NEW
Font size
WorksheetsqA điện li
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu.
anion (ion âm).
cation (ion dương).
chất.
Chất nào sau đây là chất điện li?
Cl2.
MgO.
HNO3.
CH4.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
KOH.
H2S.
HNO3.
C2H5OH.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2.
HClO3.
Ba(OH)2.
C6H12O6 (glucose).
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch rượu.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch benzene trong ancol.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
HCl trong C6H6 (benzene).
Ca(OH)2 trong nước.
CH3COONa trong nước.
NaHSO4 trong nước.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
CaCl2 rắn, khan.
Glucose tan trong nước.
HBr hòa tan trong nước.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CO2.
NaOH.
H2O.
H2S.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
NaHCO3.
C2H5OH.
H2O.
NH3.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
NaHCO3.
C2H5OH.
H2O.
NH4Cl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
KCl.
HF.
HNO3.
NH4Cl.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
CH3COOH.
FeCl3.
HNO3.
NaCl.
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4 → 2H+ + SO4-
NaOH ↔ Na+ + OH-
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
HF ↔ H+ + F-
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
HCl → H+ + Cl -
NaOH → Na+ + OH-
CH3COOH → CH3COO- + H+
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
K2SO4 → 2K+ + SO42-→
HF → H+ + F-
BaCl2 → Ba2+ + 2Cl-
HNO3→ H+ + NO3-
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, CH3COO-.
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Cho phương trình: NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-
Cho phương trình: NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-.
Cho phương trình: NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH-
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-.
Cho phương trình: CH3COOH + H2O ↔ CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
CH3COOH.
H2O.
CH3COO-.
H3O+.
Cho phương trình: CH3COOH + H2O ↔ CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
CH3COOH.
H2O.
CH3COO-.
H3O+.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
H2SO4, NaOH, NaCl, HF.
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
CH3COOH, HF, CH3COOH, H2O.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
K2SO4.
KOH.
NaCl.
KNO3.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HCl.
HF.
HI.
HBr.
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
0,2M.
0,1M.
0,4M.
0,5M.
Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là
0,02M.
0,15M.
0,1M.
0,05M.
Hòa tan hoàn toàn 12,4 gam Na2O vào nước dư thu được 500 mL dung dịch X. Nồng độ mol của cation trong X là
0,4M.
0,8M.
0,2M.
0,5M.
Trộn 200 mL dung dịch HCl 0,2M với 300 mL dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch X. Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, nồng độ mol của ion H+ trong X là
0,3M.
0,1M.
0,2M.
0,25M.
Trộn 600 mL dung dịch HNO3 0,1 M với 400 mL dung dịch Ba(OH)2 0,05M thu được dung dịch X. Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, tổng nồng độ mol của các cation trong X là
0,04M.
0,01M.
0,02M.
0,05M.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, acid có thể là
phân tử.
ion.
nguyên tử.
phân tử hoặc ion.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?
NaOH.
NaCl.
NH4+.
CO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là acid?
Fe3+.
Cl-.
PO43-.
SO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
Al3+.
Cl-.
H3PO4.
CO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
H+.
NH3.
H2S.
Cu2+.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
H2O.
NH3.
NaOH.
Al.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
Mg2+.
NH3.
HCO3-.
SO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?
H+, OH-, H2O.
HCO3-, HSO3-, H2PO4-.
Mg2+, Cu2+, Fe3+.
NaOH, HCl, NaHCO3.
Cho dãy các chất: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3
4
5
2
Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
5
6
7
4
