wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHTN 6- KÌ I-2022-2023

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, việc nghiên cứu sản xuất vacxin phòng Covid 19 thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người.

c)

Bảo vệ sức khoẻ và cuộc sống của con người.

d)

Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế

2.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vật sống?

a)

Vật sống mang những đặc điểm của sự sống.

b)

Vật sống lấy các chất cần thiết và loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.

c)

Vật sống lớn lên, sinh sản, cảm ứng và chết.

d)

Tất cả các đáp án

3.

Trên một hộp mứt Tết có ghi 450g. Con số đó chỉ:

a)

sức nặng của hộp mứt                               

b)

thể tích của hộp mứt

c)

khối lượng của mứt trong hộp mứt          

d)

Khối lượng vỏ hộp mứt

4.

Vật liệu nào sau đây không có tính dẫn điện ?

a)

Kim loại

b)

Đồng

c)

Nhựa

d)

Sắt

5.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Hòa tan muối vào nước.

b)

Đun nóng sôi nước.

c)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

d)

Gỗ cháy thành than.

6.

Tính chất nào sau đây đúng khi nói về oxygen:

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị

c)

Tan ít trong nước.

d)

Cả A, B, C.

7.

Nhóm thực phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ động vật:

a)

Rau cải, trái cây, trứng, sữa.

b)

Trứng, cà rốt, su hào.

c)

Su hào, trái cây, cá.

d)

Sữa, trứng, cá.

8.

Cho dầu ăn vào nước và khuấy đều, ta thu được:

a)

Nhũ tương

b)

Huyền phù.

c)

Dung dịch.

d)

Dung môi

9.

Cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta thu được:

a)

Nhũ tương

b)

Huyền phù.

c)

Dung dịch.

d)

Dung môi

10.

Dung dịch là:

a)

hợp chất gồm dung môi và chất tan.

b)

hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.

c)

hỗn hợp không đồng nhất của dung môi và chất tan.

d)

hỗn hợp của nước và chất tan

11.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch

a)

Hỗn hợp nước đường.

b)

Hỗn hợp nước muối.

c)

Hỗn hợp nước và rượu

d)

Hỗn hợp nước bột mì -bột mì

12.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Dùng máy li tâm.

13.

Tách dầu vừng ra khỏi hỗn hợp của nó với nước

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lọc và cô cạn

14.

Để thu được muối ăn từ nước biển, người làm muối sử dụng phương pháp nào?

a)

Lọc

b)

Dùng nam châm

c)

Bay hơi

d)

Chiết.

15.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách muối ra khỏi dung dịch nước muối?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Dùng máy li tâm.

16.

Tế bào được cấu tạo từ ba thành phần chính là:

a)

Màng tế bào, tế bào chất và không bào.

b)

Màng tế bào, tế bào chất và lục lạp.

c)

Màng tế bào, các bào quan và nhân hoặc vùng nhân

d)

Màng tế bào, tế bào chất và nhân hoặc vùng nhân.

17.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Sinh vật đơn bào chỉ có cấu tạo từ tế bào nhân sơ không có cấu tạo từ tế bào nhân thực.

b)

Cơ thể cấu tạo từ một tế bào

c)

Sinh vật đơn bào thực hiện chức năng của cơ thể sống

d)

Một số sinh vật đơn bào sống trong sinh vật đa bào

18.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia liên tiếp 2 lần  tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

4 tế bào con.

b)

6 tế bào con

c)

2 tế bào con.

d)

8 tế bào con.

19.

Một tế bào phân chia liên tiếp một số lần tạo ra 32 tế bào con?  Hãy xác định số lần phân chia của tế bào ban đầu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về tế bào

a)

Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.

b)

Tất cả các sinh vật đều được tạo nên từ tế bào

c)

Các tế bào khác nhau có hình dạng và kích thước khác nhau

d)

Tất cả các đáp án

21.

Đặc điểm nào chỉ có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Có thành tế bào

b)

Có chất tế bào

c)

Có nhân và các bào quan có màng

d)

Nhân hoặc vùng nhân đều chứa vật chất di truyền

22.

Ở sinh vật đa bào, cơ thể được tổ chức theo các cấp độ từ cao xuống thấp là:

a)

Cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → mô → tế bào .

b)

Cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào -> mô.

c)

Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → mô → tế bào .

d)

Cơ thể → hệ cơ quan → mô ->cơ quan → tế bào .

23.

Khi nói về mô nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Gồm các tế bào có hình dạng, cấu tạo khác nhau và cùng thực hiện một chức năng.

b)

Gồm các tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng thực hiện một chức năng..

c)

Gồm các tế bào có hình dạng, cấu tạo khác nhau và thực hiện chức năng khác nhau.

d)

Gồm các tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và thực hiện các chức năng khác nhau.

 

24.

Ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia của tế bào?

a)

Giúp cơ thể lớn lên, thay thế các tế bào mới.

b)

Giúp cơ thể lớn lên, thay thế các tế bào bị tổn thương hay chết.

c)

Tế bào lớn lên.

d)

Giúp tế bào phân chia tạo ra nhiều tế bào mới.

25.

Mô nào sau đây không có ở tế bào thực vật.

a)

Mô biểu bì.

b)

Mô xốp.

c)

Mô giậu.

d)

Mô thần kinh.

26.

Ở tế bào thực vật bào quan lục lạp thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

Quang hợp

c)

Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Bảo vệ tế bào.

27.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sốngs?

a)

Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.

b)

Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.

d)

Để giúp cho việc xác định tên và quan hệ họ hàng giữa các sinh vật được dễ dàng hơn.

28.

Theo nhà khoa học Uýt- ti- cơ thì hệ thống phân loại sinh vật bao gồm các giới nào?

a)

Nấm, nguyên sinh, thực vật, virus.

b)

Khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật

c)

Khởi sinh, động vật, thực vật, nấm, virus

d)

Động vật, thực vật, nấm, vi khuẩn

29.

Tảo lục đơn bào, nhân thực, có nhiều hạt lục lạp nên có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. Tảo lục thuộc giới nào?

a)

Khởi sinh 

b)

Nguyên sinh

c)

Động vật

d)

Thực vật

30.

Các bậc phân loại sinh vật từ cao xuống thấp theo trình tự nào sau đây?

a)

Giới → Ngành → Bộ→ Lớp → Họ → Chi (giống) → Loài

b)

Giới → Ngành → Bộ→ Họ → Lớp → Chi (giống) → Loài

c)

Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài

d)

Giới → Ngành → Lớp → Họ→ Bộ → Chi (giống) → Loài

31.

Khóa lưỡng phân là:

a)

Là phân loại sinh vật thành nhiều nhóm

b)

Là phân chia sinh vật thành nhiều nhóm khác nhau dựa trên sự khác nhau giữa sinh vật.

c)

Là phân loại sinh vật thành nhiều nhóm giống nhau dựa trên sự giống nhau giữa sinh vật.

d)

Là phân loại sinh vật thành từng nhóm dựa trên sự giống nhau hoặc khác nhau giữa các sinh vật.

32.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về vi khuẩn?

a)

Vi khuẩn cấu tạo tế bào đơn giản.

b)

Vi khuẩn có thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân

c)

Vi khuẩn có thành tế bào, có màng tế bào, tế bào chất và nhân

d)

Vi khuẩn có kích thước hiển vi.

33.

Virus có cấu tạo?

a)

Thành tế bào, tế bào chất và vùng nhân

b)

Chưa có cấu tạo tế bào chứa vật chất di truyền vỏ protein đan xen vào nhau

c)

Chưa có cấu tạo tế bào ngoài chứa vật chất di truyền và vỏ protein ở trong.

d)

Chưa có cấu tạo tế bào trong chứa vật chất di truyền và vỏ protein bên ngoài.

34.

Virus có hại:

a)

.Trong y học điều chế vaccine.

b)

Sản xuất nhiều chế phẩm sinh học có giá trị: hormone, protein…

c)

Trong nông nghiệp sản xuất thuốc trừ sâu.

d)

Một số virus gây bệnh cho người, thực vật, động vật .

35.

Tác hại của vi khuẩn

a)

Chế biến thực phẩm lên men.

b)

Vi khuẩn có lợi cho đường ruột.

c)

Một số vi khuẩn gây bệnh cho thực vật, động vật .

d)

Tất cả các đáp án

36.

Để phòng bệnh do virus và vi khuẩn gây ra em cần:

a)

Giữ cho môi trường sống sạch sẽ.

b)

Ăn, uống đầy đủ các chất dinh dưỡng

c)

Tăng cường vận động cho cơ thể

d)

Thực hiện các biện pháp phòng tránh lây lan bệnh cho cộng đồng

e)

Tất cả các đáp án

37.

Tiêm phòng vaccine Covid giúp:

a)

Phòng chống bệnh sởi.

b)

Phòng chống bệnh do virut corona gây ra

c)

Phòng chống bệnh quai bị.

d)

Phòng chống bệnh do virus uốn ván gây ra.

38.

Khi sử dụng thuốc kháng sinh cần chú ý:

a)

Thuốc mới hết hạn vẫn sử dụng được.

b)

Theo hướng dẫn của các bác sĩ

c)

Vỏ hộp thuốc bị biến dạng nhưng thuốc còn hạn sử dụng nên vẫn dùng được

d)

Thuốc bị biến đổi màu sắc còn hạn thì sử dụng được

39.

Nhóm sinh vật nào sau đây có cơ thể đơn bào?

a)

Trùng sốt rét, con mèo.

b)

Con mèo, trùng biến hình

c)

Trùng biến hình và vi khuẩn

d)

Cây hoa đào và con mèo.

40.

Nhóm sinh vật nào sau đây có cơ thể đa bào?

a)

Trùng sốt rét, con mèo.

b)

Con mèo, trùng biến hình

c)

Trùng biến hình và vi khuẩn

d)

Cây hoa đào và con mèo.

41.

Tập hợp một số cơ quan hoạt động cùng nhau để thực hiện một chức năng nhất định gọi là:

a)

b)

Cơ quan

c)

Hệ cơ quan

d)

Cơ thể

42.

Tập hợp nhiều mô cùng nhau thực hiện một chức năng nhất định, ở vị trí nhất định trong cơ thể gọi là:

a)

b)

Cơ quan

c)

Hệ cơ quan

d)

Cơ thể

43.

Vai trò của vi khuẩn:

a)

Chế biến thực phẩm lên men

b)

Làm phân bón

c)

Góp phần phân hủy xác động, thực vật

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Thành phần của không khí gồm:

a)

21% N2; 78% O2 và 1% là các khí khác.

b)

78% N2; 21% O2 và 1% là các khí khác.

c)

50% N2; 20% O2 và 30% là các khí khác.

d)

100% O2

45.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Xả rác sinh hoạt không đúng nơi quy định

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng nhiều cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

46.

Ở hệ tiêu hóa người “Dạ dày” thuộc cấp tổ chức nào?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

47.

Ở cây xanh: "Lá cây" thuộc cấp độ tổ chức nào

a)

b)

Cơ quan

c)

Hệ cơ quan

d)

Cơ thể

48.

Cho các vật liệu sau: đá, gốm, thủy tinh, nhựa, thép. Số vật liệu nhân tạo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Chất nào sau đây ở thể rắn?

a)

Sắt

b)

Nước

c)

Thủy ngân

d)

Khí oxygen

50.

Chất nào sau đây được coi là tinh khiết?

a)

Nước suối

b)

Nước cất

c)

Nước mưa

d)

Nước bơm từ nhà máy