wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh CKI

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tại cấu tạo ruột non của người, ta thấy các nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.

c)

Làm tăng nhu động ruột.

d)

Làm tăng bề mặt hấp thụ.

2.

Ô nhiễm không khí và khói thuốc sẽ ảnh hưởng đến hô hấp và sức khoẻ con người Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?
I. Hoạt động quang hợp cây xanh đã thải ra lượng lớn CO2 và gây hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên gây hại cho người.
II. Thuốc lá tạo ra khoảng 7.000 chất hóa học khi hút thuốc.
III. Hút thuốc là nguyên nhân chính gây nên ô nhiễm không khí trong nhà, nơi làm việc, trường học, khu vực công cộng.
IV. Các hạt bụi mịn gây ra các vấn đề bệnh đường hô hấp nghiêm trọng như các phản ứng viêm đường hô hấp trên, viêm đường hô hấp dưới, tấn công sâu vào mạch máu và quả tim.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

b)

nội bào nhờ enzyme thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

c)

ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

d)

ngoại bào nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

4.

Tiêm chủng Vaccine chủ động tạo ra

a)

kháng nguyên cho cơ thể.

b)

đáp ứng miễn dịch.

c)

phản ứng sốc phản vệ.

d)

thụ động miễn dịch.

5.

Hệ miễn dịch gồm?

a)

Miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo.

b)

Miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường.

c)

Miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn.

d)

Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu.

6.

Miễn dịch đặc hiệu gồm?

a)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể.

b)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh.

c)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

d)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh.

7.

Kháng nguyên là gì?

a)

Là phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.

b)

Là phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.

c)

Là phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.

d)

Là phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.

8.

Giun dẹp trao đổi khí bằng hình thức nào?

a)

Qua mang.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua bề mặt cơ thể.

d)

Qua phổi.

9.

Áp suất thẩm thấu của máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ vai trò của cơ quan nào sau đây?

a)

Các hệ đệm.

b)

Gan và thận.

c)

Tuyến ruột và tuyến tụy.

d)

Phổi và thận.

10.

Động mạch là

a)

những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

b)

những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

c)

những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

d)

những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

11.

Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là?

a)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

c)

Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

d)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã

12.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

da của giun đất.

b)

phổi và da của ếch.

c)

phổi của bò sát.

d)

phổi của chim.

13.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là:

a)

tim → Tĩnh mạch →Mao mạch → Động mạch → Tim.

b)

tim → Động mạch → Mao mạch →Tĩnh mạch → Tim.

c)

tim → Động mạch →Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.

d)

tim → Mao mạch →Tĩnh mạch → Động mạch → Tim.

14.

Khi nói về hô hấp ở thú, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Luồng không khí vào phổi là không khí nghèo oxygen và giàu CO2.
II. Luồng không khí ra phổi là không khí giàu oxygen và nghèo CO2.
III. Trao đổi khí ở phổi là giúp cho Otrong không khí đến phế nang khuếch tán vào trong máu và CO2 theo chiều ngược lại.
IV. Sự trao đổi khí ở tế bào sẽ giúp O2 khuếch tán từ mao mạch máu vào nước mô rồi vào tế bào và CO2 khuếch tán theo chiều ngược lại.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Trong chế độ ăn uống khoa học, thì cần những yếu tố nào?

a)

Đủ năng lượng, đủ chất dinh dưỡng và khối lượng các chất dinh dưỡng phải cân bằng

b)

Ăn đúng giờ.

c)

Cần thật nhiều protein.

d)

Cần thật nhiều đạm, các loại vitamin chứ không cần chất xơ.

16.

Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hóa thức ăn bên trong tế bào)?

a)

Bọt biển

b)

Ruột khoang

c)

Ruột khoang, cá và trùng giày

d)

17.

Vai trò của gan trong điều hòa cân bằng nội môi:

a)

Điều hòa cân bằng muối và nước, qua đó duy trì áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể.

b)

Thải CO2 từ máu vào môi trường, qua đó duy trì pH máu.

c)

Duy trì ổn định pH máu qua điều chỉnh tiết H + vào dịch lọc, tái hấp thụ HCO3 từ dịch lọc trả về máu.

d)

Điều hòa nồng độ của nhiều chất hòa tan như protein, glucose,.... trong huyết tương, qua đó duy trì cân bằng nội môi.

18.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú kích thước lớn hơn.

b)

Vì phổi thú cấu trúc phức tạp hơn.

c)

Vì phổi thú khối lượng lớn hơn.

d)

Vì phổi thú rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

19.

Bộ phận đáp ứng kích thích cơ chế cân bằng nội môi là

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

Hệ thần kinh và tuyến nội tuyến

c)

Các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu,...

d)

Cơ và tuyến

20.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng

b)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm

d)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

21.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

b)

miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

22.

Một người có huyết áp là 110/70 mmHg. Chỉ số này cho biết

a)

huyết áp chuẩn là 110 mmHg, huyết áp thực tế đo được là 70 mmHg.

b)

huyết áp động mạch là 110 mmHg, huyết áp tĩnh mạch là 70 mmHg.

c)

huyết áp tâm trương là 110 mmHg, huyết áp tâm thu là 70 mmHg.

d)

huyết áp tối đa là 110 mmHg, huyết áp tối thiểu là 70 mmHg.

23.

Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch tế bào?

a)

Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó.

b)

Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó.

c)

Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine làm tế bào T độc hoạt hóa.

d)

Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T gây độc.

24.

Diều ở các loài động vật thuộc lớp chim được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?

a)

Diều được hình thành từ khoang miệng.

b)

Diều được hình thành từ thực quản.

c)

Diều được hình thành từ tuyến nước bọt.

d)

Diều được hình thành từ dạ dày.

25.

Bài tiết là gì?

a)

Là khả năng của cơ thể đẩy chất độc ra ngoài

b)

Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã

c)

Là là quá trình mà thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu

d)

Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa.

26.

Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự

a)

nút xoang nhĩ phát xung điện → Mạng lưới Puôckin → Nút nhĩ thất → Bó His.

b)

nút xoang nhĩ phát xung điện → Bó His → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Purkinje.

c)

nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Puôckin → Bó His.

d)

nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Purkinje.

27.

Sốc phản vệ xảy ra khi nào?

a)

Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng.

b)

Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể.

c)

Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên.

d)

Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập.

28.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào kết hợp với nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

d)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

29.

 Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

d)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

30.

Hô hấp ở động có phổi, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phổi chim có cấu tạo và hoạt động khác so với phổi người và Thú.

b)

Phổi chim thông với hệ thống túi khí và không có phế nang.

c)

Không khí giàu CO2 đi qua phổi theo một chiều, liên tục và không có khí cặn.

d)

Phổi chim cả khi hít vào và khi thở ra đều có không khí giàu O2 .

31.

Khi nói về hô hấp ở Người, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Phế nang là những túi nhỏ nhất của phổi.
II. Phế nang có rất nhiều mao mạch máu để thuận tiện cho việc trao đổi khí.
III. Luồng khí đến phế nang là khí nghèo oxygen và giàu CO2.
IV. Cơ thể lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

a

32.

Có những tác nhân gây bệnh nào?

a)

Tác nhân sinh học, vật lý, hóa học và tác nhân bên trong cơ thể.

b)

Tác nhân bên trong cơ thể.

c)

Các nhân tố do con người và động vật lây ngang qua nhau.

d)

Các yếu tố bên ngoài môi trường.

33.

Huyết áp là:

a)

áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

b)

áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch.

c)

do sự ma sát giữa máu và thành mạch.

d)

áp lực dòng máu khi tâm thất co.

34.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

35.

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, Thực bào, viêm, sốt,… là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu.

b)

Miễn dịch đặc hiệu.

c)

Miễn dịch môi trường.

d)

Miễn dịch bán bảo toàn.

36.

Hô hấp ở thú có phổi, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máu chảy trong các mao mạch trao đổi khí O2 và CO2 với dòng không khí ra, vào phế nang.

b)

Túi khí có hệ thống mao mạch bao quanh dày đặc.

c)

Phổi được tạo thành từ hàng triệu túi khí.

d)

Thông khí ở phổi của thú chủ yếu là nhờ hoạt động của các cơ hoành.

37.

Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự:

a)

Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực ở mạch máu.

b)

Huyết áp tăng cao → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Thụ thể áp lực mạch máu → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu.

c)

Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Thụ thể áp lực ở mạch máu → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường.

d)

Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu.

38.

Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng về hệ tiêu hóa ở các loài động vật?
I. Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn.
II. Ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người.
III. Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn ở thú ăn thực vật.
IV. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.
V. Tất cả các loài thú ăn động vật đều có manh tràng phát triển.
VI. Một trong những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

b)

tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

c)

tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

d)

gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm

40.

Khi nói về hô hấp ở giun đất, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Máu đưa đến bề mặt trao đổi khí giàu O2 và nghèo CO2.
II. Oxygen từ ngoài môi trường khuếch tán vào trong hệ thống mạch máu và khí CO2 từ khuếch tán từ máu ra ngoài môi trường.
III. Bề mặt ẩm ướt rất cần thiết đối với việc hoà tan các chất khí, cho phép chúng đi qua một cách dễ dàng.
IV. Có bề mặt trao đổi khí là qua da.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

41.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

động mạch và mao mạch

b)

động mạch và tĩnh mạch

c)

mao mạch

d)

tĩnh mạch và mao mạch

42.

Hô hấp ở cá xương, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp.

b)

Dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng, thuận tiện cho trao đổi khí.

c)

Cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang giúp thuận tiện cho trao đổi khí qua mang.

d)

Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua phiến mang.

43.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

không bào tiêu hóa.

b)

không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

c)

túi tiêu hóa.

d)

ống tiêu hóa.

44.

Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch dịch thể?

a)

Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine gây hoạt hóa tế bào B.

b)

Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó.

c)

Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T.

d)

Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó.

45.

Ở người, thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hóa nào?

a)

Chỉ cơ học.

b)

Cơ học và hóa học

c)

Chỉ hóa học

d)

Ngoại bào

46.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

a)

Pha co tâm nhĩ → pha giãn chung → pha co tâm thất.

b)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha giãn chung.

c)

pha giãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.

d)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung.

47.

 Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

48.

Khi cơ thể bị mất nhiều mồ hôi do lao động nặng nhọc thì những thay đổi nào sau đây diễn ra trong cơ thể?I. Huyết áp tăng II. Áp suất thẩm thấu máu tăng
III. Lượng ADH trong máu tăng IV. Aldosteron trong máu giảm

a)


I, II.

b)

II III

c)

I Ill

d)

II, I V

49.

Cân bằng nội môi là?

a)

Duy trì sự bất ổn định bên trong cơ thể

b)

Duy trì sự ổn định bên ngoài cơ thể

c)

Duy trì sự ổn định bên trong cơ thể

d)

Duy trì sự bất ổn định bên ngoài cơ thể

50.

Miễn dịch là gì?

a)

Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại.

b)

Là khả năng cơ thể chống lại cá tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.

c)

Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể.

d)

Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh.

51.

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí ở động vật có những đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Số lượng ống khí rất nhiều tạo thành phổi.

b)

Ống khí tận là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.

c)

Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các các ống khí nhỏ dần và ống khí nhỏ nhất là ống khí tận.

d)

Số lượng ống khí rất nhiều, tạo ra bề mặt trao đổi khí rất lớn với tế bào.

52.

Trong hệ tuần hoàn kín

a)

máu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

b)

tốc độ máu chảy chậm, máu không đi xa được.

c)

máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình.

d)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim).

53.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô

b)

máu chảy trong động mạch gây dưới áp lực lớn

c)

giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối

d)

tốc độ máu chảy chậm

54.

Khi nói về hô hấp ở Cá xương, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Đây là quá trình trao đổi khí ở cá nhờ mang.
II. Máu chảy trong mao mạch theo hướng song song và ngược chiều với dòng nước.
III. Oxi từ dòng nước chảy liên tục qua mang vào mao mạch ở mang theo vòng tuần hoàn đến các tế bào.
IV. CO2 do tế bào thải ra theo vòng tuần hoàn đến mao mạch ở mang khuếch tán ra dòng nước chảy liên tục qua mang.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

số lượng mao mạch ít hơn

b)

tổng tiết diện của mao mạch lớn

c)

áp lực co bóp của tim tăng

d)

mao mạch thường ở gần tim

56.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

máu và nước mô

d)

tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

57.

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí ở động vật có những đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các các ống khí nhỏ dần và ống khí nhỏ nhất là ống khí tận.

b)

Số lượng ống khí rất ít, tạo ra bề mặt trao đổi khí nhỏ với tế bào.

c)

Thông khí ở côn trùng là không có hoạt động của cơ hô hấp.

d)

Lỗ thở không có van đóng, mở điều tiết không khí ra, vào ống khí.

58.

Hô hấp có vai trò nào sau đây là đúng?

a)

Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản.

b)

Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

c)

Thải CO2 sinh ra từ quá trình tổng hợp chất trong tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản.

59.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch

b)

động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch

c)

mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

d)

tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

60.

Liên hệ ngược xảy ra khi nào?

a)

Khi điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Khi điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Khi điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Khi sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong

61.

Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

Trong hệ mạch, huyết áp tại tĩnh mạch chủ là nhỏ nhất.

b)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

c)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển.

62.

Chúng ta biết “hệ hô hấp của người, trao đổi khí với không khí rất hiệu quả”. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?
I. Do phổi được tạo thành từ hàng triệu phế nang nên diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn.
II. Vì người thuộc lớp thú, hô hấp bằng phổi.
III. Phổi có nhiều phế nang, bề mặt lớn có hệ thống mao mạch bao quanh dày đặc.
IV. Máu chảy trong hệ thống mao mạch rất lớn, trao đổi khí O2 và CO2 với dòng không khí ra, vào phế nang.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

64.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào?

a)

tuyến tụy → glucagôn → gan → glicôgen → glucozơ trong máu tăng

b)

gan → tuyến tụy → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng

c)

gan → glucagôn → tuyến tụy→ glicôgen → glucozơ trong máu tăng

d)

tuyến tụy → gan → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng

65.

Tiêu hóa là gì?

a)

Là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

b)

Là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

c)

Là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

d)

Là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.