wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết hữu cơ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các amin đều tác dụng với axit

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α\alpha  -amino axit được gọi là liên kết peptit

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Để phân biệt phenol và ancol benzylic ta dùng dung dịch brom

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phân biệt propan-1,2-điol và propan-1,3-điol ta cho các chất phản ứng với Cu(OH)2

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tính bazơ của tất cả các amin đều mạnh hơn NH3

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Có thể phân biệt 3 dung dịch: Glucozơ, saccarozo, fructozo bằng nước brom

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-brom anilin

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị hơi ngọt

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Phân tử khối của một amino axit (gồm một chức -NH2 và một chức -COOH) luôn luôn là số lẻ

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nhờ có tính bazơ nên anilin tác dụng được với dung dịch Br2

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α\alpha  -amino axit

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Dung dịch amino axit không làm quỳ tím đổi màu

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Polime không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết giữa các phân tử lớn

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Các polime không bị hoà tan trong bất kì chất nào

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Các polime có cấu trúc mạch thẳng thường có tính đàn hồi, mềm, dai. Những polime có cấu trúc mạng không gian thường có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát, va chạm

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Amoniac có tính bazơ yếu hơn metylamin, nhưng tính bazơ của amoniac lại mạnh hơn phenylamin

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cao su lưu hoá là polime thiên nhiên của isopren

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron, tơ clorin

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Glucozơ có thể lên men tạo ra ancol etylic nên có thể bị thủy phân

a)

Đúng

b)

Sai