NEW
Font size
WorksheetsQuản trị học (P3)
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Sự khác biệt cơ bản giữa kế hoạch chiến lược và kế hoạch tác nghiệp dựa trên các tiêu chí là
Thời gian, phạm vi hoạt động, mức độ cụ thể
Thời gian, tầm quan trọng, mức độ cụ thể
Thời gian, phạm vi hoạt động, điều kiện áp dụng
Thời gian, phạm vi hoạt động, tính khả thi
“Lập kế hoạch là quá trình xác định các ... và lựa chọn các phương thức để đạt được các mục tiêu đó”
Mục tiêu
Mục đích
Vấn đề
Cách thức
“Các kế hoạch chiến lược do những nhà quản trị ... của tổ chức quyết định nhằm xác định những mục tiêu tổng thể cho tổ chức”:
Cấp cao
Cấp trung gian
Cấp thấp
Cấp cao và cấp trung gian
Nhận định nào sau đây là sai:
Kế hoạch chiến lược thường cho khoảng thời gian là:
< 1 năm
5 năm
4 năm
2-3 năm
Theo hình thức thể hiện chiến lược được phân thành:
Chiến lược, chính sách, thủ tục, quy tắc, chương trình, ngân quỹ.
Chính sách, thủ tục, quy tắc, chương trình, ngân quỹ.
Chiến lược, chính sách, thủ tục, quy tắc, ngân quỹ.
Sách lược, chính sách, thủ tục, quy tắc, chương trình, ngân quỹ.
Kế hoạch dài hạn có thời gian thực hiện là:
Từ 5 năm trở lên
Từ 3-5 năm
Từ 1-3 năm
Dưới 1 năm
Nhận định nào sau đây là sai:
Kế hoạch trung hạn có thời gian thực hiện là.
Dưới 1 năm
Từ 1 đến 5 năm
Từ 1-3 năm
Từ 3-5 năm
“Lập kế hoạch chiến lược là quản trị xác định làm sao đạt được những … của tổ chức với các nguồn lực có thể huy động được”
Mục tiêu dài hạn
Mục tiêu ngắn hạn
Mục đích dài hạn
Mục đích ngắn hạn
Nhiệm vụ của hoạch định chiến lược là:
Xây dựng các kế hoạch dài hạn, vạch kế hoạch và tổ chức thực hiện các loại chiến lược và sách lược, phối hợp hoạt động chiến lược giữa các bộ phận với nhau.
Xây dựng các kế hoạch dài hạn, vạch kế hoạch và tổ chức thực hiện các loại chiến lược và sách lược
Vạch kế hoạch và tổ chức thực hiện các loại chiến lược và sách lược, phối hợp hoạt động chiến lược giữa các bộ phận với nhau.
Xây dựng các kế hoạch dài hạn, tổ chức thực hiện các loại chiến lược và sách lược, phối hợp hoạt động chiến lược giữa các bộ phận với nhau
Tiến trình hoạch định chiến lược bao gồm:
8 bước
6 bước
5 bước
7 bước
Nhận định nào sau đây là sai
Rủi ro khi theo đuổi khác biệt hóa là:
Khách hàng được truyền thông để nhận biết sự khác biệt
Khách hàng không được truyền thông để nhận biết sự khác biệt
Chi phí tạo ra khác biệt lớn hơn giá bán
Khách hàng không đánh giá cao sự khác biệt
Nhận định nào sau đây là sai:
Chandler đã nhấn mạnh nội dung quan trọng của lập kế hoạch chiến lược là:
Các phương án hành động để đạt được mục đích
Các phương án hành động để đạt được mục tiêu
Quy trình tìm tòi những ý tưởng cơ bản
Phải hình thành chiến lược ra sao, chứ không phải đơn thuần xem chiến lược cần thay đổi thế nào
Quy trình quản trị chiến lược:
Lập kế hoạch chiến lược, thực hiện chiến lược
Lập kế hoạch chiến lược, thực hiện chiến lược, kiểm soát chiến lược
Lập kế hoạch chiến lược, thực hiện chiến lược, quản lý hành chính
Lập kế hoạch chiến lược, hình thành chiến lược, thực hiện chiến lược
Các giai đoạn của quá trình quản trị chiến lược là:
Xác định mục tiêu, hình thành chiến lược, quản lý hành chính, kiểm soát chiến lược.
Xác định mục tiêu, quản lý hành chính, hình thành chiến lược kiểm soát chiến lược.
Xác định mục tiêu, hình thành chiến lược, quản lý hành chính, đánh giá chiến lược.
Xác định mục tiêu, hình thành chiến lược, quản lý hành chính, điều chỉnh chiến lược.
Nhận định nào sau đây là đúng:
Quản trị chiến lược là một quá trình liên tục
Quản trị chiến lược là một quá trình gián đoạn
Quản trị chiến lược là một quá trình phân khúc
Quản trị chiến lược không quan tâm đến việc xác định mục tiêu
“Chiến lược cấp tổ chức do bộ phận … vạch ra nhằm nắm bắt được những mối quan tâm và hoạt động trong một tổ chức”
Quản trị cao nhất
Quản trị thấp nhất
Quản trị cấp trung gian
Nhân viên
Chiến lược cấp tổ chức cho một trường đại học lĩnh vực hoạt động thường đặt ra là:
Đào tạo, nghiên cứu và tư vấn
Sản xuất, nghiên cứu và tư vấn
Nghiên cứu, tuyển sinh, đào tạo
Xây dựng chương trình học, tư vấn
Các cấp chiến lược trong tổ chức sắp xếp theo thứ tự là:
Chiến lược cấp tổ chức, các chiến lược cấp ngành, các chiến lược cấp chức năng, các kế hoạch tác nghiệp
Chiến lược cấp tổ chức, các chiến lược cấp chức năng, các chiến lược cấp ngành, các kế hoạch tác nghiệp
Các kế hoạch tác nghiệp, chiến lược cấp tổ chức, các chiến lược cấp chức năng, các chiến lược cấp ngành
Chiến lược cấp tổ chức, các chiến lược cấp ngành, các kế hoạch tác nghiệp, các chiến lược cấp chức năng.
Mô hình “Năm lực lượng” nổi tiếng của M. Porter được đưa ra năm
1979
1982
1978
1980
Năm lực lượng được Porter đưa ra là những mối quan hệ giữa các nhà quản trị của một tổ chức với những người đang hoạt động….
Của các tổ chức khác
Bên trong tổ chức đó
Vì mục tiêu của tổ chức
Vì lợi ích của cá nhân
"Quản trị tác nghiệp bao gồm một chuỗi các hoạt động quản trị liên quan đến việc … các hoạt động của tổ chức”
Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra
Lập kế hoạch, lãnh đạo, tổ chức và kiểm tra
Lãnh đạo, lập kế hoạch, tổ chức và kiểm tra
Lập kế hoạch, tổ chức, kiểm tra và lãnh đạo
Nội dung của quản trị tác nghiệp là
Quản trị nguồn lực, quản trị chất lượng, lập kế hoạch và kiểm tra công việc, thiết kế và phát triển các hoạt động
Quản trị nguồn lực, quản trị chất lượng, lập kế hoạch và kiểm tra công việc
Quản trị chất lượng, lập kế hoạch và kiểm tra công việc, thiết kế và phát triển các hoạt động
Quản trị nguồn lực, quản trị chất lượng, thiết kế và phát triển các hoạt động
Theo cấp kế hoạch có các loại kế hoạch:
Kế hoạch chiến lược, kế hoạch tác nghiệp.
Kế hoạch dài hạn, kế hoạch trung hạn.
Kế hoạch ngắn hạn, kế hoạch dài hạn.
Kế hoạch chiến lược, kế hoạch dài hạn.
Các chiến lược tầm công ty:
Chiến lược hợp nhất về phía trước, chiến lược hợp nhất về phía sau, chiến lược hợp nhất theo chiều ngang, chiến lược đa dạng hoá đồng tâm, chiến lược đa dạng hoá kết khối.
Chiến lược hợp nhất về phía trước, chiến lược hợp nhất về phía sau, chiến lược xâm nhập thị trường.
Chiến lược hợp nhất theo chiều ngang, chiến lược đa dạng hoá đồng tâm, chiến lược đa dạng hoá kết khối, chiến lược mở rộng thị trường.
Chiến lược hợp nhất về phía sau, chiến lược hợp nhất theo chiều ngang, chiến lược đa dạng hoá đồng tâm, chiến lược phát triển sản phẩm.
Các chiến lược tầm kinh doanh:
Chiến lược xâm nhập thị trường, chiến lược mở rộng thị trường, chiến lược phát triển sản phẩm, chiến lược đa dạng hoá kinh doanh, chiến lược cấp chức năng.
Chiến lược hợp nhất về phía sau, chiến lược hợp nhất theo chiều ngang.
Chiến lược hợp nhất về phía trước, chiến lược hợp nhất về phía sau, chiến lược xâm nhập thị trường.
Chiến lược hợp nhất theo chiều ngang, chiến lược đa dạng hoá đồng. tâm, chiến lược đa dạng hoá kết khối, chiến lược mở rộng thị trường.
Những chiến lược tổng loại:
Chiến lược dẫn đầu hạ giá, chiến lược vượt trội, chiến lược tập trung.
Chiến lược vượt trội, chiến lược tập trung.
Chiến lược tập trung, chiến lược dẫn đầu hạ giá.
Chiến lược vượt trội, chiến lược dẫn đầu hạ giá.
Một doanh nghiệp có 20 nhân viên, tầm quản trị 20 thì:
Doanh nghiệp có 1 cấp
Doanh nghiệp có 2 cấp
Doanh nghiệp có 3 cấp
Doanh nghiệp có 4 cấp
Lợi ích của ủy quyền là:
Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu
Giảm được gánh nặng trách nhiệm
Tránh được những sai lầm
Giảm rủi ro
Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức:
Trực tuyến
Chức năng
Ma trận
Trực tuyến, chức năng
Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là
Thiếu lòng tin vào cấp dưới
Năng lực cấp dưới kém
Sợ cấp dưới làm sai
Sợ mất thời gian
Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những
Giới hạn nhất định
Thời gian nhất định
Quy chế nhất định
Cấu trúc nhất định
Số lượng nhân viên mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là
Tầm hạn quản trị
Định mức quản trị
Giới hạn quản trị
Số lượng quản trị
Tổ chức là tiến trình
Tạo ra những đơn vị hoạt động có lợi nhuận để hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức
Phân công công việc cụ thể cho nhân viên
Thiết kế cơ cấu tổ chức
Thiết kế các tiêu chuẩn kiểm tra công việc của nhân viên
Cố vấn pháp lý riêng cho Ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc:
Không nằm trong hệ thống cấp bậc quản trị của doanh nghiệp
Quản trị cấp cao
Quản trị cấp trung
Quản trị cấp cơ sở
Hệ thống các loại hoạch định theo trình tự:
Mục tiêu, hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp
Mục tiêu, hoạch định tác nghiệp, hoạch định chiến lược
Mục tiêu, hoạch định tác nghiệp, hoạch định công việc
Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp, mục tiêu
“Lập kế hoạch là quá trình xác định các mục tiêu và lựa chọn các phương thức để đạt được các ... đó”.
Mục tiêu
Mục đích
Vấn đề
Cách thức
Kế hoạch chiến lược do những ... của tổ chức quyết định
Nhà quản trị cấp cao
Nhà quản cấp trung gian
Nhà quản cấp thấp
Nhà quản cấp cao và cấp trung gian
Mục tiêu của kế hoạch tác nghiệp
Cụ thể, chi tiết và thiên về định lượng
Cụ thể, chi tiết
Thiên về định lượng
Thiên về định tính
Mục tiêu của kế hoạch chiến lược:
Cô đọng, tổng thể và thiên về định tính
Cụ thể, chi tiết
Thiên về định lượng
Thiên về định tính
Chiến lược hợp nhất về phía trước là:
Chiến lược hợp nhất với khách hàng – người mua
Chiến lược hợp nhất với người cung cấp
Chiến lược hợp nhất với đối thủ cạnh tranh
Chiến lược mở rộng kinh doanh sang lĩnh vực khác
Chiến lược hợp nhất về phía sau là:
Chiến lược hợp nhất với người cung cấp
Chiến lược hợp nhất với khách hàng – người mua
Chiến lược hợp nhất với đối thủ cạnh tranh
Chiến lược mở rộng kinh doanh sang lĩnh vực khác
Chiến lược hợp nhất theo chiều ngang là:
Chiến lược hợp nhất với đối thủ cạnh tranh
Chiến lược hợp nhất với khách hàng – người mua
Chiến lược hợp nhất với người cung cấp
Chiến lược mở rộng kinh doanh sang lĩnh vực khác
Mô hình “Năm lực lượng cạnh tranh” nổi tiếng của M. Porter được đưa ra vào năm:
1979
1978
1977
1976
Quản trị tác nghiệp bao gồm một chuỗi các hoạt động quản trị liên quan đến việc … các hoạt động của tổ chức.
Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra
Lập kế hoạch
Tổ chức
Lãnh đạo và kiểm tra
