NEW
Font size
WorksheetsHoá Giữa KÌ hihi
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Một phản ứng hoá học được biểu diễn như sau: Các chất phản ứng Các sản phẩm. Yếu tố nào sau đây luôn không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?
A. Chất xúc tác
B. Nồng độ các chất phản ứng
C. Nồng độ các sản phẩm
D. Nhiệt độ
Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi:
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
B. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. Tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.
D. Tốc độ phản ứng thuận bằng k lần tốc độ phản ứng nghịch.
Cho phản ứng sau H2 (g) + Br2 (g) 2HBr (g); H < 0. Khi tăng áp suất của hệ cân bằng sẽ chuyển dịch:
A. Theo chiều thuận
B. Không chuyển dịch
C. Theo chiều nghịch
D. Không xác định được.
Hằng số cân bằng KC của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A. Nhiệt độ
B. Xúc tác
C. Nồng độ
D. Áp suất
Nếu một phản ứng thuận nghịch có KC là 3,8.1014 thì ở trạng thái cân bằng chủ yếu là các chất:
A. Ban đầu.
B. Bằng nhau.
C. Sản phẩm.
D. Không xác định được.
Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3 (g) ΔH < 0
Nồng độ của SO3 sẽ tăng lên khi:
A. Giảm nồng độ của SO2
B. Tăng nồng độ của O2
C. Tăng nhiệt độ lên rất cao
D. Giảm nhiệt độ xuống rất thấp
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là:
A. Sự biến đổi chất.
B. Sự chuyển dịch cân bằng.
C. Sự biến đổi vận tốc phản ứng.
D. Sự biến đổi hằng số cân bằng.
Cho phản ứng: 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g) H < 0
Khi tăng nhiệt độ cân bằng hóa học sẽ:
A. Chuyển từ trái sang phải
B. Chuyển từ phải sang trái
C. Không bị chuyển dịch
D. Dừng lại
Sự chuyển dịch cân bằng là
A. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận
B. Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch
C. Chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác
D. Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và nghịch
Cân bằng hóa học là cân bằng
A. động
B. tĩnh
C. ổn định
D. đều
Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng:
N2 + 3H2 ⇆ 2NH3
Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M; [H2] = 3M; [NH3] = 2M. Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là:
A. 3 và 6.
B. 2 và 3.
C. 4 và 8.
D. 2 và 4.
Cho phản ứng: 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3
Nồng độ ban đầu của SO2 và O2 tương ứng là 4 mol/L và 2 mol/L. Khi cân bằng, có 80% SO2 đã phản ứng, hằng số cân bằng của phản ứng là:
A. 40
B. 30
C. 20
D. 10
Quá trình phân li các chất tan khi trong nước tạo thành các ion gọi là:
.
A. Sự điện li.
B. Sự điện phân
C. Sự li tâm.
D. Sự ăn mòn.
Trong dung dịch acid nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-.
B. H+, NO3-, H2O.
C. H+, NO3-, HNO3.
D. H+, NO3‑, HNO3, H2O.
Chất nào sau đây là chất điện li?
A. HCl
B. C6H6
C. CH4
D. C2H5OH
Theo thuyết BrØnsted – Lowry về acid – base, những chất có khả năng nhận H+ là:
A. Acid
B. Base
C. Lưỡng tính
D. Muối
Trong phương trình sau: CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COO-, theo phản ứng thuận, ion hay chất nào đóng vai trò acid?
A. CH3COOH
B. H2O
C. H3O+
D. CH3COO-
Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?
A. Ca(OH)2
B. CH3OH
C. HCl
D. Al2(SO4)3
Trong môi trường acid, quỳ tím có màu gì?
A. Đỏ
B. Vàng cam
C. Hồng
D. Xanh
Khi pha loãng dung dịch acid HCl có pH = a ta thu được dung dịch mới có:
A. pH > a
B. pH = a
C. pH < a
D. pH = a/2
Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng nào dưới đây?
A. Đơn chất
B. Hợp chất vô cơ
C. Hợp chất hữu cơ
D. Ion
Khi có sấm sét, nitrogen tác dụng với oxygen tạo ra chất nào sau đây?
A. NO2
B. HNO3.
C. N2O.
D. NO.
Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen thể hiện tính khử?
A. N2 + 3H2-> 2NH3
B. N2 + 6Li → 2Li3N
C. N2 + O2 -> 2NO
D. N2 + 3Mg → Mg3N2
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với khí N2 ở nhiệt độ thường?
A. Li
B. Cs
C. K
D. Ca
Trong cấu tạo của bình bảo quản mẫu vật bằng nitrogen lỏng thường có khoang chân không với mục đích là:
A. Tạo môi trường trơ.
B. Hạn chế vi khuẩn xâm nhập.
C. Tạo áp suất cao trong bình.
D. Cách nhiệt với môi trường.
Chất diệp lục là hợp chất hữu cơ của nitrogen với tên gọi là:
A. Chloroform
B. Dichloromethane
C. Butaphosphane
D. Chlorophyll
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động là do
A. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.
D. Phân tử nitrogen không phân cực.
Khí không màu hóa nâu trong không khí là
A. N2O.
B. NO.
C. NH3.
D. NO2
Nitrogen là chất khí phổ biến trong khí quyển trái đất và được sử dụng chủ yếu để sản xuất ammonia. Số oxy hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Trong không khí chứa chủ yếu hai khí nào sau đây?
A. N2, CO2
B. N2, O2
C. CO2, O2
D. O2, NH3
Ở -200oC, nitrogen tồn tại ở dạng nào?
A. Lỏng
B. Khí
C. Rắn
D. Bán rắn
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có chứa nitrogen?
A. Amino acid
B. Chlorophyll
C. Nucleic acid
D. Phenolphthalein
Để loại bỏ các khí HCl, Cl2, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2 người ta sử dụng lượng dư dung dịch
A. AgNO3.
B. Ca(OH)2.
C. H2SO4.
D. CuCl2.
Nguồn cung cấp đạm cho đất từ khí quyển dưới dạng ion nào sau đây?
A. NO3-
B. NO2-
C. NH4+
D. N3-
Các liên kết N-H trong phân tử ammonia là liên kết:
A. Cộng hóa trị phân cực.
B. Cộng hóa trị không phân cực.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết cho – nhận.
Ammonia là chất khí có màu gì?
A. Nâu đỏ.
B. Xám nhạt.
C. Không màu.
D. Khói trắng.
Nguyên tố nitrogen có số oxi hóa trong các hợp chất: NH3, NH4Cl lần lượt là:
.
A. -3 và +3.
B. -3 và +4.
C. -3 và +5
D. -3 và -3.
Có thể dùng chất nào sau đây để trung hòa ammonia?
A. Giấm ăn.
B. Muối ăn.
C. Baking soda.
D. Vôi.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
A. (NH4)3PO4.
B. NH4HCO3.
C. CaCO3.
D. NaCl.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện:
A. Khói màu trắng.
B. Khói màu tím.
C. Khói màu nâu.
D. Khói màu vàng.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí amoniac là:
A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. Giấy quỳ mất màu.
D. Giấy quỳ không chuyển màu.
Khi oxi hóa bằng oxygen với xúc tác Pt ở nhiệt độ cao sẽ tạo thành
A. N2.
B. NO.
C. NO2.
D. NH4NO3.
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã:
A. Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư
B. Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
C. Nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.
D. Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc
Phản ứng nào sau đây chứng minh ammonia có tính base?
A. 4NH3(g) + 5O2(g) -> 4NO(g) + 6H2O(g)
B. 4NO2(g) + 2H2O(l) + O2(g) -> 4HNO3(aq)
C. N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g)
D. NH3(aq) + HCl(aq) -> NH4Cl(aq)
Phân tử ammonia có thể tạo được liên kết hydrogen với:
A. Phân từ ammonia khác.
B. Phân tử nước.
C. Phân tử ammonia khác và với phân tử nước.
D. Không tạo được liên kết hydrogen.
Chọn câu sai khi nói về muối ammonium:
A. Là các hợp chất có chứa ion ammonium (NH4+).
B. Hầu hết các muối này tan tốt trong nước.
C. Các muối ammonium tan tốt trong nước đều điện ly hoàn toàn.
D. Muối ammonium dạng rắn rất bền với nhiệt.
Ở điều kiện thường khí NO kết hợp với O2 tạo thành chất khí có màu:
.
A. Tím xanh.
B. Vàng.
C. Nâu đỏ.
D. Đỏ cam
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có độ pH:
A. < 7.
B. < 5,6.
C. > 5,6.
D. > 7.
Tại sao phải bảo quản nitric acid trong lọ tối màu?
A. Do nitric acid có tính ăn mòn mạnh.
B. Do nitric acid kém bền dưới ánh sáng.
C. Do nitric acid tan vô hạn trong nước.
D. Do nitric acid có tính oxy hóa mạnh.
Nitric acid không có khả năng ăn mòn kim loại nào dưới đây?
A. Pt.
B. Cu.
C. Fe.
D. Al.
Phú dưỡng là hiện tượng ao hồ dư các nguyên tố dinh dưỡng:
A. Nitrogen, cacbon.
B. Nitrogen, oxygen.
C. Nitrogen, phosphorus.
D. Nitrogen, phosphorus, cacbon.
Dung dịch nitric acid thương mại thường có nồng độ:
A. 68%
B. 98%.
C. 50%.
D. 70%.
Số oxi hóa của nguyên tố N trong nitric acid là
A. +3.
B. -3.
C. -1.
D. +5.
Thuốc thử có thể dùng để nhận biết ba acid đặc nguội HNO3, H2SO4, HCl đựng trong ba lọ mất nhãn là chất nào sau đây
A. Cu.
B. Al.
C. Fe.
D. CuO.
Phản ứng HNO3 tác dụng với chất nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A. C.
B. Fe2O3.
C. Fe(OH)3.
D. CuO.
Ý nào sau đây là sai khi nói về nitric acid?
A. Là acid mạnh, có tính oxi hóa mạnh.
B. Là một trong ba acid chính của ngành công nghiệp hóa chất hiện đại.
C. Làm quỳ tím hóa đỏ.
D. Không có khả năng ăn mòn kim loại.
Các loại liên kết trong phân tử HNO3 là:
A. Cộng hóa trị và ion.
B. Ion và phối trí (cho - nhận).
C. Phối trí (cho - nhận) và cộng hóa trị.
D. Cộng hóa trị và hydro.
Phương trình phản ứng nào sau đây là sai?
A. CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O.
B. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O.
C. Al + 4HNO3 (đặc, nguội) → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
D. CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O.
Cho chuỗi phản ứng: N -> X ->NO2 ->HNO3. X là:
.
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. NH3
. Nước cường toan có khả năng hòa tan vàng, gồm:
A. 1 HNO3 : 3 HCl (về số mol).
B. 1 HNO3 : 2 H2SO4 (về số mol).
C. 2 HCl : 3 HNO3 (về số mol).
D. 2 HNO3 : 3 HCl (về số mol).
