wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương KHTN Giữa HKI

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:

(1) Hình thành giả thuyết; (2) Rút ra kết luận;

(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu;

(5) Thực hiện kế hoạch;

Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:

a)

A. (1); (2); (3); (4); (5).

b)

B. (5); (4); (3); (2); (1).

c)

C. (4); (1); (3); (5); (2).

d)

D. (3); (4); (1); (5); (2).

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là?

a)

A. electron và neutron.

b)

B. proton và neutron.

c)

C. neutron và electron.

d)

D. electron, proton và neutron

3.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

A. 23.

b)

B. 34.

c)

C. 35.

d)

D. 46.

4.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron

của X lần lượt là:

a)

A. 18 và 17.

b)

B. 19 và 16.

c)

C. 16 và 19.

d)

D. 17 và 18.

5.

Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 7.

d)

D. 8.

6.

Câu 6. Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số proton là 19. Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

8

d)

9

7.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 36. Biết số hạt mang điện nhiều hơn

hạt không mang điện là 12. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

a)

1

b)

2

c)

8

d)

12

8.

Một nguyên tử X có tổng số hạt là 46, số hạt không mang điện bằng

8/15 tổng số hạt mang điện. Số neutron của nguyên tử X là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

9.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 82, trong đó hạt mang điện âm ít hơn hơn số hạt

không mang điện là 4 hạt. Số proton của nguyên tử X là

a)

26

b)

27

c)

28

d)

30

10.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

A. số neutron trong hạt nhân.

b)

B. số proton trong hạt nhân.

c)

C. số electron trong hạt nhân.

d)

D. số proton và số neutron trong hạt nhân.

11.

Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p,17e, 16 n), Y (20p, 19n, 20e), Z

(17p,17e, 16 n), T (19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là

a)

A. 4 nguyên tử helium.

b)

B. 4 nguyên tố hydrogen.

c)

C. 4 nguyên tử hydrogen

d)

D. 4 nguyên tố helium.

13.

Số lớp electron của nguyên tử oxygen là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

14.

Câu 14. Nguyên tử X có số proton là 17. Kí hiệu hóa học của X là

a)

C

b)

Ar

c)

O

d)

CI

15.

Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?

a)

Na

b)

N

c)

Mg

d)

Al

16.

Tổng số hạt trong nguyên tử X là 28 và số hạt không mang điện chiếm 35,7% thì

nguyên tử X là

a)

A. nitrogen.

b)

B. oxygen.

c)

C. fluorine.

d)

D. neon.

17.

Tổng số hạt proton, neutron, electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là

118 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 38. Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 2. X và Y lần lượt là

a)

A. Be và Mg.

b)

B. Ca và K.

c)

C. Na và Ca.

d)

D. Mg và Ca.

18.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

A. nguyên tử khối tăng dần.

b)

B. tính kim loại tăng dần.

c)

C. điện tích hạt nhân tăng dần

d)

D. tính phi kim tăng dần.

19.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

a)

A. Số thứ tự của nguyên tố.

b)

B. Số hiệu nguyên tử.

c)

C. Số electron lớp ngoài cùng.

d)

D. Số lớp electron.

20.

Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

A. số electron lớp ngoài cùng.

b)

B. số lớp electron.

c)

C. số hiệu nguyên tử.

d)

D. số thứ tự của nguyên tố.

21.

Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu nhóm A và bao nhiêu nhóm B?

a)

A. 8 nhóm A và 8 nhóm B.

b)

B. 7 nhóm A và 7 nhóm B.

c)

C. 7 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

D. 8 nhóm A và 7 nhóm B.

22.

Dựa vào bảng tuần hoàn, ta xác định được vị trí của chlorine là

a)

A. chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

B. chu kỳ 7, nhóm IIIA.

c)

C. chu kỳ 3, nhóm VIIA.

d)

D. chu kỳ 7, nhóm VIA.

23.

Biết vị trí nguyên tử X như sau: chu kì 3, nhóm VIA. Dựa vào bảng tuần hoàn thì

nguyên tố X là

A. Chlorine. B. Phosphorus. C. Nitrogen. D. Sulfur.

a)

A. Chlorine.

b)

B. Phosphorus.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Sulfur.

24.

Tính chất của nguyên tố bromine gần giống với tính chất của nguyên tố nào trong

các nguyên tố sau đây?

A. Chlorine. B. Phosphorus. C. Nitrogen. D. Sulfur.

a)

A. Chlorine.

b)

B. Phosphorus.

c)

C. Nitrogen

d)

D. Sulfur.

25.

Nguyên tố Mg có cùng số electron lớp ngoài cùng với nguyên tố nào sau đây?

a)

A. Selenium.

b)

B. Nitrogen.

c)

C. Calcium.

d)

D. Potassium.

26.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại?

a)

A. F, O, Na, N.

b)

B. O, Cl, Br, H.

c)

C. H, N, O, K.

d)

D. K, Na, Mg, Al.

27.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim?

A. F, O, Na, N. B. O, Cl, Br, H.

C. H, N, O, K. D. K, Na, Mg, Al.

a)

A. F, O, Na, N.

b)

B. O, Cl, Br, H.

c)

C. H, N, O, K. D.

d)

D. K, Na, Mg, Al.

28.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là khí hiếm?

a)

A. F, Cl, Br, I.

b)

B. Mg, Ca, Sr, Ba.

c)

C. He, Ne, Ar, Kr.

d)

D. Li, Na, K, Rb.

29.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại kiềm thổ?

A. F, Cl, Br, I. B. Mg, Ca, Sr, Ba.

C. He, Ne, Ar, Kr. D. Li, Na, K, Rb.

a)

A. F, Cl, Br, I.

b)

B. Mg, Ca, Sr, Ba.

c)

C. He, Ne, Ar, Kr.

d)

D. Li, Na, K, Rb.

30.

Cho các chất sau:

(1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên;

(2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên;

(3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên;

(4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên.

Trong những chất trên, chất nào là đơn chất?

a)

A. (1); (2).

b)

B. (2); (3).

c)

C. (3); (4).

d)

D. (1); (4).

31.

Cho các chất sau:

(1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.

(2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên.

(3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên.

(4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên.

Trong những chất trên, chất nào là hợp chất?

a)

A. (1); (2).

b)

B. (2); (3).

c)

C. (3); (4).

d)

D. (1); (4).

32.

Đá vôi có thành phần chính là calcium carbonat, khi nung đến khoảng 1000oC thì

biến đổi thành 2 chất mới là calcium oxide (phân tử tạo bởi Ca và O) và khí carbon dioxide

(carbon đioxygent, phân tử tạo bởi C và O). Calcium carbonate được tạo nên bởi những nguyên tố là:

a)

A. Ca và O.

b)

B. C và O.

c)

C. C và Ca.

d)

D. Ca, C và O.

33.

Trong các chất sau đây, có bao nhiêu đơn chất và bao nhiêu hợp chất?

(a) Phosphoric acid (chứa H, P, O).

(b) Carbonic acid do các nguyên tố carbon, hydrogen, oxygen tạo nên.

(c) Kim cương do nguyên tố carbon tạo nên.

(d) Khí ozone do ba nguyên tử oxygen liên kết với nhau.

(e) Kim loại silver tạo nên từ Ag.

(f) Khí carbonic tạo nên từ C, 2O.

(g) Sulfuric acid tạo nên từ 2H, S, 4O.

(h) Than chì tạo nên từ C.

(i) Khí acetylene tạo nên từ 2C và 2H.

a)

A. 4 đơn chất và 5 hợp chất.

b)

B. 5 đơn chất và 4 hợp chất.

c)

C. 3 đơn chất và 6 hợp chất.

d)

D. 6 đơn chất và 3 hợp chất.

34.

Khối lượng phân tử của phosphoric acid H3PO4 là

a)

A. 48 amu.

b)

B. 86 amu.

c)

C. 98 amu.

d)

D. 96 amu.

35.

Cho biết mỗi phân tử copper (II) chloride tạo bởi 1 nguyên tử Cu, 2 nguyên tử Cl.

Khối lượng của 4 phân tử copper (II) chloride là

a)

A. 540 amu.

b)

B. 542 amu.

c)

C. 544 amu.

d)

D. 548 amu.

36.

Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học để đạt được

lớp electron ngoài cùng giống

a)

A. kim loại.

b)

B. khí hiếm.

c)

C. phi kim.

d)

D. đơn chất.

37.

Liên kết ion được hình thành nhờ

A. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

B. lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

C. một hay nhiều cặp electron dùng chung.

D. một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

a)

A. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

B. lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

C. một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

D. một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

38.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

A. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

B. lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

C. một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

D. một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

39.

Nguyên tử O khi nhận thêm 2 electron thì tạo thành ion nào sau đây?

a)

A. O+

b)

B. O2+

c)

C. O-

d)

D. O2-

40.

Nguyên tử Ba khi nhường đi 2 electron thì tạo thành ion nào sau đây?

a)

A. Ba+

b)

B. Ba2+

c)

C. Ba-

d)

D. Ba2-

41.

Chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

A. Hydrogen.

b)

B. Potassium chloride.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Fluorine.

42.

Chất nào sau đây là chất cộng hóa trị?

a)

A. Potassium chlorid

b)

B. Calcium chloride.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Sodium oxide.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

A. Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

B. Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

C. Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

D. Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

44.

Công thức nào sau đây là của đơn chất?

a)

A. H2O.

b)

B. NaCl.

c)

C. BaCl2

d)

D. Cl2.

45.

Công thức nào sau đây là của hợp chất?

a)

A. H2.

b)

B. NaOH

c)

C. O2.

d)

D. Cl2.

46.

Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tử

theo thứ tự Na : C : O là

a)

A. 2 : 0 : 3.

b)

B. 1 : 2 : 3.

c)

C. 2 : 1 : 3.

d)

D. 3 : 2 : 1.

47.

Hóa trị là con số biểu thị

a)

A. khả năng phản ứng của các nguyên tử.

b)

B. khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.

c)

C. khả năng phân li các chất.

d)

D. tất cả đều đúng.

48.

Trong amonia, nitrogen có hoá trị

a)

A. I.

b)

B. II.

c)

C. III.

d)

D. IV.

49.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

A. 4 nguyên tử hydrogen.

b)

B. 8 nguyên tử hydrogen.

c)

C. 4 phân tử hydrogen.

d)

D. 8 phân tử hydrogen.