wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngực bụng

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Huyệt nào ở KLS VII thẳng núm vú?

a)

Triếp cân

b)

Nhũ căn

c)

Kỳ môn

d)

Nhật nguyệt

2.

Để lấy huyệt Chương môn, người bệnh cần ở tư thế nào?

a)

Nằm thẳng

b)

Nằm sấp

c)

Nằm nghiêng

d)

Ngồi cúi người

3.

Huyệt Thiên khu thuộc đường kinh nào

a)

Thái dương Vị

b)

Thái âm Tỳ

c)

Thiếu âm Thận

d)

Dương minh Vị

4.

Huyệt U môn ở trên huyệt Hoang du mấy thốn

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Huyệt Thương khúc ngang với huyệt nào của mạch Nhâm?

a)

Hạ quản

b)

Thủy phân

c)

Trung quản

d)

Thần khuyết

6.

Để lấy huyệt Kinh môn, người bệnh cần ở tư thế nào

a)

Nằm ngửa

b)

Nằm sấp

c)

Nằm nghiêng

d)

B và C

7.

Huyệt Thạch quan thuộc đường kinh nào

a)

Mạch Nhâm

b)

Vị

c)

Tỳ

d)

Thận

8.

Vị trí huyệt Bất dung?

a)

Trên rốn 6 thốn, ngang ra 2 thốn

b)

Trên rốn 5 thốn, ngang ra 3 thốn

c)

Trên rốn 6 thốn, ngang ra 3 thốn

d)

Trên rốn 5 thốn, ngang ra 2 thốn

9.

Không được châm huyệt nào?

a)

Thần đình

b)

Nhũ căn

c)

Nhũ trung

d)

Thần khuyết

10.

Huyệt Khí xung ngang với huyệt nào của mạch Nhâm?

a)

Trung cực

b)

Khúc cốt

c)

Hoành cốt

d)

Đại hách

11.

Huyệt Thạch môn thuộc đường kinh nào?

a)

Mạch Đốc

b)

Mạch Nhâm

c)

Vị

d)

Thận

12.

Nằm giữa huyệt Khí huyệt và Trung chữ là huyệt nào

a)

Thừa mãn

b)

Thạch môn

c)

Tứ mãn

d)

Hoang du

13.

Huyệt U môn trên huyệt Hoang du mấy thốn

a)

5

b)

6

c)

4

d)

5,5

14.

Huyệt nằm trên đường trắng giữa chỗ lõm giữa nơi 2 bờ sườn gặp nhau

a)

Trung đình

b)

Chiên trung

c)

Cưu vĩ

d)

Đản trung

15.

Huyệt Thiên khê thuộc đường kinh nào

a)

Thận

b)

Vị

c)

Tỳ

d)

Mạch Nhâm

16.

Huyệt nằm giữa H. Khí hải và H. Thần khuyết tên là gì

a)

Âm đô

b)

Âm bao

c)

Âm giao

d)

Âm cốc

17.

Huyệt nằm trên đường vú cắt KLS VI là huyệt nào

a)

Nhũ trung

b)

Nhũ căn

c)

Kỳ môn

d)

Nhật nguyệt

18.

Huyệt Đại hoành từ rốn đo ngang ra mấy thốn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Huyệt Phúc ai ở trên huyệt Đại hoành mấy thốn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Sắp xếp huyệt theo thứ tự trên đường đi của kinh

a)

Ngoại lăng- Thủy đạo- Đại cự- Quy lai

b)

Ngoại lăng- Đại cự- Thủy đạo- Quy lai

c)

Đại cự- Ngoại lăng- Thủy đạo- Quy lai

d)

Ngoại lăng- Thủy cự- Đại đạo- Quy lai

21.

Dưới huyệt Quan môn 1 thốn là huyệt nào

a)

Hoạt nhục môn

b)

Thái ất

c)

Thái khê

d)

Lương môn

22.

Huyệt Ốc Ế ở trên đường giữa vú, kẽ liên sườn thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Ở giữa H. Nhân nghinh và H. Khí xá là huyệt nào

a)

Phù đột

b)

Thiên đột

c)

Thủy đột

d)

Thiên đỉnh

24.

Huyệt Thiên đỉnh ở

a)

Bờ trước cơ ức đòn chũm, dưới huyệt Phù đột 1 thốn

b)

Bờ sau cơ ức đòn chũm, dưới huyệt Phù đột 1,5 thốn

c)

Bờ sau cơ ức đòn chũm, dưới huyệt Phù đột 1 thốn

d)

Bờ trước cơ ức đòn chũm, dưới huyệt Phù đột 1,5 thốn

25.

Huyệt Chu Vinh ở KLS ...., cách mạch Nhâm ... thốn

a)

I-6

b)

II-6

c)

I-5

d)

II-5

26.

Huyệt Đại bao nằm ở giao điểm của đường nách trước cắt KLS 6

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Huyệt Thiên trì ở KLS 4, cách núm vú mấy thốn

a)

0,5

b)

0,75

c)

1

d)

1,5

28.

Huyệt Khí hải nằm trên Khúc cốt mấy thốn

a)

2,5

b)

3

c)

3,5

d)

4,5

29.

Huyệt Đản trung là giao điểm giữa đường dọc giữa ức với đường ngang qua bờ trên khớp sụn sườn mấy

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Ở giữa H. Ngọc đường và H. Thiên đột có mấy huyệt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Huyệt Bộ lang cách mạch Nhâm mấy thốn

a)

1

b)

1,5

c)

2

d)

3

32.

Huyệt nào sau đây không nằm trên kinh Thận

a)

Thạch quan

b)

Hoành cốt

c)

Thông cốc

d)

Thừa mãn

33.

Huyệt nằm ở KLS 4, cách huyệt Chiên trung 2 thốn tên là gì?

a)

Thần phong

b)

Bộ lang

c)

Linh khư

d)

Thần tàng

34.

Tên huyệt



(a)  

35.



(a)  

36.

Huyệt nào thuộc kinh Thận

a)

Thần đình

b)

Thần đài

c)

Thần tàng

d)

Thần khuyết

37.

Huyệt Thông cốc cách ngang huyệt Thượng quản bao nhiêu

a)

1 thốn

b)

1 khoát

c)

0,5 thốn

d)

2mm

38.

Huyệt Thiên song nằm ở bờ sau cơ ức đòn chũm, phía sau huyệt Thủy Đột

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Kinh nào sau đây không đi qua H. Khuyết bồn

a)

Tiểu trường

b)

Đại trường

c)

Tâm bào

d)

Vị

40.

Huyệt nào ở bên bụng, phía trước gai chậu trước trên, chỗ ngang rốn xuống 3 thốn?

a)

Duy đạo

b)

Phủ xá

c)

Ngũ xứ

d)

Ngũ xu

41.

Huyệt nào thuộc kinh Đởm nằm ở đầu chót xương sườn cụt 12

a)

Kinh môn

b)

Kim môn

c)

Đới mạch

d)

Kinh cốt

42.

Huyệt Duy đạo nằm ở đâu so với gai chậu trước trên

a)

dưới trước

b)

dưới sau

c)

trên trước

d)

trên sau

43.

Huyệt Thiên song ở bờ trước cơ ức đòn chũm, phía sau huyệt Phù đột

a)

Đúng

b)

sai

44.

Tên huyệt tam giác

(a)  

45.

Huyệt Phúc ai ở trên H. Phủ xá 3 thốn, dưới huyệt Đại hoành 1 thốn 3 phân, phía ngoài cơ thẳng bụng

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Huyệt nào ở trên đường giữa vú, KLS thứ nhất

a)

Khí hộ

b)

Khố phòng

c)

Ốc ế

d)

Ưng song

47.

Trên kinh Thận, giữa H. Thần Phong và H. Thần tàng là huyệt nào?

a)

Linh đài

b)

Khâu khư

c)

Linh khư

d)

Ngọc đường

48.

Huyệt Liên tuyền nằm ở chính giữa bờ trên sụn nào

a)

Sụn nắp

b)

Sụn giáp

c)

Sụn phễu

d)

Sụn nhẫn

49.

Huyệt nào sau đây không thuộc mạch Nhâm

a)

Hội âm

b)

Trung đình

c)

Hoắc trung

d)

Thiên đột

50.

Huyệt Chương môn nằm ở tận cùng xương sườn 11

a)

Đúng

b)

Sai