Font size
S
M
L
XL
Worksheetsôn tập giũa hk1 tin học 10
Total questions: 53
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Em hãy lựa chọn phương án đúng để xác định loại thiết bị của “Máy tính bỏ túi” ?
a)
A. Thiết bị số
b)
B. Thiết bị lưu trữ
c)
C. Thiết bị thông minh
d)
D. Thiết bị cầm tay
2.
Câu 2: Phương án nào dưới đây nêu đúng khái niệm về dữ liệu.
a)
A. Thông tin được đưa vào máy tính để tính toán và xử lý.
b)
B. Biểu diễn thông tin dạng văn bản.
c)
C. Các số liệu.
d)
D. Số trong hệ thập phân.
3.
Câu 3: Phương án nào dưới đây nêu đúng vè Thông tin (information) ?
a)
A. Hiểu biết của con người về một thực thể.
b)
B. Hình ảnh và âm thanh.
c)
C. Văn bản và số liệu.
d)
D. Hình ảnh và văn bản.
4.
Câu 4: Phương án nào dưới đây nêu đúng các bước của Quá trình xử lí thông tin ?
a)
A. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.
b)
B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.
c)
C. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
d)
D. Xử lí thông tin, tiếp nhận kết quả, chuyển thành dữ liệu.
5.
Câu 5: Phương án nào dưới đây nêu đúng bản chất của quá trình mã hóa thông tin ?
a)
A. Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.
b)
B. Đưa thông tin vào máy tính.
c)
C. Chuyển thông tin về bit nhị phân.
d)
D. Nhận dạng thông tin.
6.
Câu 6: Phương án nào sau đây nêu đúng những đóng góp quan trọng của tin học đối với xã hội
a)
A. Quản lí
b)
B. Tự động hóa.
c)
C. Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật.
d)
D. Thay đổi hình thức làm việc của nhiều ngành nghề.
7.
Câu 7: Phương án nào sau đây nêu đúng Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:
a)
A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.
b)
B. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.
c)
C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.
d)
D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.
8.
Câu 8: Phương án nào sau đây nêu đúng Mục đích của việc phân loại dữ liệu ?
a)
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho xử lí thông tin.
b)
B. Dễ gọi tên và phân biệt.
c)
C. Xử lí thông tin chính xác.
d)
D. Có cách biểu diễn phù hợp nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc xử lí thông tin.
9.
Câu 9: Phương án nào sau đây nêu đúng các chữ số được dùng để biểu diễn trong Hệ nhị phân ?
a)
A. 0 và 1.
b)
B. 1 và 2.
c)
C. 2 và 3.
d)
D. 0 và -1.
10.
Câu 10: Phương án nào sau đây nêu đúng cách phân biệt các số ở các hệ cơ số khác nhau?
a)
A. Viết thêm chỉ số dưới.
b)
B. Viết thêm chỉ số trên.
c)
C. Mở ngoặc ở bên cạnh
d)
D. Chú thích sau khi viết
11.
Câu 11: Trong hệ thập phân, mỗi số đều có thể biểu diễn dưới dạng tổng các lũy thừa của số mấy?
a)
A. Số 2.
b)
B. Số 1.
c)
C. Số 16.
d)
D. Số 10.
12.
Câu 12: Phương án nào dưới đây là đúng với tính chất phát biểu về Mệnh đề ?
a)
A. Chỉ đúng.
b)
B. Chỉ sai.
c)
C. Đúng hoặc sai.
d)
D. Đúng và sai.
13.
Câu 13: Phép cộng lôgic của 2 mệnh đề đúng cho ra kết quả là gì?
a)
A. Sai.
b)
B. Không có giá trị.
c)
C. Đúng.
d)
D. Sai hoặc Đúng.
14.
Câu 14: Trong một biểu thức lôgic, phép nào được thực hiện trước tiên?
a)
A. Phép cộng lôgic.
b)
B. Phép nhân lôgic.
c)
C. Các phép toán trong dấu ngoặc.
d)
D. Đồng thời tất cả.
15.
Câu 15: Các giá trị lôgic “Đúng” và “Sai” được thể hiện lần lượt tương ứng bởi số nào?
a)
A. 0 và 1.
b)
B. 1 và 2.
c)
C. 1 và 0.
d)
D. 1 và -1.
16.
Câu 16: Số bit cần thiết để biểu diễn được một giây âm thanh được gọi là gì?
a)
A. Tín hiệu số.
b)
B. Chiều dài bit.
c)
C. Tốc độ bit.
d)
D. Quãng đường bit.
17.
Câu 17: Ảnh bitmap nguyên gốc được lưu vào các tệp có phần mở rộng là
a)
A. pic.
b)
B. png.
c)
C. bmp.
d)
D. jpg.
18.
Câu 18: Trong máy tính, mỗi điểm ảnh được mã hóa bởi bao nhiêu bit?
a)
A. 32.
b)
B. 16.
c)
C. 24.
d)
D. 48.
19.
Câu 19: Ảnh đen trắng có những màu sắc nào dưới đây?
a)
A. Đỏ, vàng và trắng.
b)
B. Đỏ và đen.
c)
C. Đen và trắng.
d)
D. Vô số màu sắc.
20.
Câu 20: Phương pháp cơ bản của số hóa âm thanh được thực hiện qua mấy bước?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
21.
Câu 21: Phương án nào sau đây nêu đúng cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho đoạn bên dưới: “…là thiết bị số tích hợp nhiều chức năng và phần mềm ứng dụng hữu ích cho người dùng với đặc điểm quan trọng là nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng.”
a)
A. Trợ thủ số cá nhân hay PDA.
b)
B. Các cảm biến.
c)
C. Thiết bị thông minh.
d)
D. Mạng máy tính.
22.
Câu 22: Phương án nào sau đây nêu đúng về kết nối không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?
a)
A. Wifi
b)
B. Bluetooth
c)
C. Hồng ngoại
d)
D. USB
23.
Câu 23: Chọn các phương án nêu đúng về thiết bị là trợ thủ số cá nhân(PDA).
a)
A. Điện thoại thông minh
b)
B. Máy tính bảng
c)
C. Đồng hồ thông minh
d)
D. Máy đọc sách
24.
Câu 24: Chọn các phương án nêu đúng thao tác để xóa lối tắt?
a)
A. Chọn biểu tượng lối tắt cần xóa → nhấn File → nhấn Delete
b)
B. Chọn biểu tượng lối tắt cần xóa → nhấn phím Delete
c)
C. Chọn biểu tượng lối tắt cần xóa → nhấn Edit → nhấn Delete
d)
D. Chọn biểu tượng lối tắt cần xóa → nhấn Home → nhấn Delete
25.
Câu 25: Chọn các phương án nêu đúng Thao tác dùng để gỡ một biểu tượng trình ứng dụng đã ghim trên thanh Taskbar?
a)
A. Nhấn chuột vào biểu tượng trình ứng dụng cần gỡ ghim → chọn Upin from Taskbar
b)
B. Nhấn chuột phải vào biểu tượng trình ứng dụng cần gỡ ghim → chọn Upin from Taskbar
c)
C. Nhấn chuột phải vào biểu tượng trình ứng dụng cần gỡ ghim → chọn Pin from Taskbar
d)
D. Nhấn chuột vào biểu tượng trình ứng dụng cần gỡ ghim → chọn Pin from Taskbar
26.
Câu 26: Chọn các phương án nêu đúng ý nghĩa của biểu tượng bên dưới?
a)
A. Là nơi chứa đựng các ổ đĩa và tài nguyên của máy.
b)
B. Là biểu tượng mạng nội bộ - LAN: kết nối các máy tính trong phạm vi nhỏ: trường học, tòa nhà
c)
C. Là lối tắt (Shortcut) của một trình ứng dụng
d)
D. Là thư mục (Folder) do người dùng tạo để lưu dữ liệu một cách khoa học.
27.
Câu 27: Phương án nào dưới đây nêu đúng trong các phát biểu nào sau đây ?
a)
A. Dữ liệu là thông tin.
b)
B. RAM là bộ nhớ ngoài.
c)
C. Đĩa mềm là bộ nhớ trong.
d)
D. Một byte có 8 bits.
28.
Câu 28: Phương án nào dưới đây nêu sai trong các phát biểu nào sau đây ?
a)
A. Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte.
b)
B. Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến.
c)
C. Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit.
d)
D. Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.
29.
Câu 29: Bạn An đang học trực tuyến môn Toán trên trang hocmai.vn. Em hãy chọn Phương án đúng cho biết thông tin mà bạn An đang tiếp nhận được biểu diễn ở dạng nào?
a)
A. Hình ảnh
b)
B. Video
c)
C. Âm thanh
d)
D. Âm thanh, hình ảnh.
30.
Câu 30: Phương án nào dưới đây nêu đúng hoạt động trong quá trình xử lý thông tin khi nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người ?
a)
A. Lưu trữ
b)
B. Thu nhận
c)
C. Xử lý
d)
D. Truyền
31.
Câu 31: Phương án nào dưới đây nêu đúng dạng thông tin được biểu diễn thông qua quan sát Phiếu kết quả học kỳ I bên dưới.
a)
A. Văn bản và số
b)
B. Hình ảnh
c)
C. Phép tính
d)
D. Văn bản kết hợp hình ảnh
32.
Câu 32: Phương án nào dưới đây nêu đúng các bước máy tính thực hiện xử lí thông tin ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 3
33.
Câu 33: Phương án nào dưới đây nêu đúng về thiết bị không dùng để thu tín hiệu từ thế giới xung quanh?
a)
A. Máy ghi âm
b)
B. Camera
c)
C. Máy ảnh
d)
D. Tivi
34.
Câu 34: Phương án nào dưới đây nêu đúng về dữ liệu?
a)
A. Biển báo cấm đi ngược chiều khi tham gia giao thông.
b)
B. Video ghi lại tiết giảng của giáo viên
c)
C. Cuốn sách giáo khoa tin học 10.
d)
D. File tài liệu word được lưu trên máy giáo viên.
35.
Câu 35: Phương án nào sau đây nêu đúng Loại công cụ gắn liền với nền văn minh thông tin?
a)
A. Động cơ hơi nước.
b)
B. Đồng hồ.
c)
C. Máy phát điện.
d)
D. Máy tính điện tử.
36.
Câu 36: Phương án nào sau đây nêu đúng việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân ?
a)
A. Biểu diễn thông tin.
b)
B. Mã hóa thông tin.
c)
C. Xử lý thông tin.
d)
D. Cung cấp thông tin.
37.
Câu 37: Phương án nào sau đây nêu sai về kiểu dữ liệu?
a)
A. Văn bản.
b)
B. Số.
c)
C. Lôgic.
d)
D. Bit.
38.
Câu 38: Phương án nào sau đây nêu đúng những chữ số được dùng trong Hệ thập phân?
a)
A. Từ 0 đến 9.
b)
B. Từ 1 đến 9.
c)
C. Từ 0 đến 10.
d)
D. 0 và 9.
39.
Câu 39: Phương án nào sau đây nêu đúng những đóng góp quan trọng của tin học đối với xã hội
a)
A. Quản lí
b)
B. Tự động hóa.
c)
C. Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật.
d)
D. Thay đổi hình thức làm việc của nhiều ngành nghề.
40.
Câu 40: Phương án nào sau đây nêu đúng về sự khác biệt giữa diện thoại thông minh với điện thoại thường ?
a)
A. Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp
b)
B. Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện
c)
C. Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng "thông minh" hơn so với điện thoại thường
41.
Câu 41: Phương án nào sau đây nêu đúng về thiết bị thông minh?
a)
A. Điện thoại di động
b)
B. Camera kết nối internet.
c)
C. Đồng hồ lịch vạn niên
d)
D. Máy ảnh số
42.
Câu 42: Phương án nào sau đây nêu đúng cụm từ thích hợp điền vào đoạn sau: “Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử”
a)
A. Tiêu thụ, sự phát triển.
b)
B. Sự phát triển, tiêu thụ.
c)
C. Sử dụng, tiêu thụ.
d)
D. Sự phát triển, sử dụng.
43.
Câu 43: Phương án nào sau đây nêu đúng Loại công cụ gắn liền với nền văn minh thông tin?
a)
A. Động cơ hơi nước.
b)
B. Đồng hồ.
c)
C. Máy phát điện.
d)
D. Máy tính điện tử.
44.
Câu 44: Phương án nào sau đây nêu đúng công việc máy tính thực thi tốt hơn con người ?
a)
A. Khi dịch một tài liệu.
b)
B. Khi chuẩn đoán bệnh.
c)
C. Khi phân tích tâm lí một con người.
d)
D. Khi thực hiện một phép toán phức tạp.
45.
Câu 45: Phương án nào sau đây nêu đúng Đặc thù của ngành tin học?
a)
A. Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.
b)
B. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.
c)
C. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.
d)
D. Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.
46.
Câu 46: Phương án nào sau đây nêu đúng để điền vào chỗ trống trong câu bên dưới khi nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là…
a)
A. Lập chương trình cho máy tính.
b)
B. Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.
c)
C. Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.
d)
D. Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.
47.
Câu 47: Phương án nào sau đây nêu sai trong các phát biểu nào sau đây?
a)
A. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.
b)
B. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.
c)
C. Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.
d)
D. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.
48.
Câu 48: Phương án nào sau đây nêu đúng Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:
a)
A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.
b)
B. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.
c)
C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.
d)
D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.
49.
Câu 49: Phương án nào sau đây nêu đúng các khả năng ưu việt của máy tính điện tử?
a)
A. Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.
b)
B. Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế.
c)
C. Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.
d)
D. Máy tính có thể làm việc liên tục trong ngày và nhiều ngày liên tiếp.
50.
Câu 50: Phương án nào sau đây không phải là khả năng ưu việt của máy tính điện tử?
a)
A. Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.
b)
B. Học tin học là học sử dụng máy tính.
c)
C. Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.
d)
D. Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.
51.
Câu 51: Phương án nào sau đây nêu đúng những yếu tố khi nói về Sức mạnh của máy tính?
a)
A. Khả năng tính toán nhanh của nó.
b)
B. Giá thành ngày càng rẻ.
c)
C. Khả năng và sự hiểu biết của con người.
d)
D. Khả năng lưu trữ lớn.
52.
Câu 52: Phương án nào sau đây nêu đúng hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay ?
a)
A. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.
b)
B. Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.
c)
C. Kết nối mạng internet còn chậm.
d)
D. Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.
53.
Câu 53: Phương án nào sau đây nêu đúng về thiết bị thông minh:
a)
A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.
b)
B. Cân.
c)
C. Ổ cắm.
d)
D. Khóa đa năng.
Reset
