wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L5_Khoa học_HK1

Total questions: 63

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi một em bé mới sinh, dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai hay bé gái

a)

Cơ quan tuần hoàn

b)

Cơ quan tiêu hóa

c)

Cơ quan sinh dục

d)

Cơ quan hô hấp

2.

Câu 2_1:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

Dịu dàng

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

3.

Câu 2_2:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

Mạnh mẽ

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

4.

Câu 2_3:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

Kiên nhẫn

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

5.

Câu 2_4:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

Tự tin

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

6.

Câu 2_5:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

CÓ RÂU

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

7.

Câu 2_6:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

MANG THAI

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

8.

Câu 2_7:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

ĐÁ BÓNG

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

9.

Câu 2_8:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

TRỤ CỘT GIA ĐÌNH

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

10.

Câu 2_9:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

CHO CON BÚ

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

11.

Câu 2_10:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

CHĂM SÓC CON

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

12.

Câu 2_11:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

LÀM BẾP GIỎI

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

13.

Câu 2_12:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

LÀM GIÁM ĐỐC

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

14.

Câu 2_13:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

LÀM THƯ KÝ

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

15.

Câu 2_14:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

CƠ QUAN SINH DỤC TẠO RA TRỨNG

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

16.

Câu 2_15:  Chọn đáp án đúng dưới đây cho những tính cách sau:

CƠ QUAN SINH DỤC TẠO RA TINH TRÙNG

a)

NAM

b)

CẢ NAM VÀ NỮ

c)

NỮ

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

17.

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng

Sự khác biệt nào giữa nam và nữ là không thay đổi theo thời gian, nơi sống, màu da,..?

a)

Sự khác biệt về mặt sinh học giữa nam và nữ

b)

Sự khác biệt về tính cách giữa nam và nữ

c)

Sự khác biệt về sở thích giữa nam và nữ

d)

Sự khác biệt về sử dụng trang phục giữa nam và nữ

18.

B6_Câu 1.1

Tuổi dậy thì ở con gái thường bắt đầu vào khoảng nào?

a)

Từ 10 đến 15 tuổi

b)

Từ 13 đến 17 tuổi

c)

Từ 10 đến 19 tuổi

d)

Từ 15 đến 19 tuổi

19.

B6_Câu 1.2

Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào khoảng nào?

a)

Từ 10 đến 15 tuổi

b)

Từ 13 đến 17 tuổi

c)

Từ 10 đến 19 tuổi

d)

Từ mười lăm đến 19 tuổi

20.

B6_Câu 1.3

Dấu hiệu nào cho biết người con gái đã chính thức bước vào tuổi dậy thì

a)

Cơ quan sinh dục phát triển

b)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng

c)

Có kinh nguyệt

d)

Có mụn trứng cá

21.

B6_Câu 1.4

Dấu hiệu nào cho biết người con trai đã chính thức bước vào tuổi dậy thì

a)

Cơ quan sinh dục phát triển

b)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng

c)

 Vỡ giọng

d)

Có hiện tượng xuất tinh

22.

B6_Câu 2.1:

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây:

Ở lứa tuổi nào, chúng ta tiếp tục lớn nhanh nhưng không bằng lứa tuổi trước. Chúng ta thích hoạt động chạy nhảy vui chơi với các bạn, đồng thời lời nói và suy nghĩ bắt đầu phát triển

a)

Dưới 3 tuổi

b)

Từ 3-5 tuổi

c)

Từ 6 tuổi đến 10 tuổi

23.

B6_Câu 2.2:

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây:

Ở lứa tuổi nào, chúng ta phải phụ thuộc hoàn toàn vào bố mẹ. Nhưng chúng ta lại lớn lên khá nhanh (nhất là ở giai đoạn sơ sinh) và đến cuối lứa tuổi này chúng ta có thể tự đi, chạy, xúc cơm, chơi và chào hỏi mọi người?

a)

Dưới 3 tuổi

b)

Từ 3-5 tuổi

c)

Từ 6 tuổi đến 10 tuổi

24.

B6_Câu 2.3:

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây:

Ở lứa tuổi nào, chiều cao vẫn tiếp tục tăng và hoạt động học tập của chúng ta ngày càng phát triển?

a)

Dưới 3 tuổi

b)

Từ 3-5 tuổi

c)

Từ 6 tuổi đến 10 tuổi

25.

B6_Câu 3:

 Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi người

a)

1. Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng

b)

2. Cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển:

_ con trai có hiện tượng xuất tinh

_ con gái xuất hiện kinh nguyệt

c)

3. Có sự biến đổi về tình cảm, suy nghĩ và mối quan hệ xã hội

d)

4. Cả 3 đáp đều đúng

26.

B13_Câu 1.1:

Tác nhân gây ra bệnh sốt suất huyết là gì?

a)

Vi khuẩn

b)

vi-rút

c)

ký sinh trùng

d)

cả 3 đáp án trên

27.

B13_Câu 1.2:

Muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết có tên là gì ?

a)

Muỗi A-nô-phen

b)

Muỗi vằn

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Cả 2 đáp án trên

28.

B13_Câu 1.3:

Muỗi vằn sống ở đâu ?

a)

Trong nhà, gần người

b)

Ngoài bụi rậm

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Cả 2 đáp án trên

29.

B13_Câu 1.3:

Bọ gậy muỗi vằn thường sống ở đâu?

a)

Ao tù, nước đọng

b)

Các chum, vại, bể nước 

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Cả 2 đáp án trên

30.

B13_Câu 1.4:

Tại sao bệnh nhân sốt xuất huyết phải nằm màn cả ban ngày?

a)

Để tránh bị gió

b)

Để tránh bị muỗi vằn đốt

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Cả 2 đáp án trên

31.

B13_Câu 2.1:

Muỗi vằn thường đốt người vào khi nào?

a)

Ban ngày

b)

Ban đêm

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Cả ngày và đêm

32.

B13_Câu 2.2:

Nên làm gì để phòng bệnh sốt xuất huyết?

a)

Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh

b)

Diệt muỗi, diệt bọ gậy.

c)

Tránh để mỗi đốt

d)

Thực hiện tất cả các việc trên

33.

B13_Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Sốt xuất huyết là bệnh truyền nhiễm do (1)...............gây ra.

Muỗi (2)............ là động vật trung gian truyền bệnh.

Hiện nay chưa có thuốc đặc trị để chữa bệnh này.

Khi bị bệnh phải đến ngay cơ sở y tế gần nhất để theo dõi, ngừa sốt cao và biến chứng.

Cách phòng bệnh tốt nhất là giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh, diệt (3)............, diệt (4)............và tránh bị muỗi đốt.

(a)  

34.

B15_Câu 1.1:

Virút viêm gan A có ở chất thải nào của người bệnh?

a)

Mồ hôi

b)

Nước tiểu

c)

Đờm

d)

Phân

35.

B15_Câu 1.2:

Bệnh viêm gan A lây qua đường nào?

a)

Đường hô hấp

b)

Đường máu

c)

Đường tiêu hóa

d)

Qua da

36.

B15_Câu 2:

Nên làm gì để phòng bệnh viêm gan A?

a)

Ăn chín

b)

Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiện

c)

Uống nước đã đun sôi

d)

Thực hiện tất cả các việc trên

37.

B15_Câu 2.2:

Người mắc bệnh viêm gan A cần lưu ý điều gì?

a)

Cần nghỉ ngơi

b)

Ăn thức ăn lỏng chứa nhiều chất đạm vitamin

c)

Không ăn mỡ, không uống rượu

d)

Thực hiện tất cả các việc trên

38.

B15_Câu 3.1:

Tác nhân gây ra bệnh viêm gan A là gì?

a)

_ Sốt nhẹ

 _ Đau ở phần vùng bụng bên phải

_ Chán ăn

b)

Virút viêm gan A

c)

Virút viêm gan A có trong phần của người bệnh, nếu phân không được xử lý tốt sẽ gây nhiễm bẩn nguồn nước, đất từ đó lây sang người khác qua nước lã, thức ăn tay, tay không rửa sạch

d)

Không đáp án nào đúng

39.

B15_Câu 3.2:

Bệnh viêm gan A có thể lây truyền như thế nào?

a)

_ Sốt nhẹ

 _ Đau ở phần vùng bụng bên phải

_ Chán ăn

b)

Virút viêm gan A

c)

Virút viêm gan A có trong phần của người bệnh, nếu phân không được xử lý tốt sẽ gây nhiễm bẩn nguồn nước, đất từ đó lây sang người khác qua nước lã, thức ăn tay, tay không rửa sạch

d)

Không đáp án nào đúng

40.

B15_Câu 3.3:

Người bị bệnh viêm gan A thường có triệu chứng gì?

a)

_ Sốt nhẹ

 _ Đau ở phần vùng bụng bên phải

_ Chán ăn

b)

Virút viêm gan A

c)

Virút viêm gan A có trong phần của người bệnh, nếu phân không được xử lý tốt sẽ gây nhiễm bẩn nguồn nước, đất từ đó lây sang người khác qua nước lã, thức ăn tay, tay không rửa sạch

d)

Không đáp án nào đúng

41.

B18_Câu 1.1:

Bạn cần phải làm gì khi có kẻ muốn xâm hại mình?

a)

Tránh ra xa để kẻ đó không đụng được đến người mình

b)

Nhìn thẳng vào kẻ định xâm hại mình và nói to hoặc hét lên một cách kiên quyết: "không được, dừng lại, tôi không cho phép", có thể kêu cứu nếu cần thiết

c)

 Bỏ đi ngay

d)

Thực hiện những điều trên cho phù hợp với hoàn cảnh

42.

B18_Câu 1.2:

Khi bị xâm hại bạn cần làm gì?

a)

Kể ngay việc đó với người tin cậy để nhờ giúp đỡ. Nếu người đó tỏ ra chưa tin lời bạn nói, bạn sẽ nói lại để họ tin hoặc tìm người khác có thể giúp đỡ mình

b)

Tố cáo với cơ quan, tổ chức có trách nhiệm (nếu sự việc là nghiêm trọng)

c)

Nếu cơ thể bị thương tổn về thể chất hoặc tinh thần thì đến ngay cơ sở y tế, các tổ chức dịch vụ, tư vấn về sức khỏe đi học

d)

Thực hiện những điều trên cho phù hợp với hoàn cảnh

43.

B18_Câu 2: Viết 3 quy tắc luôn giữ cho bản thân để phòng tránh bị xâm hại

a)

Không đi một mình ở nơi tối tăm, vắng vẻ

b)

Không đi nhờ xe người lạ

c)

Không ở trong phòng một mình với người lạ

d)

Không nhận quà của người lạ

e)

Tất cả đáp án trên

44.

B19_Câu 1.1:

Các việc cần làm để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ?

a)

Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy và xe đạp

b)

Đi đúng làn đường

c)

Không lấn chiếm lề đường

d)

Không đá bóng ở lề đường

e)

Không phóng nhanh, vượt ẩu

45.

B6_Câu 3.2:

 Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi người

4 lines
46.

B6_Câu 1.5:

Điền vào chỗ trống

Cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa (a)   và tinh trùng của bố. Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng để tạo thành hợp tử gọi là sự thụ tinh

47.

B6_Câu 1.6:

Điền vào chỗ trống

Cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của mẹ và (a)   Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng để tạo thành hợp tử gọi là sự thụ tinh

48.

B6_Câu 1.7:

Điền vào chỗ trống

Cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của mẹ và tinh trùng của bố.

Quá trình (a)   kết hợp với trứng để tạo thành hợp tử gọi là sự thụ tinh

49.

B6_Câu 1.8:

Điền vào chỗ trống

Cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của mẹ và tinh trùng của bố.

Quá trình tinh trùng kết hợp (a)   với để tạo thành hợp tử gọi là sự thụ tinh.

50.

B6_Câu 1.9:

Điền vào chỗ trống

Cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của mẹ và tinh trùng của bố.

Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng để tạo thành (a)   gọi là sự thụ tinh.

51.

B6_Câu 1.9:

Điền vào chỗ trống

Cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của mẹ và tinh trùng của bố.

Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng để tạo thành hợp tử gọi là (a)   .

52.

B19_Câu 1.2:

Các việc cần làm để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ?

4 lines
53.

B24_Câu 1.1:

Đồng có màu gì?

a)

Màu nâu

b)

màu đỏ

c)

màu nâu đỏ

d)

màu đỏ nâu

54.

B24_Câu 1.2:

Từ nào dưới đây được dùng để chỉ độ sáng của các đồ dùng bằng đồng

a)

óng ánh

b)

lung linh

c)

sáng chói

d)

ánh kim

55.

B24_Câu 1.3:

Đặc điểm nào sau đây là của chung cho cả đồng và nhôm

a)

Có ánh bạc

b)

có màu đỏ nâu

c)

dẫn điện, dẫn nhiệt

d)

bị gỉ

56.

B24_Câu 2.1:

Nêu tính chất của đồng

a)

Bền, dễ dát mỏng và kéo thành sợi

b)

Có thể dập và uốn thành bất kì hình dạng nào

c)

Có màu đỏ nâu, có ánh kim

d)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

57.

B24_Câu 2.1:

Nêu tính chất của đồng

4 lines
58.

B24_Câu 2.3:

Nêu tính chất hợp kim của đồng

a)

Hợp kim của đồng với thiếc có màu NÂU

b)

Hợp kim của đồng với thiếc có màu VÀNG

c)

Có ánh kim, cứng hơn đồng

d)

Cả 3 ý trên

59.

B24_Câu 3.1:

Đồng thường được sử dụng để làm gì?

a)

đồ điện

b)

dây điện

c)

bộ phận ô tô

d)

tàu biển

e)

Tất cả các ý trên

60.

B24_Câu 3.2:

Hợp kim của Đồng thường được sử dụng để làm gì?

a)

đồ dùng gia đình: nồi, mâm,

b)

nhạc cụ

c)

chế tạo vũ khí

d)

Tất cả các ý trên

61.

B24_Câu 3.3:

Hợp kim của Đồng thường được sử dụng để làm gì?

4 lines
62.

B24_Câu 3.4:

Đồng thường được sử dụng để làm gì?

4 lines
63.

B27_Câu 1:

Các đồ vật làm bằng đất sét nung được gọi là gì

a)

Đồ gốm

b)

Đất sét

c)

Đồ xanh

d)

Đồ sứ