wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết hữu cơ 7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất cao su

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon)

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (xúc tác Na) thu được cao su buna-N.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH) xuất hiện kết tủa trắng.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được poli(etylen terephtalat).

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Cho đá vôi vào dung dịch axit axetic sẽ có khí bay ra.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Alanin phản ứng được với dung dịch HCl.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Glucozơ và fructozơ chuyển hoá lẫn nhau trong môi trường axit.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của tinh bột cùng có công thức là (C6H10O5)n

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Dung dịch saccarozơ và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ngay điều kiện thường

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tơ nitron và tơ nilon-7 thuộc loại tơ poliamit.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Mỡ động vật, dầu thực vật không tan trong nước

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Dung dịch glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có 2 este làm mất màu dung dịch brom

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nhỏ vài giọt chanh nước vào cốc sữa bò thấy xuất hiện kết tủa

a)

Đúng

b)

Sai

31.

1 mol Gly-Ala-Glu phản ứng tối đa với 3 mol NaOH

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Cho các polime: xenlulozơ, poli(vinyl clorua), polietilen, polistiren, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có 3 polime tổng hợp

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có 3 tơ thuộc loại tơ poliamit

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử Lysin là 6

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Ở điều kiện thường, glucozơ và anilin đều là chất rắn và dễ tan trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành amoni gluconat.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Amilozơ và amilopectin trong tinh bột đều cấu trúc mạch phân nhánh.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Ở điều kiện thường, CH3NH2 và CH3CH2NH2 là chất khí và có mùi khai.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Triolein có công thức hoá học là C17H31COO)3C3H5.      

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Tơ visco có nguồn gốc từ protein.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chất béo lỏng có khả năng làm nhạt màu dung dịch brom.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Anilin tan trong dung dịch NaOH.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phản ứng của este với dung dịch NaOH được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong thành phần của nước rửa tay khô thường có etanol.

a)

Đúng

b)

Sai