lục a và xantôphyl

d)

D. Diệp lục và carôtênôit

14.

Câu 14: Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?

a)

A. Diệp lục a và diệp lục b

b)

B. Diệp lục a và carôten

c)

C. Carôten và xantôphyl

d)

D. Diệp lục và carôtênôit

15.

Câu 15: Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa

d)

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

16.

Câu 16: Chất nào sau đây do pha sáng của quang hợp tạo ra?

a)

A. APG

b)

B. AIPG

c)

CO2

d)

NADPH

17.

Câu 17: Các hợp chất nào không phải là sản phẩm được tạo ra từ pha sáng quang hợp ?

a)

A. ATP

b)

B. H20

c)

C. NADPH

d)

D. O2

18.

Câu 18: Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

A. Tăng cường độ hô hấp

b)

   B. Tăng cường độ quang hợp.

c)

C. Tăng hệ số kinh tế

d)

.     D. Tăng diện tích lá

19.

Câu 19: Để nâng cao năng suất cây trồng, người ta không sử dụng biện pháp nào sau đây:

a)

A. Tạo giống mới có cường độ quang hợp cao hơn giống gốc.

b)

B. Sử dụng các biện pháp kỹ thuật nhằm làm gia tăng diện tích lá và chỉ số diện tích lá.

c)

C. Tăng bón phân đạm để phát triển mạnh bộ lá đến mức tối đa.

d)

D. Chọn các giống cây trồng có thời gian sinh trường thích hợp, trồng vào mùa vụ phù hợp.

20.

Ở tế bào còn non, số lượng ti thể trong tế bào nhiều hơn so với tế bào khác vì

a)

A. Ở tế bào còn non, lượng nước chứa trong chất nguyên sinh rất lớn

b)

B. Ở tế bào còn non, quá trình đồng hóa mạnh, cần được cung cấp nhiều năng lượng

c)

C. Ở tế bào còn non, quá trình đồng hóa yếu nên quá trình phân giải xảy ra mạnh

d)

D. Ở tế bào còn non, chứa nhiều nguyên tố khoáng vi lượng xúc tác các enzim phân giải hoạt động mạnh hơn

21.

Câu 21: Hô hấp diễn ra mạnh nhất trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Lúa đang trổ bông

b)

B. Lúa đang chín

c)

C. Hạt lúa đang nảy mầm

d)

D. Lúa đang làm đòng

22.

Câu 22: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.

b)

B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep.

c)

C. Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

23.

Câu 23: Quá trình hô hấp ở thực vật trải qua các giai đoạn nào ?

a)

A. Đường phân và hô hấp hiếu khí

b)

B. Oxi hóa chất hữu cơ và khử CO2

c)

C. Đường phân hiếu khí và chu trình Crep

d)

 D. Cacboxi hóa  - khử - tái tạo chất nhận

24.

Câu 24: Điều kiện xảy ra quá trình hô hấp sáng ở thực vật C3

a)

A. Ánh sáng cao, cạn kiệt CO2, nhiều O2 tích luỹ

b)

B. Ánh sáng thấp, cạn kiệt CO2, nhiều O2 tích luỹ.

c)

C. Ánh sáng thấp, nhiều CO2, cạn kiệt O2

d)

D. Ánh sáng cao, nhiều CO2, cạn kiệt O2 tích luỹ

25.

Câu 25: Hô hấp sáng ở thực vật có đặc điểm:

a)

A. không giải phóng CO2 mà chỉ giải phóng O2

b)

B. diễn ra ở mọi thực vật khi có ánh sáng và nhiệt độ cao.

c)

C. diễn ra ở 3 bào quan là ti thể, lục lạp, nhân tế bào

d)

D. phân giải sản phẩm quang hợp mà không tạo ra ATP

26.

Câu 26: Tiêu hóa là

a)

A. Tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

B. Tiêu hóa là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể.

c)

C.  Tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

D. Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

27.

Câu 27: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

A. Tiêu hóa ngoại bào

b)

B. Tiêu hoá nội bào.

c)

C. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

d)

            D. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

28.

Câu 29: Ở động vật ăn thực vật thức ăn được biến đổi như thế nào?

a)

A. Cơ học và hoá học

b)

B. Hoá học và sinh học

c)

     C. Cơ học và sinh học

d)

D. Cơ học, hoá học và sinh học

29.

Câu 30: Ở thú ăn thịt thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

 A. Tiêu hoá hoá học

b)

B. Chỉ tiêu hoá cơ học.

c)

C. Tiêu hoá hoá học và cơ học

d)

D. Tiêu hoá hoá học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

30.

Câu 31: Hô hấp ở động vật là

a)

A. quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

b)

B. quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.

c)

C. tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời giải phóng CO2 ra ngoài.

d)

D. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào

31.

Câu 32: Các loại thân mềm (trai, ốc) và chân khớp (tôm, cua) sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

A. Hô hấp bằng phổi

b)

B. Hô hấp bằng hệ thống ống khí

c)

C. Hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

D. Hô hấp bằng mang

32.

33. Chim có hình thức hô hấp nào

a)

A. Hô hấp bằng phổi

b)

B. Hô hấp bằng hệ thống túi khí và phổi

c)

C. Hô hấp bằng mang

d)

D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể

33.

Hình thức hô hấp của bướm

a)

A. Hô hấp bằng mang

b)

B. Hô hấp bằng phổi

c)

C. Hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

D, Hô hấp bằng hệ thống ống khí

34.

.Trong các nguyên nhân sau:

(1) Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.

(2) Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.

(3) Thế năng nước của đất là quá thấp.

(4) Hàm lượng oxi trong đất quá thấp.

(5) Các ion khoáng độc hại đối với cây.

(6) Rễ cây thiếu oxi nên cây hô hấp không bình thường.

(7) Lông hút bị chết.

Cây trên cạn ngập úng lâu sẽ chết do những nguyên nhân:

a)

1,2,6

b)

2,6,7

c)

3,4,5

d)

3,5,7

35.

Sự hấp thụ khoáng thụ động của tế bào không phụ thuộc vào:

(1) Hoạt động trao đổi chất.       (2) Sự chênh lệch nồng độ ion.

(3) Năng lượng.                       (4) Hoạt động thẩm thấu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Vai trò của P trong cơ thể thực vật

a)

A. Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.

b)

B. Là thành phần của protein, axit nucleic

c)

C. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt họa enzim, mở khí khổng.

d)

D. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

37.

Vai trò của K trong cơ thể thực vật

a)

A. Là thành phần của protein và axit nucleit

b)

B.Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng

c)

C. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

d)

D. Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.

38.

Qúa trình khử nitrat là quá trình chuyển hóa

a)

A. NO3- thành NH4+.

b)

B. NO3- thành NO2-.

c)

C. NH4+ thành NO2-.

d)

D. NO2- thành NO3-.

39.

Qúa trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ

a)

A. NO2-→ NO3-→ NH4+.    

b)

B. NO3- → NO2- → NH3

c)

C. NO3- → NO2- → NH4+.   

d)

  D. NO3- → NO2- → NH2

40.

Các sắc tô quang hợp có nhiệm vụ

a)

A. chuyển hóa năng lượng ở dạng hoá năng thành quang năng

b)

B. tổng hợp glucôzơ.

c)

C. Tiếp nhận CO2

d)

D. Hấp thụ năng lượng ánh sáng

41.

Câu 42:  Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp

a)

A. Tích lũy năng lượng

b)

B. Tạo chất hữu cơ

c)

C. Cân bằng nhiệt độ môi trường

d)

D. Điều hòa không khí

42.

Câu 43: Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây

a)

A.Cung cấp thức ăn cho sinh vật

b)

B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

c)

C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng

d)

D. Điều hòa không khí

43.

 Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3?

a)

A. Cường độ quang hợp cao hơn

b)

B. Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn

c)

C.. Năng suất cao hơn

d)

D. Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường.

44.

Đặc điểm giống nhau chủ yếu ở thực vật C3 và thực vật C4 là:

a)

 A. Đều tổng hợp glucozo theo chu trình Calvin.           

b)

B. Đều sử dụng chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP. 

c)

C. Đều có quá trình hô hấp sáng rất mạnh

d)

D. Đều chỉ có 1 loại lục lạp

45.

Cường độ quang hợp của thực vật có thể giảm mạnh vào khi nào?

a)

A. Buổi sáng

b)

B. Buổi sáng và buổi chiều

c)

C. Buổi chiều

d)

D. giữa trưa

46.

Phát biểu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của nước đến quang hợp?

a)

A. Nước là nguồn nguyên liệu cho pha tối của quang hợp.

b)

B. Nước là nguyên liệu cho quá trình quang hợp.

c)

C. Cây thiếu nước 40 – 60%, quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ

d)

D. Nước là môi trường cho các phản ứng trong pha sáng và pha tối.

47.

Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp sáng?

a)

A. Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

b)

B. Hô hấp sáng chủ yếu xảy ra ở thực vật C4.

c)

C. Hô hấp sáng làm giảm năng suất cây trồng.

d)

D. Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2và giải phóng CO2ngoài ánh sáng.

48.

Câu 49: Tại sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3?

a)

A. Tận dụng được nồng độ CO2

b)

B. Tận dụng được ánh sáng cao hơn

c)

C. Nhu cầu nước thấp

d)

D. Không có hô hấp ánh sáng

49.

Câu 28: Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

A. Tiêu hóa ngoại bào

b)

B. Tiêu hoá nội bào.

c)

C. Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào

d)

D. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

50.

Câu 50: Khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

 A. Sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu của hô hấp.

b)

B. Sản phẩm của hô hấp là nguyên liệu để tổng hợp nên C6H12O6.

c)

C. Hô hấp và quang hợp là hai quá trình phụ thuộc nhau.

d)

D. Thực vật chỉ cần quang hợp, còn hô hấp thì không quan trọng.

51.

: Vai trò cơ bản nhất của hô hấp đối với quang hợp là gì?

a)

A. Cung cấp H2O; CO2 và các sản phẩm trung gian của chu trình Crep.

b)

B. Cung cấp năng lượng dưới dạng ATP.

c)

C. Tạo nhiệt độ thích hợp cho các enzyme hoạt động.

d)

D. Chỉ cung cấp CO2 và nước

52.

Câu 52: Nhóm nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào? 

a)

A. Động vật không xương sống

b)

B. Động vật có xương sống

c)

C. Động vật đơn bào

d)

D. Động vật đa bào.

53.

Câu 53: Động vật nào sau đây có hình thức tiêu hoá ngoại bào đến nội bào?

a)

A. Ruột khoang

b)

B. Cá

c)

C. Trùng giày

d)

D. Ruột khoang, cá và trùng giày

54.

Câu 54: Động vật nào sau đây tiêu hoá nội bào ?

a)

A. Chim

b)

B. Giun đất

c)

C.Lợn

d)

D.Trùng roi

55.

Câu 55: Tiêu hóa trong túi tiêu hóa ưu việt hơn tiêu hóa nội bào vì

a)

A. Có thể lấy thức ăn có kích thước lớn.

b)

B. Sự biến đổi thức ăn nhanh hơn.

c)

C. Thức ăn bị biến đổi nhờ enzyme do các tế bào của túi tiêu hóa tiết ra.

d)

D. Enzyme tiêu hóa không bị hòa loãng với nước.

56.

Câu 56: Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá?

a)

A. Tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn. 

b)

     B. Tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim.

c)

C. Tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa. 

d)

    D. Tiếp tục tiêu hóa nội bào.

57.

Câu 57: Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

A. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

B. Các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

c)

C. Sự vận động của các chi.       

d)

D. Sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

58.

Câu 58: Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim thực hiện nhờ

a)

 A. sự co dãn của phần bụng.

b)

   B. sự vận động của cánh.

c)

C. sự co dãn của túi khí theo sự thay đổi thể tích lồng ngực.    

d)

  D. sự di chuyển của chân.

59.

Câu 59: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ

a)

A. Sự co dãn của phần bụng

b)

B. Sự di chuyển của chân

c)

C. Sự nhu động của hệ tiêu hoá.          .

d)

       D. Vận động của cánh.

60.

Câu 60: Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:

a)

A. Sự nhu động của hệ tiêu hoá.          .

b)

       B. Sự di chuyển của cơ thể.

c)

C. Sự co dãn của thành bụng.             

d)

    D. Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.