wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT10

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Một thư­ mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư­ mục mẹ

b)

Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư­ mục mẹ khác nhau.

c)

Th­ư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư­ mục đó

d)

Hai thư­ mục cùng tên phải ở trong hai th­ư mục mẹ khác nhau

2.

Phát biểu nào sau đây về ROM là đúng?

a)

ROM là bộ nhớ ngoài;

b)

ROM là bộ nhớ trong có thể đọc và ghi dữ liệu;

c)

ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu.

3.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn

b)

Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

c)

Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn.

d)

Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa

4.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

5.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

VnAria

c)

VnTime

d)

Time New Roman

6.

Chọn câu đúng trong các câu:

a)

Hệ STVB tự động phân cách các từ trong một câu:

b)

Hệ STVB quản lí việc tự động xuống dòng trong khi ta gõ văn bản

c)

Các HSTVB có phần mềm xử lí chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt:

d)

Hệ STVB có chức năng kết nối Intenet

7.

Hệ STVB không có chức năng nào sao đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Chỉnh sửa văn bản

c)

Trình bày văn bản

d)

Quản lý tệp

8.

Điền từ còn thiếu: Hệ soạn thảo văn bản là một (a)   cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn thảo văn bản: gõ( nhập) văn bản, sửa đổi, trình bày, lưu trữ và in văn bản. (4 chữ)

9.

Unicode là bộ mã

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam

b)

Bộ mã chuẩn quốc tế

c)

Bộ mã 32 bit

d)

Bộ mã chứa cả các kí tự tượng hình

10.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến việc định dạng trang văn bản

a)

Đặt kích thước lề

b)

Đổi kích thước trang giấy

c)

Đặt khoảng cách thụt đầu dòng

d)

Đặt hướng của giấy

11.

Hiện nay chúng ta thường dùng cách nào để gõ văn bản tiếng Việt?

a)

Dùng bàn phím chuyên dụng cho tiếng Việt

b)

Dùng phần mềm soạn thảo chuyên dụng cho tiếng Việt

c)

Dùng phông chữ tiếng Việt TCVN

d)

Dùng bộ gõ tiếng Việt

12.

Đơn vị cơ sở trong văn bản là:………..

a)

từ

b)

Câu

c)

Dòng

d)

Kí tự

13.

Toàn bộ nội dung văn bản được thiết kế để in ra trên một trang giấy được gọi là:………………

a)

Trang văn bản

b)

Trang màn hình

c)

Đoạn văn bản

d)

Dòng

14.

Chọn câu đúng trong các câu:

a)

hệ STVB tự động phân cách các từ trong một câu

b)

hệ STVB quản lí việc tự động xuống dòng trong khi ta gõ văn bản

c)

các HSTVB có phần mềm xử lí chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt

d)

Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước

15.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản – kí tự

16.

Phát biểu nào sau đây về website là đúng

a)

Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web

b)

Là một trang web được mở ra đầu tiên

c)

Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

d)

Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm

17.

Đối tượng nào dưới đây giúp ta tìm kiếm thông tin trên Internet

a)

Máy tìm kiếm

b)

Bộ giao thức TCP/IP

c)

Máy chủ DNS

d)

Hộp thư điện tử.

18.

Trang chủ là

a)

trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập hoặc sau khi khởi động trình duyệt web

b)

một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

c)

chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

d)

dãy ký tự thể hiện đường dẫn tới một tệp trên mạng Internet

19.

Giao thức truyền tin siêu văn bản viết tắt là

a)

WWW

b)

TCP/IP

c)

HTML

d)

HTTP

20.

Người dùng muốn truy cập vào hộp thư điện tử cần cung cấp thông tin gì?

a)

Tên người dùng mới

b)

Mật khẩu đăng nhập

c)

Tên người dùng và mật khẩu

d)

Không cần cung cấp thông tin gì cả

21.

Khi gửi E-mail…

a)

Có thể đính kèm các tệp và nội dung thư

b)

Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

c)

Không gửi được tệp hình ảnh

d)

Không gửi được tệp âm thanh

22.

Sau khi người dùng đăng ký, hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đâu

a)

Trên máy chủ của nhà cung cấp

b)

Trên máy tính cá nhân vừa đăng ký

c)

Trên trang chủ của website thư điện tử

d)

Trên trang web vừa mới duyệt

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Chỉ có người nhận thư mới có quyền truy nhập tệp đính kèm

b)

Khi chưa có thư phản hồi ta khẳng định người nhận chưa nhận được thư

c)

Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gởi có thể nêu giải thích ngắn gọn về một số đặc điểm của tệp

d)

Trong hộp thư (Inbox) không thể có thư của người không quen

24.

Để gởi một bức thư điện tử chúng ta cần sử dụng dịch vụ nào trên internet

a)

Chat

b)

Truy cập trang web

c)

Tìm kiếm thông tin

d)

E-mail

25.

HTML là

a)

Siêu văn bản

b)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

c)

tên miền

d)

trang chủ

26.

WWW là viết tắt của...

a)

World Wide Web

b)

World Wide Wed

c)

World Wide Wild

d)

Word Wide Web

27.

Chương trình thường dùng để xem các trang web được gọi là gì

a)

Trình duyệt web

b)

Bộ duyệt web

c)

Chương trình xem web

d)

Phần mềm xem web

28.

Phát biểu nào chưa đúng về internet

a)

Là mạng máy tính toàn cầu

b)

Là mạng máy tính khổng lồ. kết nối hàng triệu máy tính

c)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất.

d)

Là mạng máy tính phục vụ cho những người giàu có

29.

Hãy chỉ ra địa chỉ IP trong các địa chỉ sau

a)

250.154.32.10

b)

quangngai.gov.vn

c)

nghiahanh@vnn.vn

d)

172.154.net

30.

Hãy cho biết tên miền của website www.yahoo.com.vn do nước nào quản lý

a)

Mỹ

b)

Pháp

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

31.

Em hãy chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau

a)

Là mạng lớn nhất thế giới

b)

Là mạng có hàng triệu máy chủ

c)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

d)

Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

32.

Ai là chủ sở hữu của mạng thông tin toàn cầu Internet

a)

Hãng IBM

b)

Hãng Microsoft

c)

Liên hiệp quốc

d)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

33.

Địa chỉ IP được lưu hành trong mạng dưới dạng

a)

Năm số nguyên phân cách bởi dấu chấm (.) và kí tự (tên miền).

b)

Bốn số nguyên phân cách bởi dấu chấm (.) và kí tự (tên miền)

c)

Kí tự đặc biệt

d)

TCP/IP

34.

Câu 4. Mạng máy tính là:

a)

A. tập hợp các máy tính;

b)

B. tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một quy ước truyền thông.

c)

C. mạng LAN;

d)

D. mạng INTERNET;

35.

Câu 5: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

A. vỉ mạng;

b)

B. Hub;

c)

C. Môdem;

d)

D. Webcam.

36.

Đâu không phải là mục đích của định dạng văn bản?

a)

Nhấn mạnh phần trọng tâm của văn bản

b)

Làm cho văn bản đươc đẹp hơn

c)

Làm cho văn bản đươc rõ ràng hơn dễ hiểu hơn

d)

Giảm dung lượng của lưu trữ của văn bản

37.

Muốn định dạng ký tự ta thực hiện

a)

Vào Home chọn Font

b)

Vào Home chọn Paragraph

c)

Vào Layout chọn PageSetup

d)

Vào Layout chọn Paragraph

38.

Muốn định dạng đoạn ta thực hiện

a)

Vào Home chọn Font

b)

Vào Home chọn Paragraph

c)

Vào Layout chọn PageSetup

d)

Vào Layout chọn Paragraph

39.

Muốn định dạng trang ta thực hiện?

a)

Vào Home chọn Font

b)

Vào Home chọn Paragraph

c)

Vào Layout chọn PageSetup

d)

Vào Layout chọn Paragraph

40.

Muốn chọn kiểu chữ đậm cho văn bản ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

CTRL + A

b)

CTRL + B

c)

CTRL + C

d)

CTRL + D

41.

Muốn dãn dòng cho văn bản chọn khung nào trong hộp thoại Pragraph?

a)

Spacing

b)

Line Spacing

c)

Special

d)

Indentation

42.

Muốn định dạng danh sách ta chọn menu nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Page Layout

43.

Muốn ngắt trang ta vào nút nào trong menu insert?

a)

Cove Page

b)

Page Break

c)

Blank Page

d)

Picture

44.

Muốn ngắt trang ta chọn menu nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Page Layout

45.

Muốn in văn bản ta chọn?

a)

CTRL + I

b)

CTRL + P

c)

CTRL + Q

d)

CTRL + A

46.

Muốn ngắt trang ta chọn tổ hợp phím nào?

a)

CTRL+ DELETE

b)

CTRL+ INSERT

c)

CTRL+ENTER

d)

CTRL+SHIFT

47.

Để mở công cụ thay thế của MS Word, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + O

48.

Để mở công cụ tìm kiếm của MS Word, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + O

49.

Điền các từ còn thiếu vào ô trống:

Trong cửa sổ thay thế ta điền các từ/cụm từ tìm kiếm vào ô .............. ; điền các từ/cụm từ thay thế vào ô .....................

a)

Home, Editing

b)

Replace with, Find what,

c)

Find what, Replace with

d)

Find, Replay

50.

Để thực hiện lệnh dán văn bản đã sao chép ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + H