WorksheetsBảo Hiểm
Total questions: 50
Worksheet time: 11mins
1. Bảo hiểm thông qua các tổ chức bảo hiểm: là hình thức bảo hiểm mà các chủ thể có nhu cầu bảo hiểm chuyển giao phần lớn rủi ro cho các tổ chức bảo hiểm mà bản thân họ ……….. để tự gánh chịu rủi ro đó.
A. Không muốn và không đủ khả năng
B. Không muốn
C. Không đủ khả năng
D. Không muốn hoặc không đủ khả năng
2. Bảo hiểm xã hội bắt buộc không gồm chế độ nào sau đây:
A. Thai sản
B. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
C. Hỗ trợ học nghề
D. Ốm đau
3. Ở nước ta , hoạt động bảo hiểm được triển khai từ năm nào?
A. 1962
B. 1963
C. 1964
D. 1965
4. Hiện nay, người lao động tham gia BHXH bắt buộc được hưởng chế độ nào?
A. Ốm đau, thai sản
B. Hưu trí, tử tuất
C. Tai nạn giao thông, bệnh nghề nghiệp
D. Cả 3 đáp án trên
5. Hiện nay ở nước ta, chế độ bảo hiểm nào vẫn chưa được áp dụng?
A. Trợ cấp ốm đau
B. Trợ cấp thai sản
C. Trợ cấp mất nhà
D. Tiền mai táng và chế độ tử tuất.
6. Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm?
A. Góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ
B. Góp phần cung ứng nguồn tài chính cho quỹ tiền tệ.
C. Góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội,hỗ trợ và thực hiện biện pháp đề phòng, ngăn ngừa, hạn chế tổn hại
D. Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội.
7. Ý nào không phải nguyên tắc hoạt động của BHTM?
A. Sàng lọc rủi ro
B. Định phí bảo hiểm trên cơ sở “giá” của các rủi ro
C. Định phí trên cơ sở giá trị của đối tượng bảo hiểm
D.Lấy số đông bù số ít.
8. Các hình thức bảo hiểm?
A. Căn cứ vào phương thức xử lý rủi ro và căn cứ vào mục đích hoạt động
B. Căn cứ vào phương thức xử lý rủi ro và các tổ chức bảo hiểm
C. Căn cứ vào mục đích hoạt động và tổ chức bảo hiểm
D.Tự bảo hiểm và tổ chức bảo hiểm
9. Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại không hình thành từ:
A: Sự hỗ trợ của ngân sách Nhà nước
B: Phí bảo hiểm
C: Lãi đầu tư
D: B và C
10. Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc được sử dụng cho các mục đích sau?
A. Chi phí quản lý
B. Đầu tư để bảo toàn và tăng trưởng quỹ theo quy định
C. Trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động theo quy định
D. Cả 3 phương án trên
11. Tiền nộp bảo hiểm xã hội cho giám đốc doanh nghiệp tính vào?
A. Lợi nhuận doanh nghiệp
B. Chi phí sản xuất
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Quỹ phúc lợi khen thưởng
12. So sánh phạm vi của BHXH và BHTM?
A. Phạm vi BHTM hẹp hơp BHXH
B. Phạm vi BHTM rộng hơn BHXH
C. Phạm vi BHTM bằng BHXH
D . Không thể so sánh.
13. Loại bảo hiểm nào là tự nguyện theo luật kinh doanh bảo hiểm của Việt Nam:
A. Bảo hiểm cháy nổ
B. Bảo hiểm du lịch tự túc
C. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới
D. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách
14. Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm thương mại từ:
A. Ngân sách nhà nước cấp
B. Người lao động đóng góp
C. Người sử dụng lao động đóng góp
D. Người tham gia bảo hiểm đóng góp
15. Việc đầu tư vốn của bảo hiểm không cần đảm bảo yêu cầu sau đây:
A. Đảm bảo chắc chắn
B. Đáp ứng chi trả thường xuyên
C. Đầu tư có lãi
D. Lãi suất đầu tư lớn hơn lãi suất của trái phiếu chính phủ
16. Bảo hiểm là cách thức con người:
A. Ngăn ngừa rủi ro
B. Tránh rủi ro
C. Loại trừ rủi ro
D. Đối phó với rủi ro
17. Bảo hiểm thất nghiệp gồm có mấy chế độ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
18. Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Bảo hiểm là một phạm trù tài chính
B. Bảo hiểm là một phạm trù kinh tế
C. Bảo hiểm là một phạm trù lịch sử
D. Không có đáp án nào đúng
19. Quỹ BHXH được hình thành từ các nguồn nào sau đây:
A. Thu từ người sử dụng lao động và người lao động
B. Hỗ trợ từ ngân sách của Nhà nước
C. Các nguồn thu hợp pháp khác
D. Tất cả đáp án trên
20. Hoạt động của loại bảo hiểm nào sau đây chịu chi phối bởi quy luật kinh tế của cơ chế thị trường
A. Bảo hiểm thương mại
B. Bảo hiểm y tế
C. Bảo hiểm rủi ro
D. Không phải cả ba loại trên
21. Đặc điểm nào là đặc điểm chung của BHXH và BHTM:
A. Vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn
B. Hướng tới mục tiêu lợi nhuận
C. Phần thực hiện chế độ hưu trí mang tính bồi hoàn
D. Mang tính phúc lợi vì quyền lợi của người lao động và của cả cộng đồng
22. Căn cứ vào mục đích hoạt động, người ta chia thành mấy loại bảo hiểm?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
23. Năm 1952, tổ chức lao động quốc tế ICO ra công ước đầu tiên về bảo hiểm xã hội gồm mấy chế độ?
A. 5
B. 8
C. 9
D. 6
24. Luật BHXH quy định người lao động tham gia BHXH bắt buộc bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp hàng tháng khi?
A. Bị suy giảm khả năng lao động từ 31% trở lên
B. Bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên
C. Bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên
D. Bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên
25. Anh A đang đóng BHXH, vợ anh A sinh con phải phẫu thuật. Vậy anh A được nghỉ bao nhiêu ngày theo chế độ thai sản?
A. 5 ngày làm việc
B. 15 ngày làm việc
C. 7 ngày làm việc
D. 10 ngày làm việc
26. Khi người được bảo hiểm vi phạm nguyên tắc trung thực tuyệt đối, hợp đồng bảo hiểm có thể vẫn có hiệu lực nếu người được bảo hiểm:
A. Vô tình không kê khai
B. Giấu thông tin
C. Cố ý kê khai sai
D. Không câu nào đúng
27. Vai trò của BHXH đối với người lao động :
A. Góp phần thúc đẩy nền kinh tế
B. Góp phần điều chỉnh chính sách kinh tế
C. Góp phần trợ giúp cho người lao động khi gặp rủi ro, khắc phục khó khăn thông qua các khoản trợ cấp BHXH.
D. Cả câu a và b đều đúng
28. Nếu một người nghỉ việc ốm đau 7 ngày, trong đó có 1 ngày chủ nhật, 1 ngày
nghỉ lễ thì thời gian nghỉ ốm đau được hưởng trợ cấp là bao nhiêu:
A. 5 ngày
B. 6 ngày
C. 7 ngày
D. Cả a, b và c đều sai
29. Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc được sử dụng cho mấy mục đích
A. 3
B. 4
C. 5
D. Cả a, b, c đều sai
30. Người tham gia BHXH tự nguyện là
A. Công dân Việt Nam từ đủ 16 tuổi
B. Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi
C. Công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm bắt buộc
D. Công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm bắt buộc
31. Phí bảo hiểm là
A. Số tiền trả khi rủi ro xảy ra
B. Giá cả sản phẩm bảo hiểm
C. Giá thành sản phẩm bảo hiểm
D. Số tiền công ty bảo hiểm
32. Nguyên tắc nào được xem là quan trọng hàng đầu trong đầu tư quỹ bảo hiểm
A. Sinh lời
B. An toàn
C. Dài hạn
D. Thanh khoản
33. Giá trị bảo hiểm là khái niệm áp dụng cho loại hình
A. Bảo hiểm tài sản
B. Bảo hiểm nhân thọ
C. Bảo hiểm xã hội
D. Cả ba loại hình trên
34. Chức năng chính của bảo hiểm
A. Thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp
B. Giúp giải quyết các vấn đề xã hội
C. Kinh doanh
D. Bồi thường tổn thất
35. Bảo hiểm thương mại đảm bảo cho những rủi ro nào ?
A. Rủi ro không lường trước được
B. Rủi ro không thể xảy ra
C. Rủi ro đã xảy ra
D. Rủi ro chắc chắn sẽ xảy ra
36.Luật BHXH 2014 quy định đối tượng nào sau đây thuộc đối tượng tham gia BHXH bắt buộc nhưng chỉ được hưởng 2 chế độ hưu trí và tử tuất?
A. Hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội nhân dân
B. Người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
C Người quản lý doanh nghiệp, người quản lý hợp tác xã có hưởng tiền lương
D Cả 3 đáp án trên
37. Luật BHXH 2014 quy định người lao động nào dưới đây không thuộc đối tượng tham gia BHXH bắt buộc từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017?
A. Người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn
B. Người làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng
C. Người làm việc theo hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 3 tháng đến dưới 12 tháng
D. Cả 3 đáp án trên
38. Luật BHXH 2014 quy định trường hợp nào sao đây không được hưởng chế độ ốm đau?
A. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
B. Có con dưới bảy tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và có xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
C. Ốm đau do tự huỷ hoại sức khoẻ, do say rượu hoặc sử dụng ma tuý
D. Cả 3 đáp án trên
39. Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau đối với người lao động mắc bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ Y tế ban hành được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?
A. Tối đa 90 ngày trong một năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần;
B. Tối đa 180 ngày trong một năm không tính ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần
C. Tối đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần, hết thời hạn hưởng chế độ ốm đau theo quy định mà vẫn tiếp tục điều trị thì được hưởng tiếp chế độ ốm đau với mức thấp hơn nhưng thời gian hưởng tối đa bằng thời gian đã đóng BHXH
D. Tối đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần, hết thời hạn hưởng chế độ ốm đau quy mà vẫn tiếp tục điều trị thì được hưởng tiếp chế độ ốm đau với mức cao hơn
40. Thời gian tối đa người lao động được nghỉ việc hưởng chế độ chăm sóc cho mỗi con ốm đau trong một năm được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?
A. Tối đa là 10 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đa là 15 làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi
B. Tối đa là 20 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đa là 15 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi
C. Tối đa là 30 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đa là 20 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi
D. Cả 3 đáp án trên
41. Số ngày nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?
A Tối đa 10 ngày đối với người lao động sức khoẻ chưa phục hồi sau thời gian ốm đau do mắc bệnh cần chữa trị dài ngày
B Tối đa 07 ngày đối với người lao động sức khoẻ chưa phục hồi sau thời gian ốm đau do phải phẫu thuật
C Bằng 05 ngày đối với các trường hợp khác
D Cả 3 đáp án trên
42. Căn cứ vào đối tượng bảo hiểm, bảo hiểm thương mại được phân thành mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
43. Theo quy định của Luật BHXH 2014 người lao động được hưởng chế độ thai sản trong những trường hợp nào sau đây?
A. Lao động nữ mang thai, lao động nữ sinh con
B. Lao động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ
C. Lao động nam đang đóng BHXH có vợ sinh con
D. Cả 3 đáp án trên
44.Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản đối với lao động nam đang đóng BHXH khi vợ sinh con được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?
A. 05 ngày làm việc
B. 07 ngày làm việc khi vợ sinh con phải phẫu thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi
C. 14 ngày làm việc khi vợ sinh đôi trở lên mà phải phẫu thuật
D. Cả 3 đáp án trên
45. Mức hưởng chế độ thai sản được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014
A. Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH của 06 tháng trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản
B. Mức hưởng một tháng bằng 75% mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH của 06 tháng trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản
C. Mức hưởng bằng 100% mức lương tối thiểu chung của 06 tháng trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản
D. Mức hưởng bằng 75% mức lương tối thiểu chung của tháng trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản
46. Định kỳ bao lâu thì người lao động được được cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận về việc đóng bảo hiểm xã hội
A.Hàng tháng
B.03 tháng một lần
C.06 tháng
D.Hàng năm
47. Từ ngày 1/1/2022 đến ngày 30/6/2022, mức đóng BHXH bắt buộc đối với người lao động và người sử dụng lao động ở Việt Nam năm 2021 lần lượt là bao nhiêu?
A. 10% và 20%
B. 10,5% và 20%
C. 10% và 21,5%
D. 10,5% và 22,5%
48. Bảo hiểm thương mại là hình thức bảo hiểm do các ……. tiến hành trên cơ sở huy động huy động sự đóng góp của các chủ thể để tạo lập quỹ bảo hiểm, phân phối sử dụng chúng để trả tiền bảo hiểm, bồi thường những tổn thất cho các đối tượng được bảo hiểm khi các rủi ro được bảo hiểm xảy ra.
A. Tổ chức chịu trách nhiệm xây dựng quỹ bảo hiểm
B. Chế độ bảo hiểm xã hội
C. Tổ chức kinh doanh bảo hiểm
D. Tổ chức bảo hiểm xã hội
49. Trong một tai nạn lao động, anh Hải bị thương. Theo giám định của cơ quan y tế, anh Hải bị suy giảm 28% kha năng lao động. Theo quy định của chế độ bảo hiểm xã hội hiện hành, anh Hải được hưởng trợ cấp 1 lần bằng 12 tháng tiền lương cơ bản. Lương cơ bản theo quy định hiện hành của pháp luật là 210.000 VNĐ/ tháng. Phụ cấp anh Hải được hưởng là 2,6. Yêu cầu xác định mức trợ cấp mà anh Hải được hưởng?
A. 2.520.000 VNĐ
B. 2.234.000 VNĐ
C. 6.354.324 VNĐ
D. 6.552.000 VNĐ
50. Một tài sản trị giá 10.000 USD được mua bảo hiểm với số tiền 8.500 USD. Trên đường vận chuyển tài sản thiệt hại trị giá 8.000 USD do rủi ro được bảo hiểm gây ra. Tính số tiền bồi thường của công ty bảo hiểm theo phương pháp tỷ lệ?
A. 8.000 USD
B. 1.600 USD
C. 6.800 USD
D. 3.400 USD
