wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán bài kiểm tra 04

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 101: Xây dựng chương trình kiểm toán là công việc kiểm toán viên phải làm trong giai đoạn
a)
A. Thực hành kiểm toán
b)
B. Lập kế hoạch kiểm toán
c)
C. Kết thúc kiểm toán
d)
D. Lập báo cáo kiểm toán
2.
Câu 102: Khoản mục nợ phải thu có tài khoản
a)
A. Tiền mặt
b)
B. Tạm ứng
c)
C. Phải thu của khách hàng
d)
D. Hàng hoá
3.
Câu 103: Tài sản cố định hết thời gian sử dụng nhưng kế toán vẫn tiến hành trích khấu hao là sai phạm khi kiểm toán
a)
A. Tiền lương
b)
B. Doanh thu và các khoản phải thu
c)
C. Hàng tồn kho
d)
D. Tài sản cố định
4.
Câu 104: Trường hợp người đứng đầu đơn vị được kiểm toán gian lận, kiểm toán viên có thể
a)
A. Đưa ra ý kiến kiểm toán dạng trái ngược
b)
B. Thỏa thuận với lãnh đạo doanh nghiệp
c)
C. Đưa ra ý kiến kiểm toán dạng ngoại trừ
d)
D. Khước từ nhận hợp đồng
5.
Câu 105: Chữ ký của giám đốc công ty trên phiếu chi là biểu hiện của hệ thống kiểm soát nội bộ đối với hoạt động
a)
A. Xuất kho
b)
B. Nhập kho
c)
C. Thu tiền
d)
D. Chi tiền
6.
Câu 106: Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán là công việc kiểm toán viên phải thực hiện ở giai đoạn
a)
A. Thực hiện kiểm toán
b)
B. Kết thúc kiểm toán
c)
C. Xây dựng chương trình kiểm toán
d)
D. Lập kế hoạch kiểm toán
7.
Câu 107: Trình tự kiểm toán thực hiện qua các giai đoạn
a)
A. Lập kế hoạch, thực hiện và kết thúc kiểm toán
b)
B. Chuẩn bị, thực hiện và kết thúc kiểm toán.
c)
C. Xây dựng chương trình và thực hiện kiểm toán.
d)
D. Thực hiện và kết thúc kiểm toán.
8.
Câu 108: Xem xét thời gian đến hạn của các khoản phải thu nhằm mục tiêu kiểm toán
a)
A. Hiện hữu và phát sinh
b)
B. Đánh giá
c)
C. Đầy đủ
d)
D. Quyền và nghĩa vụ
9.
Câu 109: Sổ quỹ tiền mặt là tài liệu kiểm toán khoản mục
a)
A. Vốn bằng tiền
b)
B. Hàng tồn kho
c)
C. Tài sản cố định
d)
D. Đầu tư tài chính
10.
Câu 110: So sánh ngày ghi sổ nghiệp vụ bán hàng với ngày ghi trên sổ vận chuyển hàng hóa nhằm mục tiêu
a)
A. Trọn vẹn
b)
B. Kịp thời
c)
C. Chính xác
d)
D. Phát sinh
11.
Câu 111: Thẻ tài sản cố định là tài liệu kiểm toán khoản mục
a)
A. Vốn bằng tiền
b)
B. Hàng tồn kho
c)
C. Tài sản cố định
d)
D. Doanh thu bán hàng
12.
Câu 112: Tại ngân hàng, người chịu trách nhiệm chính về tính trung thực của báo cáo tài chính là
a)
A. Trưởng phòng kiểm toán nội bộ
b)
B. Giám đốc ngân hàng
c)
C. Kế toán trưởng
d)
D. Kiểm toán viên độc lập
13.
Câu 113: “Chúng tôi không thể đưa ra ý kiến của mình về báo cáo tài chính của đơn vị” là loại ý kiến
a)
A. Ngoại trừ
b)
B. Từ chối
c)
C. Trái ngược
d)
D.Tùy theo quan điểm của kiểm toán viên chính
14.
Câu 114: Hình thức biểu hiện của kết luận kiểm toán là
a)
A. Báo cáo kiểm toán
b)
B. Biên bản kiểm toán
c)
C. Báo cáo hoặc biên bản kiểm toán
d)
D. Thư kiểm toán
15.
Câu 115: Phân công cụ thể công việc của từng kiểm toán viên được trình bày trong
a)
A. Kế hoạch chiến lược
b)
B. Kế hoạch chi tiết
c)
C. Chương trình kiểm toán
d)
D. Kế hoạch tổng quát
16.
Câu 116: Biên bản kiểm toán thường được sử dụng trong
a)
A. Kiểm toán nhà nước
b)
B. Kiểm toán nội bộ
c)
C. Kiểm toán từng phần hành báo cáo tài chính
d)
D. Kiểm toán nội bộ, nhà nước, từng phần hành báo cáo tài chính
17.
Câu 117: Hợp đồng lao động là tài liệu kiểm toán khoản mục
a)
A. Vốn bằng tiền
b)
B. Tiền lương
c)
C. Nợ phải trả
d)
D. Kết quả hoạt động kinh doanh
18.
Câu 118: Tham gia kiểm kê hàng tồn kho là thủ tục kiểm toán nhằm xác nhận mục tiêu số dư tài khoản hàng tồn kho
a)
A. Thực tế tồn tại
b)
B. Được tổng hợp đầy đủ
c)
C. Được trình bày phù hợp với quy định
d)
D. Được tính toán, đánh giá đúng đắn
19.
Câu 119: Xây dựng chương trình kiểm toán là công việc kiểm toán viên phải làm trong giai đoạn
a)
A. Thực hành kiểm toán
b)
B. Lập kế hoạch kiểm toán
c)
C. Kết thúc kiểm toán
d)
D. Lập báo cáo kiểm toán
20.
Câu 120: Bố trí nhân sự của nhóm kiểm toán được kiểm toán viên thực hiện trong giai đoạn
a)
A. Lập kế hoạch
b)
B. Thực hiện
c)
C. Kết thúc
d)
D. Lập kế hoạch và thực hành
21.
Câu 121: Cuộc kiểm toán báo cáo tài chính trải qua
a)
A. 2 giai đoạn
b)
B. 3 giai đoạn
c)
C. 4 giai đoạn
d)
D. 5 giai đoạn
22.
Câu 122: Trình tự kiểm toán thực hiện qua các giai đoạn
a)
A. Lập kế hoạch, thực hành và kết thúc kiểm toán
b)
B. Chuẩn bị, thực hành và kết thúc kiểm toán.
c)
C. Xây dựng chương trình và thực hiện kiểm toán.
d)
D. Thực hành và kết thúc kiểm toán.
23.
Câu 123: Xây dựng chương trình kiểm toán được thực hiện trong giai đoạn
a)
A. Chuẩn bị kiểm toán
b)
B. Lập kế hoạch kiểm toán
c)
C. Thực hành kiểm toán
d)
D. Kết thúc kiểm toán.
24.
Câu 124: Kết cấu và hình thức của một báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính được trình bày theo
a)
A. Quy định của Bộ Tài chính.
b)
B. Quy định của chuẩn mực kiểm toán.
c)
C. Tùy theo quy mô của cuộc kiểm toán.
d)
D. Tất cả ý kiến trên đều sai.
25.
Câu 125: Ngôn ngữ trình bày trên báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính của công ty kiểm toán hoạt động tại Việt Nam là
a)
A. Tiếng Việt Nam.
b)
B. Tiếng Anh.
c)
C. Tiếng Pháp
d)
D. Tiếng Việt Nam hoặc bất cứ thứ tiếng nào đã được thỏa thuận trên hợp đồng kiểm toán.
26.
Câu 101: Xây dựng chương trình kiểm toán là công việc kiểm toán viên phải làm trong giai đoạn
a)
A. Thực hành kiểm toán
b)
B. Lập kế hoạch kiểm toán
c)
C. Kết thúc kiểm toán
d)
D. Lập báo cáo kiểm toán
27.
Câu 102: Khoản mục nợ phải thu có tài khoản
a)
A. Tiền mặt
b)
B. Tạm ứng
c)
C. Phải thu của khách hàng
d)
D. Hàng hoá
28.
Câu 103: Tài sản cố định hết thời gian sử dụng nhưng kế toán vẫn tiến hành trích khấu hao là sai phạm khi kiểm toán
a)
A. Tiền lương
b)
B. Doanh thu và các khoản phải thu
c)
C. Hàng tồn kho
d)
D. Tài sản cố định
29.
Câu 104: Trường hợp người đứng đầu đơn vị được kiểm toán gian lận, kiểm toán viên có thể
a)
A. Đưa ra ý kiến kiểm toán dạng trái ngược
b)
B. Thỏa thuận với lãnh đạo doanh nghiệp
c)
C. Đưa ra ý kiến kiểm toán dạng ngoại trừ
d)
D. Khước từ nhận hợp đồng
30.
Câu 105: Chữ ký của giám đốc công ty trên phiếu chi là biểu hiện của hệ thống kiểm soát nội bộ đối với hoạt động
a)
A. Xuất kho
b)
B. Nhập kho
c)
C. Thu tiền
d)
D. Chi tiền
31.
Câu 106: Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán là công việc kiểm toán viên phải thực hiện ở giai đoạn
a)
A. Thực hiện kiểm toán
b)
B. Kết thúc kiểm toán
c)
C. Xây dựng chương trình kiểm toán
d)
D. Lập kế hoạch kiểm toán
32.
Câu 107: Trình tự kiểm toán thực hiện qua các giai đoạn
a)
A. Lập kế hoạch, thực hiện và kết thúc kiểm toán
b)
B. Chuẩn bị, thực hiện và kết thúc kiểm toán.
c)
C. Xây dựng chương trình và thực hiện kiểm toán.
d)
D. Thực hiện và kết thúc kiểm toán.
33.
Câu 108: Xem xét thời gian đến hạn của các khoản phải thu nhằm mục tiêu kiểm toán
a)
A. Hiện hữu và phát sinh
b)
B. Đánh giá
c)
C. Đầy đủ
d)
D. Quyền và nghĩa vụ
34.
Câu 109: Sổ quỹ tiền mặt là tài liệu kiểm toán khoản mục
a)
A. Vốn bằng tiền
b)
B. Hàng tồn kho
c)
C. Tài sản cố định
d)
D. Đầu tư tài chính
35.
Câu 110: So sánh ngày ghi sổ nghiệp vụ bán hàng với ngày ghi trên sổ vận chuyển hàng hóa nhằm mục tiêu
a)
A. Trọn vẹn
b)
B. Kịp thời
c)
C. Chính xác
d)
D. Phát sinh
36.
Câu 111: Thẻ tài sản cố định là tài liệu kiểm toán khoản mục
a)
A. Vốn bằng tiền
b)
B. Hàng tồn kho
c)
C. Tài sản cố định
d)
D. Doanh thu bán hàng
37.
Câu 112: Tại ngân hàng, người chịu trách nhiệm chính về tính trung thực của báo cáo tài chính là
a)
A. Trưởng phòng kiểm toán nội bộ
b)
B. Giám đốc ngân hàng
c)
C. Kế toán trưởng
d)
D. Kiểm toán viên độc lập
38.
Câu 113: “Chúng tôi không thể đưa ra ý kiến của mình về báo cáo tài chính của đơn vị” là loại ý kiến
a)
A. Ngoại trừ
b)
B. Từ chối
c)
C. Trái ngược
d)
D.Tùy theo quan điểm của kiểm toán viên chính
39.
Câu 114: Hình thức biểu hiện của kết luận kiểm toán là
a)
A. Báo cáo kiểm toán
b)
B. Biên bản kiểm toán
c)
C. Báo cáo hoặc biên bản kiểm toán
d)
D. Thư kiểm toán
40.
Câu 115: Phân công cụ thể công việc của từng kiểm toán viên được trình bày trong
a)
A. Kế hoạch chiến lược
b)
B. Kế hoạch chi tiết
c)
C. Chương trình kiểm toán
d)
D. Kế hoạch tổng quát
41.
Câu 116: Biên bản kiểm toán thường được sử dụng trong
a)
A. Kiểm toán nhà nước
b)
B. Kiểm toán nội bộ
c)
C. Kiểm toán từng phần hành báo cáo tài chính
d)
D. Kiểm toán nội bộ, nhà nước, từng phần hành báo cáo tài chính
42.
Câu 117: Hợp đồng lao động là tài liệu kiểm toán khoản mục
a)
A. Vốn bằng tiền
b)
B. Tiền lương
c)
C. Nợ phải trả
d)
D. Kết quả hoạt động kinh doanh
43.
Câu 118: Tham gia kiểm kê hàng tồn kho là thủ tục kiểm toán nhằm xác nhận mục tiêu số dư tài khoản hàng tồn kho
a)
A. Thực tế tồn tại
b)
B. Được tổng hợp đầy đủ
c)
C. Được trình bày phù hợp với quy định
d)
D. Được tính toán, đánh giá đúng đắn
44.
Câu 119: Xây dựng chương trình kiểm toán là công việc kiểm toán viên phải làm trong giai đoạn
a)
A. Thực hành kiểm toán
b)
B. Lập kế hoạch kiểm toán
c)
C. Kết thúc kiểm toán
d)
D. Lập báo cáo kiểm toán
45.
Câu 120: Bố trí nhân sự của nhóm kiểm toán được kiểm toán viên thực hiện trong giai đoạn
a)
A. Lập kế hoạch
b)
B. Thực hiện
c)
C. Kết thúc
d)
D. Lập kế hoạch và thực hành
46.
Câu 121: Cuộc kiểm toán báo cáo tài chính trải qua
a)
A. 2 giai đoạn
b)
B. 3 giai đoạn
c)
C. 4 giai đoạn
d)
D. 5 giai đoạn
47.
Câu 122: Trình tự kiểm toán thực hiện qua các giai đoạn
a)
A. Lập kế hoạch, thực hành và kết thúc kiểm toán
b)
B. Chuẩn bị, thực hành và kết thúc kiểm toán.
c)
C. Xây dựng chương trình và thực hiện kiểm toán.
d)
D. Thực hành và kết thúc kiểm toán.
48.
Câu 123: Xây dựng chương trình kiểm toán được thực hiện trong giai đoạn
a)
A. Chuẩn bị kiểm toán
b)
B. Lập kế hoạch kiểm toán
c)
C. Thực hành kiểm toán
d)
D. Kết thúc kiểm toán.
49.
Câu 124: Kết cấu và hình thức của một báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính được trình bày theo
a)
A. Quy định của Bộ Tài chính.
b)
B. Quy định của chuẩn mực kiểm toán.
c)
C. Tùy theo quy mô của cuộc kiểm toán.
d)
D. Tất cả ý kiến trên đều sai.
50.
Câu 125: Ngôn ngữ trình bày trên báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính của công ty kiểm toán hoạt động tại Việt Nam là
a)
A. Tiếng Việt Nam.
b)
B. Tiếng Anh.
c)
C. Tiếng Pháp
d)
D. Tiếng Việt Nam hoặc bất cứ thứ tiếng nào đã được thỏa thuận trên hợp đồng kiểm toán.