wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi cuoi ki 1 mon sinh hoc 12

Total questions: 53

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

ở sinh vật nhân thực trình tự nucleotit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là ?

a)

đoạn intron

b)

đoạn exon

c)

gen phân nhánh

d)

vùng vận hành

2.

vùng điều hòa là vùng ?

a)

quy định trình tự sắp xếp aa trong phân tử protein

b)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

c)

mang thông tin mã hóa aa

d)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

3.

gen không phân mảnh có

a)

vùng mã hóa không liên tục

b)

cả exon và intron

c)

vùng mã hóa liên tục

d)

cả đoạn intron

4.

1 đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho 1 chuỗi polipeptit hay 1 phân tử ARN được gọi là

a)

anticodon

b)

codon

c)

gen

d)

mã di truyền

5.

vùng kết thúc của gen là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

b)

mang thông tin mã hóa aa

c)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

d)

quy định trình tự sắp xếp aa trong phân tử protein

6.

mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là

a)

vùng điều hòa,vùng vận hành,vùng mã hóa

b)

vùng điều hòa,vùng vận hành,vùng kết thúc

c)

vùng điều hòa,vùng mã hóa,vùng kết thúc

d)

vùng vận hành,vùng mã hóa,vùng kết thúc

7.

enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

restrictaza

b)

ADN ligaza

c)

ARN polimezaza

d)

ADN polimezaza

8.

trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường KHÔNG có lactôzơ thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

liên kết vào vùng mã hóa

b)

liên kết vào vùng khởi động

c)

liên kết vào vùng vận hành

d)

liên kết vào gen điều hòa

9.

theo cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli khi có lactozo trong tế bào lactozo sẽ tương tác với

a)

vùng vận hành

b)

enzim phiên mã

c)

protein ức chế

d)

vùng khởi động

10.

trong operon Lac,vai trò của cụm gen cấu trúc X,Y,A là

a)

tổng hợp enzim ARN polimezaza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã

b)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã

c)

tổng hợp các loại enzim tam gia vào phản ứng phân giải đường lacrozo

d)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã

11.

khi nào thid cụm enzim cấu trúc Z,Y,A trong operon Lac ở E.coli không hoạt động

a)

khi môi trường có nhiều Lactozo

b)

khi môi trường có hoặ không có Lactozo

c)

khi trong tế bào không hoạt động

d)

khi trong tế bào không có lactozo

12.

dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là

a)

đảo đoạn

b)

chuyển đoạn

c)

mất đoạn

d)

lặp đoạn

13.

dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở 1 số giống cây trồng

a)

đột biến gen

b)

đột biến lệch bội

c)

mất đoạn nhỏ

d)

chuyển đoạn nhỏ

14.

đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng NST liên quan tới

a)

1 số hoặc toàn bộ cặp NST

b)

toàn bộ cặp NST

c)

1 hoặc 1 số cặp NST

d)

1 số cặp NST

15.

đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặn giảm sưc sống cuả sinh vật thuôc đột biến

a)

đảo đoạn

b)

lặp đoạn

c)

mất đoạn

d)

chuyển đoạn

16.

sự thay đổi số lượng NST chỉ liên quan đến 1 hay 1 số cặp NST gọi là

a)

thể tứ bội

b)

thể tam bội

c)

thể lệch bội

d)

đa bội thể lẻ

17.

cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 NST trên 1 cặp tương đồng được gọi là

a)

thể ba

b)

thể ba kép

c)

thể bốn

d)

thể tứ bội

18.

mọi loài có bộ NST 2n=14 một cá thể của loài trong tế bào có 21 NST cá thể đó thuộc thể

a)

dị bội

b)

tam nhiễm

c)

thể tam bội

d)

đa bội lệch

19.

trong các thí nghiệm của Menden khi lai bố mẹ thuần củng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai

a)

có sự phân li 1 trội : 3 lặn

b)

đều có kiểu hình giống bố mẹ

c)

có sự phân li theo tỉ lệ 3 trội :1 lặn

d)

đều có kiểu hình khác bố mẹ

20.

điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

a)

số lượng và sưc sống của đời lai phải lớn

b)

các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

c)

mỗi gen quy định 1 cặp tính trạng phải tồn tại trên 1 cặp NST khác nhau

d)

các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng

21.

trong thực tiễn sản xuất ,vì sao các nhà nông khuyên"không nên trồng 1 giống lúa duy nhất trên diện rộng "

a)

vì qua nhiều vụ canh tác đất không còn chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng nên năng suất bị giảm

b)

vì qua nhiều vụ canh tác giống có thể bị thoái hóa nên không đồng nhất về kiểu gen nên năng suất giảm sút

c)

vì điều kiện thời tiết không thuận lợi có thể bị mất trắng do giống có cùng 1 kiểu gen nên có mức phản ứng giống nhau

d)

vì điều kiện thời tiết không thuận lợi có thể bị thoái hóa nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất bị giảm

22.

muốn năng suất của giống vật nuôi,cây trồng đạt cực đại ta cần chú ý đến việc

a)

nhập nội các giống mới

b)

cải tiến kĩ thuật sản suất

c)

cải tiến giống hiện có

d)

chọn tạo ra giống mới

23.

ở động vật, để nghiên cứ mức phản ứng của 1 kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể

a)

có kiểu hình giống nhau

b)

có kiểu gen khác nhau

c)

có cùng kiểu gen

d)

có kiểu hình khác nhau

24.

muốn năng suất vượt quá giới hạn của giống hiện có ta phải chú ý đến việc

a)

tăng cường chế độ thức ăn phân bón

b)

cải tạo điều kiện môi trường sống

c)

cải tiến giống vật nuôi,cây trồng

d)

cải tiến kĩ thuật sản xuất

25.

về mặt di truyền mỗi quần thể đặc trưng bởi

a)

độ đa dạng

b)

tỉ lệ các nhóm tuổi

c)

vốn gen

d)

tỉ lệ đực và cái

26.

cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống

1. chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn

2.tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

3.lai các dòng thuẩn chủng với nhau

4.tạo dòng thuẩn chủng có kiểu gen mong muốn

a)

3,1,4,2

b)

4,2,3,1

c)

2,3,1,4

d)

1,2,3,4

27.

ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1 vì

a)

biểu hiện tính trạng tốt của bố

b)

kết hợp các đặc điểm di truyền của bố mẹ

c)

các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp

d)

biểu hiện tính trạng tốt của mẹ

28.

ưu thế lai thường làm giảm dần qua các thế hệ sau vì

a)

xuất hiện các thế đồng hợp

b)

thể dị hợp không thay đổi

c)

làm xuất hiện các thể đồng hợp lặn có hại

d)

làm sức sống của sinh vật giảm sút

29.

các bước trong quy trình tạo giống mới

1.cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng

2.chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

3.xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến

4.tạo dòng thuần chủng

a)

1,4,2,

b)

4,3,1

c)

3,2,4

d)

2,3,4

30.

các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen theo trình tự là

a)

1.phân lập dòng tb chứa ADN tái tổ hợp

2.tạo ADN tái tổ hợp

3.chuyển ADN tái tổ hợp vào tb nhận

b)

1.tạo ADN tái tổ hợp

2.phân lập dòng ADN tái tổ hợp

3.đưa ADN tái tổ hợp vào tb nhận

c)

1.tạo ADN tái tổ hợp

2.đưa ADN tái tổ hợp vào tb nhận

3.phân lập dòng tb chứa ADN tái tổ hợp

d)

1.tách gen và thể truyền

2.cắt và nối ADN tái tổ hợp

3.đưa ADN tái tổ hợp vào tb nhận

31.

ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về di truyền học người vào y học,giúp giải thích,chuẩn đoán,phòng ngừa,hạn chế các bệnh,tật di truyền và điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí gọi là

a)

di truyền y học tư vấn

b)

di truyền học người

c)

di truyền y học

d)

di truyền học

32.

cho các bệnh tật và hội chứng di truyền sau :

1) bệnh pheninketo niệu (do gen lặn trên NST thường)

2)bệnh ung thư máu(ĐB cấu trúc NST thường )

3)tật có túm lông ở tai và vành tai(do gen lặn Y-chỉ ở nam)

4)hội chứng Đao(ĐB lệch bội NST thường)

5)hội chứng tocno(ĐB lệch bội X-chỉ ở nữ)

6)bệnh máu khó đông(gen lặn trên X-cả nam và nữ)

a)

1,3,6,5

b)

2,4,6,3

c)

1,2,4,6

d)

3,4,6,

33.

nguyên nhân gây bệnh pheninketo niệu

a)

đột biến NST

b)

bị dư thừa tirozin trong nước tiểu

c)

thiếu enzim xúc tác chuyển hóa phenylalanin thành tirozin

d)

đột biến thay thế cặp nucleotit khác loại trong chuỗi βhe^moglobin\beta-hêmoglobin

34.

người mắc hội chứng Đao trong tế bào có

a)

3 NST số 18

b)

NST số 21 bị mất đoạn

c)

3 NST số 21

d)

3 NST số 13

35.

bệnh phênikitô niệu là bệnh di truyền do

a)

ĐB gen trội nằm trên NST thường

b)

ĐB gen trội nằm ở NST giới tính X

c)

ĐB gen lặn nằm trên NST thường

d)

ĐB gen trội nằm ở NST giới tính Y

36.

việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của gen bị ĐB gọi là

a)

gây hồi biến

b)

sữa chữa sai hỏng di truyền

c)

liệu pháp gen

d)

phục hồi gen

37.

chuẩn đoán,cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con cảu các gia đình đã có bênh này,từ đó cho lời khuyên việc kết hôn,sinh đẻ,đề phòng và hạn chế hậu quả xấu cho đời sau,là nhiệm vụ của ngành

a)

di truyền học người

b)

di truyền học tư vấn

c)

di truyền y học tư vấn

d)

di truyền y học

38.

cơ quan tương đồng là ?

a)

nguồn gốc khác nhau,nằm những vị trí tương ứng trên cơ thể,có kiểu cấu tạo giông nhau

b)

cùng nguồn gốc,đảm nhiệm chức phận giống nhau

c)

cùng nguồn gốc,nằm những vị trí tương ứng trên cơ thể,thực hiện các chức năng khác nhau

d)

nguồn gốc khác nhau đảm nhiệm chức phận giống nhau,hình thái tương tự

39.

cơ quan tưng tự là gì ?

a)

nguồn gốc khác nhau,đảm nhiệm những chức phận khác nhau,hình thái tương tự

b)

cùng nguồn gốc,đảm nhiệm những chức phận giống nhau

c)

nguồn gốc khác nhau,đảm nhiệm chức phận giống nhau,hình thái tương tự

d)

cùng nguồn gốc,nằm những vị trí tương ứng trên cơ thể,có kiểu cấu tạo giống nhau

40.

bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

a)

cấu tạo trong của các nội quan

b)

đặc điểm sinh học và biến cố địa chất

c)

cấu tạo polipeptit hoặc polinucleotit

d)

cái giai đoạn phát triển phôi thai

41.

hai cơ quan tương đồng là

a)

gai của cây hoa hồng và gai cây xương rồng

b)

chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi

c)

gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây Đậu Hà Lan

d)

mang của loài cá và mang của các loài tôm

42.

cơ quan thoái hóa là cơ quan

a)

thay đổi cấu tạo

b)

thay đổi cấu tạo chức năng phù hợp

c)

phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành

d)

biến mất hoàn toàn

43.

trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng

a)

đuôi cá mập và đuôi cá voi

b)

ngà voi và sừng tê giác

c)

cánh dơi và tay người

d)

vòi voi và vòi bạch tuộc

44.

trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự

a)

tua cuốn của cây bầu và gai xương rồng

b)

tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác

c)

cánh chim và cánh côn trùng

d)

lá đậu Hà Lan và gai xương rồng

45.

bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là

a)

bằng chứng giải phẫu học so sánh

b)

bằng chứng địa lí sinh vật học

c)

bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử

d)

bằng chứng phôi sinh học

46.

cách li trước hợp tử là

a)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ

b)

trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử

c)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh

d)

trở ngại ngăn cản con lai phát triển

47.

cách li sau hợp tử KHÔNG phải là

a)

trở ngại ngăn cản con lai hữ thụ

b)

trở ngại ngăn cản tạo ra con lai

c)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh

d)

trở ngại ngăn cản con lai pát triển

48.

lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.hiện tượng này biểu hiện cho

a)

cách li mùa vụ

b)

cách li trươc hợp tử

c)

cách li sau hợp tử

d)

cách li tập tính

49.

hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng

a)

động vật

b)

thực vật

c)

thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển

d)

thực vật và động vật có khả năng di chuyển

50.

dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt 2 loài là cách li

a)

sinh thái

b)

tập tính

c)

sinh sản

d)

địa lí

51.

hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài

a)

động vật bậc cao

b)

động vật

c)

có khả năng phát tán mạnh

d)

thực vật

52.

hình thành loài bằng đa bội hóa khác nguồn thường gặp ở thực vật ít gặp ở dộng vật vì ở động vật đa bội hóa thường gây những rối loạn về

a)

phân bào và cơ chế sinh sản giữa các loài rất phức tạp

b)

phân bào và cơ chế cách li sinh sản giữa các loài rất phức tạp

c)

giới tính và cơ chế cách li sinh sản giữa các loài rất phức tạp

d)

giới tính và cơ chế sinh sản giữa các loài rất phức tạp

53.

cách thức hình thành loài bằng đa bội hóa cùng nguồn và tồn tại của loài do

a)

thụ tinh từ các giao tử lưỡng bội hoặc trong nguyên phân,NST nhân đôi mà không phân li,tồn tại chủ yếu bằng sinh sản vô tính

b)

thụ tinh từ các giao tử lưỡng bội hoặc trong nguyên phân,NST nhân đôi mà không phân li,tồn tại chủ yếu băngf sinh sản hữ tính

c)

nguyên phân,NST nhân đôi mà không phân li;tồn tại chủ yếu bằng sinh sản hữu tính

d)

thụ tinh từ các giao tử lưỡng bội;tồn tại chủ yếu bằng sinh sản vô tính