wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lý thuyết hóa

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng quan sát đc khi cho dd NaOH vào FeCl3 là

a)

có sủi bọt khí

b)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

c)

xuất hiện kết tủa trắng

d)

xuất hiện kết tủa xanh

2.

Hiện tượng quan sát đc khi cho dd KOH vào dd là

a)

có sủi bọt khí

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa nâu đỏ

d)

xuất hiện kết tủa xanh

3.

Hiện tượng quan sát đc khi cho dd HCl vào dd Na2CO3 là

a)

có sủi bọt khí

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa nâu đỏ

d)

xuất hiện kết tủa xanh

4.

Hiện tượng quan sát đc khi cho dd NaOH vào dd (NH4)2SO4là

a)

có sủi bọt khí (mùi khai)

b)

có xuất hiện kết tủa trắng

c)

có xuất hiện kết tủa nâu đỏ

d)

có xuất hiện kết tủa xanh

5.

Hiện tượng quan sát đc khi cho dd Ba(OH)2 vào dd (NH4)2SO4 là

a)

kết tủa trắng

b)

khí mùi khai

c)

kết tủa trắng và khí mùi khai

d)

ko hiện tượng

6.

Tính chất vật lý N: phát biểu nào sau đây là ĐÚNG

a)

Nito là chất khí, nặng hơn không khí

b)

Nito tan tốt trong nươc

c)

Nito không duy trì sự cháy và sự hô hấp

d)

Nito là khí độc

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.Amoniac là chất khí có mùi khai

b)

B.Tất cảmuối amoni đều tan.

c)

C.Amoniac tan nhiều trong nước.

d)

D.Amoniac nặng hơn không khí.

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.Khí amoniac nhẹ hơn không kh

b)

B.Tất cả muối amoni đều tan trong nước.

c)

C.Axit photphoric là chất rắn ở điều kiện thường.

d)

D.Axit nitric tan trong nước ởbất kì tỉlệnào.

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.Amoniac được dùng đểsản xuất phân đạm ure.

b)

B.Nito lỏng được dùng đểbảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

C.Axit nitric dùng đểsản xuất thuốc nổ.

d)

D.Axit nitric dùng đểsản xuất phân lân.

10.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng đ

a)

A.làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,.

b)

B.tổng hợp phân đạm.

c)

C.sản xuất axit nitric

d)

D.tổng hợp amoniac.

11.

Trong phòng thí nghiệm khí N2được điều chế từ

a)

A.NH4Cl.

b)

B.(NH4)2SO4.

c)

C.NH4NO2

d)

D.NH4HCO3.

12.

Trong công nghiệp, khí nitơ được điều chếbằngcách:

a)

A. Đun nóng hỗn hợp gồm dung dịch NH4Cl và dung dịch NaNO2

b)

B. Nhiệt phân muối NH4NO3đến khối lượng không đổi

c)

C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

d)

D. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3đặc, đun nóng.

13.

Cho sơ đồ phản ứng sau: NH4NO2 t⎯⎯→A + B. Chất A và B lần lượt là

a)

A. N2 và H2O.

b)

B. NO và H2O.

c)

C. N2O và H2.

d)

D. NO và H2.

14.

Nhiệt phân hoàn toàn muối sắt (III) nitrat trong không khí. Sản phẩm thu được là:

a)

A. Fe và O2

b)

B. Fe2O3, NO2, O2

c)

C. FeO, NO, O2

d)

D. Fe, NO2, O2

15.

Chất nào sau đây được dùng đểlàm khô khí ammoniac có lẫn hơi nước?

a)

A. P2O5.

b)

B. CaO.

c)

C. H2SO4đặc.

d)

D. HCl.

16.

Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế khí NH3?

a)

A.NH4Cl và AgNO3.

b)

B.(NH4)2CO3 và CaCl2.

c)

C.NH4NO3và Ca(OH)2.

d)

D.(NH4)2CO3và HCl.

17.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3bằng cách

a)

A.cho N2tác dụng với H2(450oC, bột sắt).

b)

B.cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nón

c)

C.cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

D.nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

18.

Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như hình vẽ dưới đây: Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

a)

cách 1

b)

cách 2

c)

cách 3

d)

cách 2 hoặc 3

19.

Cho Al tác dụng với HNO3thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

A.N2

b)
c)

C.NO2.

d)

D.N2O.

20.

Cho Zn tác dụng với HNO3thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí. Khí X

a)

A.N2.

b)
c)

C.NO2.

d)

D.N2O.

21.

Chất nào sau đây không phản ứng với HNO3 đặc, nguội?

a)
b)
c)

C.Fe

22.

Chất nào sau đây khôngphản ứng với HNO3đặc, nguội?

a)
b)
c)
23.

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong HNO3đặc nguội?

a)

A. Fe, Al.

b)

B. Cu, Fe.

c)

C. Zn, Mg.

d)

D. Cu, Zn.

24.

Dãy các chất nào sau đây đều phản ứng được với HNO3đặc nguội?

a)

A.Zn, Mg

b)

B.Fe, Cu.

c)

C.Al, Fe.

d)

D.Mg, Al

25.

Công thức hóa học của bột khai dùng để làm bánh bao là

a)

A.(NH4)2CO3.

b)

B.NH4Cl.

c)

C.NH4HCO3.

d)

D.NaHCO3.

26.

Khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit?

a)

A.NO2.

b)

B.CO2.

c)

C.N2

d)

D.O2

27.

Tác nhân chủyếu gây mưa axit là

a)

A.SO2, NO2.

b)

B.CO, CO2.

c)

C.NH3, CH4.

d)

D.CO, CH4.

28.

Trong cơn giông khi có sấm chớp thì N2tác dụng với chất X tạo Y. Ngay ở nhiệt độ thường, Y có khả năng tác dụng với X tạo thành khí Z. Chất Z là

a)

A. O2.

b)

B. NO.

c)

C. NO2.

d)

D. NH3.

29.

Dung dịch NH3làm phenolphtalein hó

a)

A.xanh.

b)

B.đỏ

c)

C. hồng.

d)

D.tím

30.

Amoniac làm quỳ tím ẩm hóa

a)

A.xanh.

b)

B.đỏ.

c)

C. hồng.

d)

D. tím.

31.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.Kim cương là chất cứng nhất.

b)

B.Than hoạt tính có khảnăng khửmùi.

c)

C.Khí CO có tính độc.

d)

D.CO2là chất khí nhẹhơn không khí.

32.

Chất khí nào sau đây khi ở trạng thái rắn được gọi là “nước đá khô”?

a)

A. CO.

b)

B. CO2.

c)

C. SO2

d)

D. NO2

33.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.Nước đá khô dùng tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm.

b)

B.Bình tạo khí CO2 dùng để dập tắt các đám cháy.

c)

C.Kim cương dùng để làm trang sức

d)

D.Na2CO3 được dùng làm thuốc giảm đau dạdày.

34.

Dạng thù hình nào sau đây của cacbon có tính hấp phụ mạnh, được ứng dụng trong mặt nạ phòng độc và trong công nghiệp hóa chất?

a)

A.Kim cương

b)

B.Than chì.

c)

C.Than hoạt tính.

d)

D.Fuleren.

35.

Thuốc muối Nabica (dùng đểchữa đau dạdàydo thừa axit trong dạdày) có thành phần chính là

a)

A. Na2CO3

b)

B. NaHCO3.

c)

C. CaCO3.

d)

D. MgCO3.

36.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính?

a)
b)

B.CO2.

c)

C.P2O5.

d)

D.NO2.

37.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)
b)

B.CO2.

c)

C.Na2O.

d)

D.CaO.

38.

Một mẩu khí thải có chứa CO2, CO, N2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2dư. Khí bị hấp thụ là

a)

A. CO.

b)

B. CO và CO2.

c)

C. CO2.

d)

D. N2.

39.

Chất nào sau đây không phản ứng được với NaOH?

a)

A.CO2.

b)

B.HCl

c)

C.CuSO4

40.

Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 đến dư là

a)

A.có sủi bọt khí.

b)

B.xuất hiện kết tủa trắng.

c)

C.xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan dần.

d)

D.xuất hiện kết tủa xanh

41.

Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch HCl vào Na2CO3là

a)

A.có sủi bọt khí

b)

B.xuất hiện kết tủa trắng.

c)

C.xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan dần.

d)

D.xuất hiện kết tủa xanh.

42.

Chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3dư,thu đượckết tủa trắng?

a)

A.CaCl2.

b)

B. H2SO4.

c)

C. KOH.

d)

D. HCl.

43.

Chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3có khí thoát ra

a)

A.Ca(OH)2.

b)

B. H2SO4.

c)

C. KOH.

d)

D. KCl.

44.

Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tốnào sau đây?

a)

A. Hidro.

b)

B. Cacbon.

c)

C. Oxi.

d)

D. Nitơ.

45.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

A.CH3Cl.

b)

B.Na2CO3.

c)
d)

D.CO2.

46.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

A.C2H4.

b)

B.NaHCO3.

c)

C.CH3COOH.

d)

D.C2H5OH.

47.

Chất nào sau đây thuộc loạihợpchất hữu cơ?

a)

A. Al4C3.

b)

B.CH4.

d)

D.Na2CO3.

48.

Mục đích của phân tích định tính là

a)

A.Xác định nguyên tốnào có trong hợp chất hữu cơ.

b)

B.Chuyển các nguyên tốtrong hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản.

c)

C.Xác định thành phần phần trăm vềkhối lượng các nguyên tốcó trong hợp chất hữu cơ.

d)

D.Xác định sốlượng nguyên tửcủa mỗi nguyên tốcó trong hợp chất hữu cơ.