wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H-k7-baint

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Đến nay, con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

A. 20

b)

B. 118

c)

C. 94

d)

D. 1000000

2.

Kí hiệu của nguyên tố Oxygen

a)

A. H

b)

B. O

c)

C. He

d)

D. Na

3.

Chì (lead) và oxygen có tính chất khác nhau vì chì (lead) là nguyên tố kim loại còn oxygen là nguyên tố....

a)

A. Hợp chất

b)

B. Đơn chất

c)

C. Khí hiếm

d)

D. Phi kim

4.

" Oxygen trong tự nhiên chứa các nguyên tử oxygen cùng có 8​ ... trong hạt nhân nhưng có số neutron ​...

a)

A. neutron, giống nhau

b)

B. proton, khác nhau

c)

C. neutron, khác nhau

d)

D. proton, giống nhau

5.

Nguyên tố có trong thành phần không khí

a)

A. Carbon, Vàng (gold), Bạc (silver)

b)

B. Carbon, Nitrogen, Sodium

c)

C. Oxygen, Vàng (gold), Bạc (silver)

d)

D. Oxygen, Nitrogen, Hidrogen

6.

Nguyên tử Aluminium có 13 electron ở vỏ. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử Aluminium là:

a)

A. 25

b)

B. 12

c)

C. 13

d)

D. 26

7.

Cho điện tích hạt nhân của nguyên tử X là +15. X thuộc nguyên tố hóa học nào, cho biết kí hiệu hóa học?

a)

A. Oxygen, O

b)

B. Phosphorus, P

c)

C. Phosphorus, Ph

d)

D. Oxygen, Ox

8.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử gấp 3 lần số hiệu nguyên tử của nguyên tố Lithium. Đó là nguyên tử nguyên tố nào, cho biết kí hiệu hóa học?

a)

A. Fluorine, Fl

b)

B. Neon, N

c)

C. Fluorine, F

d)

D. Neon, Ne

9.

Cho 4 mô hình nguyên tử. Chọn đáp án đúng.

a)

A. Nguyên tử Sodium luôn có 10 electron trong lớp vỏ nguyên tử.

b)

B. Nguyên tử Chlorine luôn có 18 proton trong hạt nhân.

c)

C. Nguyên tử Lithium có số hiệu nguyên tử là 6.

d)

D. Nguyên tử Lithium và nguyên tử Fluorine có cùng số lớp electron.

10.

Tên nguyên tố: Na



(a)  

11.

Tên nguyên tố: C



(a)  

12.

Tên nguyên tố: O



(a)  

13.

Tên nguyên tố: Cu



(a)  

14.

Tên nguyên tố: P



(a)  

15.

Tên nguyên tố: Ca



(a)  

16.

Tên nguyên tố: N



(a)  

17.

Tên nguyên tố: H



(a)  

18.

Tên nguyên tố: Cl



(a)  

19.

Tên nguyên tố: Au



(a)  

20.

Tên nguyên tố: Li

(a)  

21.

Tên nguyên tố: Mg

(a)  

22.

Tên nguyên tố:Zn

(a)  

23.

Tên của nguyên tố: Al

(a)  

24.

Tên nguyên tố: Fe

(a)  

25.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Bạc

(a)  

26.

Tên nguyên tố:S

(a)  

27.

Tên nguyên tố: Be

(a)  

28.

Tên nguyên tố: K

(a)  

29.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Chì

(a)  

30.

Ten

(a)  

31.

Tên nguyên tố Cl là

(a)  

32.

Các nguyên tử thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học có những đặc điểm nào sau đây?

a)

có cùng số p

b)

có cùng số n

c)

có cùng số e

d)

có tính chất hóa học giống nhau

e)

có khối lượng như nhau

33.

Những KHHH nào sau đây viết sai?

a)

Ca

b)

CU

c)

cO

d)

CO

e)

Co

34.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

35.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

36.

Nguyên tử Magnesium có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

37.

Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

38.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Chlorine là

(a)  

39.

Tên nguyên tố có kí hiệu O là

(a)  

40.

Nguyên tố sodium, chlorine có kí hiệu hóa học lần lượt là

a)

S, CL  

b)

Si, cl

c)

Se, cL

d)

Na, Cl

41.

Nguyên tố sodium, chlorine có kí hiệu hóa học lần lượt là

a)

S, CL  

b)

Si, cl

c)

Se, cL

d)

Na, Cl

42.

Kí hiệu hóa học của kim loại Aluminium là

a)

Ca.     

b)

Zn.  

c)

Al.

d)

C.

43.

Hg, H, Ca, C là kí hiệu hóa học lần lượt của

a)

Helium, Hydrogen, Calcium, Carbon

b)

Mercury, Hydrogen, Carbon, Calcium

c)

Mercury, Hydrogen, Calcium, Carbon

d)

Helium, Hydrogen, Carbon, Calcium

44.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm một chữ cái là

a)

3.

b)

4.  

c)

5.  

d)

2.

45.

Dãy các nguyên tố kim loại là

a)

C, Fe, Al, Mg.    

b)

P, Cu, Mg, K.

c)

C, P, N, S.      

d)

Cu, Fe, Na, K.

46.

Dãy các nguyên tố khí hiếm là

a)

H, Na.

b)

F, Br.

c)

Al, Ga.    

d)

He, Ar.

47.

Dãy các nguyên tố phi kim là

a)

Ca, N, Mg, Cl. 

b)

P, Cu, Mg, K.

c)

C, P, N, S.

d)

H, N, P, K.

48.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có...

a)

cùng số neutron trong hạt nhân.

b)

cùng số proton trong hạt nhân.

c)

cùng số electron trong hạt nhân.

d)

cùng số proton và neutron trong hạt nhân.

49.

Kí hiệu hóa học đúng của các nguyên tố là

a)

Sodium (Na), Chlorine (Cl), Silver (Ag)

b)

Magnesium (Mg), Sodium (S), Barium (Ba).

c)

Iron (F), Oxygen (O), Magnesium (Mn).

d)

Zinc (Zn), Silver (Al), Lead (Ag).

50.

Nguyên tố Copper có kí hiệu hóa học là

a)

Ca

b)

C

c)

Se

d)

Cu

51.

P là kí hiệu hóa học của nguyên tố

a)

Potassium

b)

Phosphorus  

c)

Boron  

d)

Barium

52.

Kí hiệu hóa học đúng của các nguyên tố là

a)

Silver (Al), Chlorine (Cl), Silver (Ag)     

b)

Maganese (Mg), Sodium (S), Beryllium (Be).

c)

Iron (Fe), Magnesium (Mg), Calcium (C)

d)

Zinc (Zn), Oxygen (O), Lead (Pb).

53.

Nguyên tố phổ biến nhất trong lớp vỏ Trái Đất là

a)

Helium 

b)

Hydrogen  

c)

Oxygen  

d)

Iron

54.

Nguyên tố giúp điều hòa, chuyển hóa năng lượng, ngăn ngừa bệnh bướu cổ ở người là

a)

Calcium  

b)

Iodine

c)

Phosphorus

d)

Sodium

55.

Nguyên tố có vai trò quan trọng trong cấu tạo của hệ xương, đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu, hoạt động hệ cơ và hệ thần kinh là

a)

Carbon

b)

Calcium   

c)

Potassium

d)

Iodine