NEW
Font size
Worksheetshóa học
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu 1 phương pháp tìm hiểu tự nhiên là
hoạt động con người chủ động tìm tòi khám phá ra tri thức khoa học
tìm hiểu về thế giới con người mối quan hệ của con người với môi trường
cách thức tìm hiểu các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và đời sống chứng minh được các vấn đề trong thực tiễn bằng các dẫn chứng khoa học
cách thức tìm hiểu về thế giới tự nhiên và những ứng dụng khoa học tự nhiên trong cuộc sống thông qua các phương tiện truyền thông như sách báo internet
Câu 2. Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên:
đề xuất vấn đề cần tìm hiểu
đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề
lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân
viết báo cáo thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu
Câu 3 người ta sử dụng kim loại đồng làm dây dẫn điện vì:
đồng có khả năng dẫn điện tốt
Đồng có nhiệt độ nóng chảy cao
đồng là kim loại nhẹ
đồng có độ bền cao
Câu 4 chức năng quan trọng của dao động ký là gì?
tự động đo thời gian
đo chuyển động của một vật trên quãng đường
biến đổi tín hiệu âm thanh truyền tới thành tín hiệu điện
hiển thị đồ thị của tín hiệu điện theo thời gian
Câu 5 con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kỹ năng nào?
kỹ năng liên kết tri thức
kỹ năng dự báo
kỹ năng quan sát phân loại
kỹ năng đo
Câu 6 phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua mấy bước:
4
5
6
7
Câu 7 hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là:
electron
proton
neutron
proton và electron
Câu 8 Số electron tối đa ở lớp thứ nhất là:
1
2
6
8
Câu 9 khí Nitrogen được tạo thành từ nguyên tử nào?
Carbon
Hydrogen
Oxygen
Nitrogen
Câu 10. Số electron tối đa ở lớp thứ hai là:
2
4
6
8
Câu 11. Trong hạt nhân nguyên tử Lưu huỳnh sulfur có 16 proton số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử sulfur viết từ lớp trong ra lớp ngoài lần lượt là:
2, 10, 6.
2, 6, 8.
2, 8, 6.
2, 9, 5
Câu 12 trong nguyên tử hạt nào mang điện tích dương
neutron
electron
proton
proton và neutron
Câu 13 đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học
118
94
20
1 000 000
Câu 14 Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất là
nitrogen
oxygen
silicon
Iron
Câu 15 silicon có ký hiệu hóa học là
Si
S
Sn
Sb
Câu 16 nguyên tố hóa học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là
calsium
sodium
manesium
Potassium
Câu 17 bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được cấu tạo từ
Ô nguyên tố, chu kì, nhóm
chu kì, nhóm
ô nguyên tố
chu kì
Câu 18 nguyên tố x có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn nguyên tố đó Ở chu kỳ
1
2
3
4
Câu 19 phần lớn các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là
kim loại
phi kim
khí hiếm
chất khí
Câu 20 nhóm A là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử
có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau
có số electron bằng nhau
có điện tích hạt nhân bằng nhau
các hạt trong nguyên tử bằng nhau
Câu 21 nguyên tố X tạo nên chất khí Duy trì sự hô hấp của con người và có nhiều trong không khí trên của nguyên tố X
oxygen
nitrogen
helium
hydrogen
Câu 22 Cacbon nằm ở ô 6 số hạt proton trong nguyên tử cacbon là
6
3
12
8
Câu 23 các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm
IA
IIA
VIIA
VIIIA
Câu 24 nguyên tử của nguyên tố x có 3 lớp electron lớp electron Ngoài cùng có hai electron và vị trí của nguyên tố X là
thuộc chu kì 3 nhóm VIA
thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA
thuộc chu kì 2, nhóm IIIA
thuộc chu kì 2, nhóm VIA
Câu 25 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là
3 và 3
4 và 3
4 và 4
3 và 4
Phân tử là
hạt đại diện cho chất được tạo bởi một nguyên tố hóa học
hạt đại diện cho hợp chất được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học
các hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất
phân tử do một hoặc nhiều nguyên tố hóa học kết hợp lại với nhau tạo thành chất
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học
từ một nguyên tố
từ hai nguyên tố
từ ba nguyên tố
từ bốn nguyên tố trở lên
Nội dung phát biểu nào sau đây là đúng
trong một phân tử các nguyên tử luôn giống nhau
trong một phân tử các nguyên tử luôn Khác nhau
trong một phân tử các phân tử có thể giống nhau hoặc khác nhau
trong một phân tử các nguyên tố có thể giống nhau
Phân tử (X) được tạo bởi một nguyên tử nguyên tơ Carbon và hai nguyên tử của nguyên tố oxygen. Khối lượng phân tử (X) là:
28 amu
44 amu
32 amu
30 amu
Dãy nào gồm các chất là hợp chất
CaO; Cl2; CO; CO2
Cl2 ; N2 ; MgCl2 ; Al(OH)3
SO2 ; NaCl ; HCl ; H2O
Cl2 ; C ; Ca(OH)2 ; N2
Đơn chất là
Kim loại có trong tự nhiên
Phi kim do con người tạo ra
Những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóa học
Chất tạo ra từ một nguyên tố hóa học
Hợp chất là
chất tạo ra từ hai nguyên tố hóa học
chất tạo từ nhiều nguyên tố hóa học
chất tạo từ hai nguyên tố kim loại trở lên
chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim
Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng
5
6
7
8
Hãy Chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng
Nhường các electron ở lớp ngoài cùng
nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng
nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron
dường electron hạt nhận electron đẩy lớp electron ngoài cùng Đạt trạng thái bền 8 electron
Trong các phản ứng hóa học nguyên tử kim loại có khuynh hướng
nhận thêm electron
nhường bớt electron
nhận hai nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
nhận hai nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
Trong các phản ứng hóa học nguyên tử phi kim có khuynh hướng
nhận thêm electron
nhường bớt electron
nhận hai nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
nhận hai nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
Phát biểu nào sau đây đúng ?
nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi kim
Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim
để tạo ion âm dương thì nguyên tố phi kim sẽ nhường electron
để tạo ion âm thì nguyên tố kim loại sẽ nhận electron
Liên kết cộng hóa trị giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách
nguyên tử Oxi lên nhận electron nguyên tử hiđrogen nhường electron
nguyên tử oxigen nhường electron nguyên tử hiđrogen dạng electron
nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron
nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton
Cho các ion : Na+ , SO42- , Fe3+ , Cl- , NH4+, NO3, có bao nhiêu ion âm?
3
4
5
6
Phát biểu nào sau đây đúng?
Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều bền với nhiệt
Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều bền với nhiệt
Các chất ion luôn ở thể rắn
Khi các chất ion và chất cộng hóa trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng dẫn điện được.
Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử CL (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết.
cộng hóa trị
ion
kim loại
phi kim
Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hydrogen. công thức hóa học của phân tử methane là:
C4H
C2H2C
C4H
CH4
phân tử nước gồm một nguyên tố oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen. khi hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử nước nguyên tử oxygen góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tử hydrogen ?
nguyên tử Oxygen góp chung 4 electron với mỗi nguyên tử hydrogen
nguyên tử Oxygen góp chung 3 electron với mỗi nguyên tử hydrogen
nguyên tử Oxygen góp chung 2 electron với mỗi nguyên tử hydrogen
nguyên tử oxygen góp chung 1 electron với mỗi nguyên tử hydrogen
Xác định công thức hóa học của sulful trioxit có cấu tạo từ S hóa trị VI và O
SO2
SO3
SO
S2O
Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitrogen công thức hóa học của đơn chất nitrogen là
N
N2
N2
N2
Trong công thức hóa học SO2 .Vậy S có hóa trị mấy
I
II
III
IV
Phân tử khí OzonE được tạo thành từ ba nguyên tử oxYgen liên kết với nhau công thức hóa học của phân tử khí Ozone là
3 O
O3
O 3
O 3
Một phân tử của hợp chất Cacbon dioxide chứa một nguyên tử Cacbon và 2 nguyên tử oxygen. công thức hóa học của hợp chất Cacbon dioxide là
C2O
CO2
CO2
CO
Khối lượng nguyên tử của oxygen bằng 16 amu. phân tử khí oxigen gồm 2 nguyên tử oxygen sẽ có khối lượng phân tử bằng bao nhiêu
khối lượng phân tử khí oxygen là: 16 x 2 = 32 amu
khối lượng phân tử khí oxygen là: 16 x 1 = 16 amu
khối lượng phân tử khí oxygen là: 16 x 3 = 48 amu
khối lượng phân tử khí oxygen là: 16 x 4 = 32 amu
