wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý Thi Học kỳ 1

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?

a)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn

b)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng

c)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí

d)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không

2.

Sóng dọc là sóng

a)

lan truyền theo phương thẳng đứng

b)

chỉ truyền được trong chất lỏng và chất khí

c)

có các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

d)

có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

3.

Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ=ν.f\lambda=\nu.f

b)

λ=νf\lambda=\frac{\nu}{f}

c)

λ=2v.f\lambda=2v.f

d)

λ=2vf\lambda=\frac{2v}{f}

4.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v không đổi ,khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 1,5 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

5.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ sóng

b)

Tần số của sóng

c)

Bước sóng

d)

Năng lượng

6.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tần số sóng

b)

Biên độ của sóng

c)

Bước sóng

d)

Môi truyền truyền sóng

7.

Một sóng cơ có tần số f,bước sóng λ lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi.Độ lệch pha giữa 2 điểm M,N trên phương truyền sóng được xác định bằng công thức

a)

Δψ=π. MNf\Delta\psi=\pi.\ \frac{MN}{f}

b)

Δψ=π.MNλ\Delta\psi=\pi.\frac{MN}{\lambda}

c)

Δψ=2π.MNλ\Delta\psi=2\pi.\frac{MN}{\lambda}

d)

Δψ=2π.MNf\Delta\psi=2\pi.\frac{MN}{f}

8.

Một sóng cơ khi truyền trong môi trường 1 có bước sóng và vận tốc là λ1 và v1

.Khi truyền trong môi trường 2 có bước sóng và vận tốc là λ2 và v2

a)

λ1=λ2\lambda_1=\lambda_2

b)

λ1λ2=v1v2\frac{\lambda_1}{\lambda_2}=\frac{v_1}{v_2}

c)

λ2λ1=v1v2\frac{\lambda_2}{\lambda_1}=\frac{v_1}{v_2}

d)

v1=v2v_1=v_2

9.

Phương trình sóng có dạng nào dưới đây?

a)

x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)

b)

u=Acosω(txλ)u=A\cos\omega\left(t-\frac{x}{\lambda}\right)

c)

u=Acos2π(1Txλ)u=A\cos2\pi\left(\frac{1}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)

d)

u=Acosω(tT+ϕ)u=A\cos\omega\left(\frac{t}{T}+\phi\right)

10.

Hai sóng kết hợp là hai sóng cùng phương

a)

chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.

b)

luôn đi kèm với nhau.

c)

có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

11.

Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp S1 và S2 thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn S1.S2 dao động với biên độ cực đại là

a)

λ4\frac{\lambda}{4}

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda

12.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp. Hai điểm liên tiếp nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn trong môi trường truyền sóng là một cực tiểu giao thoa và một cực đại giao thoa cách nhau một khoảng là

a)

λ4\frac{\lambda}{4}

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda

13.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA = uB = Acoswt . Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi.Một điểm M cách A và B lần lượt là d1 và d2.Biên độ sóng tại M là cực đại nếu:

a)

d2d1=kλ2d_2-d_1=k\frac{\lambda}{2}

b)

d2d1=(k+12)λ2d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

d)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

14.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA = uB = Acoswt . Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi.Một điểm M cách A và B lần lượt là d1 và d2.Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu

a)

d2d1=kλ2d_2-d_1=k\frac{\lambda}{2}

b)

d2d1=(k+12)λ2d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=(2k+1)λ2d_2-d_1=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}

d)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

15.

Hãy chọn câu phát biểu đúng. Sóng dừng là

a)

sóng không lan truyền nữa do bị vật cản chặn lại.

b)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

c)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

d)

được hình thành trên một sợi dây cố định hai đầu.

16.

Tại điểm phản xạ, sóng phản xạ luôn

a)

ngược pha với sóng tới.

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định.

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do.

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản cố định.

17.

Sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương thẳng đứng.

b)

chỉ truyền được trong chất lỏng và chất khí.

c)

có các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

d)

có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

18.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây cố định hai đầu thì chiều dài dây phải thỏa điều kiện là

a)

l=kλl=k\lambda

b)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}

c)

l=(2k+1)λ2l=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}

d)

l=(2k+1)λ4l=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}

19.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài dây phải thỏa điều kiện

a)

l=kλl=k\lambda

b)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}

c)

l=(2k+1)λ4l=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}

d)

l=(2k+1)λ2l=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}

20.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài dây bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số bán nguyên lần bước sóng.

c)

một số lẻ lần bước sóng.

d)

một số bán nguyên nửa bước sóng.

21.

Thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

hai bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

22.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nhất bằng

a)

b)

λ/2

c)

λ

d)

λ/4

23.

Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

L/2

b)

L/4

c)

L

d)

2L

24.

Một dây đàn hồi có chiều dài L, một đầu cố định, một đầu tự do. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

L/2.

b)

4L.

c)

L.

d)

2L.

25.

Người bình thường sẽ nghe được các âm có tần số

a)

từ 16 Hz đến

2000 Hz.

b)

thuộc dãy siêu âm.

c)

thuộc dãy hạ âm.

d)

từ 16 Hz đến 20.000 Hz.

26.

Sóng siêu âm là sóng âm có

a)

16 Hz < f < 20.000 Hz.

b)

cường độ âm rất lớn.

c)

tần số lớn hơn 20.000 Hz.

d)

tần số nhỏ hơn 20.000 Hz.

27.

Các chiến sĩ công an huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử dụng chiếc còinhư

hình ảnh bên. Khi thổi, còi này phát ra âm, đó là

a)

tạp âm.

b)

âm nghe được.

c)

siêu âm.

d)

hạ âm.

28.

Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong: nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

v2 > v1 > v3.

b)

v1 > v2 > v3.

c)

v3 > v2 > v1.

d)

v2 > v3 > v2.

29.

Đơn vị thường dùng của mức cường độ âm là đơn vị nào sau đây?

a)

Ben (B).

b)

Đềxiben (dB).

c)

Oát trên mét vuông (W/m2).

d)

Niutơn trên mét vuông (N/m2)

30.

Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là

a)

biên độ âm.

b)

vận tốc âm.

c)

cường độ âm.

d)

tần số của âm.

31.

Đại lượng đặc trưng cho độ to của âm là

a)

cường độ âm.

b)

biên độ âm.

c)

mức cường độ âm

d)

năng lượng âm

32.

Âm do hai nhạc cụ khác nhau luôn luôn khác nhau về

a)

độ cao âm

b)

độ to âm

c)

âm sắc.

d)

mức cường độ âm

33.

Biết Io là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

a)

L=2lgI0IL=2\lg\frac{I_0}{I}

b)

L=10logI0IL=10\log\frac{I_0}{I}

c)

L=2lgII0L=2\lg\frac{I}{I_0}

d)

L=10lgII0L=10\lg\frac{I}{I_0}

34.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

2202220\sqrt[]{2} V

b)

220V

c)

100V

d)

1002100\sqrt[]{2} V

35.

Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí

a)

DCV.

b)

ACV.

c)

ACA.

d)

DCA.

36.

Phát biểu nào là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở?

a)

Dòng điện sớm pha π/2 so với điện áp.

b)

Dòng điện cùng pha với điện áp.

c)

Dòng điện chậm pha π/2 so với điện áp.

d)

Dòng điện ngược pha với điện áp.

37.

Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

a)

ZL=2πfLZ_L=2\pi fL

b)

ZL=πfLZ_L=\pi fL

c)

ZL=12πfLZL=\frac{1}{2\pi fL}

d)

ZL=1πfLZ_L=\frac{1}{\pi fL}

38.

Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

a)

ZC=2πfCZ_C=2\pi fC

b)

ZC=πfCZ_C=\pi fC

c)

ZC=12πfCZ_C=\frac{1}{2\pi fC}

d)

ZC=1πfCZ_C=\frac{1}{\pi fC}

39.

Chọn câu đúng khi nói về độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm. Điện áp luôn

a)

cùng pha cường độ dòng điện.

b)

lệch pha π/4 với cường độ dòng điện.

c)

nhanh pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

chậm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

40.

 Đặt điện áp xoay chiều u=U√2cos(ωt+φ)(ω>0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là:

a)

U2ωL\frac{U\sqrt[]{2}}{\omega L}

b)

UωL\frac{U}{\omega L}

c)

2UωL\sqrt[]{2}U\omega L

d)

UωLU\omega L

41.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

42.

Chọn phát biểu đúng khi nói về độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện qua mạch chỉ có tụ điện.

a)

Cường độ dòng điện và điện áp luôn cùng pha.

b)

Cường độ dòng điện và điện áp lệch pha π/2

c)

Cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp π/2.

d)

Cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp π/2

43.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

UU0II0=0\frac{U}{U_0}-\frac{I}{I_0}=0

b)

u2U2+i2I2=1\frac{u^2}{U^2}+\frac{i^2}{I^2}=1

c)

u2U02+i2I02=2\frac{u^2}{U_0^2}+\frac{i^2}{I_0^2}=2

d)

u2U02+i2I02=1\frac{u^2}{U_0^2}+\frac{i^2}{I_0^2}=1

44.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(Lω+1Cω)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(L\omega+\frac{1}{C\omega}\right)^2}

c)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2(Lω+1Cω)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(L\omega+\frac{1}{C\omega}\right)^2}

45.

Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

cos=RZ\cos=\frac{R}{Z}

b)

tanϕ=RZLZC\tan\phi=\frac{R}{Z_L-Z_C}

c)

tanϕ=ULUCUR\tan\phi=\frac{U_L-U_C}{U_R}

d)

tanϕ=ZLZCR\tan\phi=\frac{Z_L-Z_C}{R}

46.

Trong mạch điện RLC nếu tần số f thay đổi còn điện áp U của dòng điện xoay chiều không đổi thì cường độ dòng điện sẽ đạt cực đại khi

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt[]{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

c)

f=2πLCf=2\pi\sqrt[]{\frac{L}{C}}

d)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{L}{C}}

47.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điều kiện để trong mạch có cộng hưởng là

a)

ωLC=1\omega LC=1

b)

2ωLC=12\omega LC=1

c)

2ω2LC=12\omega^2LC=1

d)

ω2LC=1\omega^2LC=1

48.

Đặt một điện áp u = Uocosωt vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC không phân nhánh. Dòng điện trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch điện này khi

a)

ZL < ZC.

b)

ZL> ZC.

c)

ZL=ZC.

d)

ZL.ZC=1

49.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZL, dung kháng của tụ điện là ZC. Nếu ZL = ZC thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

a)

lệch pha 90o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

b)

lệch pha 30o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

c)

lệch pha 60o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

d)

cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

50.

Ở Việt Nam,mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

50π HZ

b)

100π HZ

c)

100 Hz

d)

50 Hz

51.

Đặt điện áp xoay chiều u=U√2cos(ωt+φ)(ω>0) +φ)(ω>0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.Cách nào sau đây có thể làm tăng cảm kháng của cuộn cảm?

a)

Giảm tần số ω của điện áp

b)

Giảm điện áp hiệu dụng U

c)

Tăng điện áp hiệu dụng U

d)

Tăng độ tự cảm L của cuộn cảm

52.

Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch RLC mắc nối tiếp i=I0cos(ωt+ϕ)i=I_0\cos\left(\omega t+\phi\right) (với I0>0).Nhiệt lượng toả ra trên điện trở thuần R trong khoảng thời gian t(t rất lớn so với chu kì cuả dòng điện)là

a)

Q=R2I0tQ=R^2I_0t

b)

Q=12R2I0tQ=\frac{1}{2}R^2I_0t

c)

Q=12RI02tQ=\frac{1}{2}RI_0^2t

d)

Q=RI02tQ=RI_0^2t

53.

Cho đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

(ωL)2+(1ωC)2\sqrt[]{\left(\omega L\right)^2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}

b)

(ωL)2(1ωC)2\sqrt[]{\left(\omega L\right)^2-\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}

c)

ωL1ωC\left|\omega L-\frac{1}{\omega C}\right|

d)

(ωL)2(ωC)2\sqrt[]{\left(\omega L\right)^2-\left(\omega C\right)^2}

54.

Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp,để đo cường độ dòng điện xoay chiều giữa hai đầu cuộn dây người ta để đồng hồ đa năng ở chế độ

a)

ACA

b)

ACV

c)

DCV

d)

DCA

55.

Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được.Khi f=f0 và f=2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2.Hệ thức đúng là:

a)

P2=0,5P1

b)

P2=2P1

c)

P2=P1

d)

P2=4P1

56.

Đặt điện áp u=U0cosωt(Với U0 không đổi,ω thay đổi)vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R,cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có

điện dung C. Khi ω=ω0 thì trong mạch có cộng hưởng

a)

2LC2\sqrt[]{LC}

b)

2LC\frac{2}{\sqrt[]{LC}}

c)

1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

d)

LC \sqrt[\ ]{LC}

57.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

58.

Mỗi đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với

tụ điện C.Nếu dung kháng bằng với điện trở thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

a)

nhanh pha π/2 so với điện áp 2 đầu đoạn mạch

b)

chậm pha π/2 so với điện áp 2 đầu đoạn mạch

c)

nhanh pha π/4 so với điện áp 2 đầu đoạn mạch

d)

chậm pha π/4 so với điện áp 2 đầu đoạn mạch

59.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của cuộn cảm

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

60.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

b)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5π với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

c)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5π với điện áp giữa hai đầu đoạn mạc

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp

61.

Đặt điện áp u=U0cosωt(Với U0 không đổi,ω thay đổi)vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R,cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có

điện dung C. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

a)

ω2LCR1=0\omega^2LCR-1=0

b)

ω2LC1=0\omega^2LC-1=0

c)

R=ωL1ωCR=\left|\omega L-\frac{1}{\omega C}\right|

d)

ω2LCR=0\omega^2LC-R=0

62.

Cho dòng điện xoay chiều có tần số f chạy qua cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì tổng trở của cuộn dây là

a)

R2+4π2f2L2\sqrt[]{R^2+4\pi^2f^2L^2}

b)

R2+f2L2\sqrt[]{R^2+f^2L^2}

c)

R2+14π2f2L2\sqrt[]{R^2+\frac{1}{4\pi^2f^2L^2}}

d)

R2+L24π2f2\sqrt[]{R^2+\frac{L^2}{4\pi^2f^2}}