wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sau khoảng thời gian bao lâu thì nồng độ thuốc trong máu đạt trạng thái ổn định?

a)

7 t1/2

b)

2 t1/2

c)

5 t1/2

d)

t1/2

2.

Thuốc nào là an toàn nhất cho phụ nữ có thai?

a)

Loại X

b)

Loại C

c)

Loại B

d)

Loại A

3.

Thời gian quy định điều trị bằng kháng sinh ở người bình thường:

a)

5 ngày

b)

Đến khi có diễn biến lâm sàng tốt cộng thêm 5 ngày

c)

Đến khi hết nhiễm khuẩn

d)

Đến khi có diễn biến lâm sàng tốt cộng thêm 2 – 3 ngày

4.

Enzym nào đặc trưng nhất với tổn thương tế bào gan?

a)

A&B đúng

b)

CK

c)

ALAT

d)

ASAT

5.

Nguyên tắc điều trị táo bón tốt nhất là nên bắt đầu với việc:

a)

Kết hợp cả 3 cách trên

b)

Dùng dược liệu có chứa Anthraglycosid để tẩy xổ

c)

Dùng thuốc nhuận tràng

d)

Thay đổi lối sống: ăn nhiều chất xơ, uống nhiều nước, tập thể dục

6.

Cần bổ sung Vitamin K cho đối tượng nào dưới đây:

a)

Tuổi dậy thì

b)

Người già

c)

Phụ nữ có thai

d)

Trẻ sơ sinh

7.

Phụ nữ mang thai nên bổ sung loại vitamin nào để giúp phòng dị tật ống thần kinh cho em bé?

a)

Vitamin B12 (cobalamin)

b)

Vitamin A (retinol)

c)

Vitamin B9 (axit folic)

d)

Vitamin B6 (pyridoxin)

8.

Người bị thẩm phân máu (lọc máu) cần chú ý bổ sung vitamin loại nào nhiều hơn vì dễ bị mất vào dịch lọc?

a)

Không cần bổ sung thêm

b)

Chỉ bổ sung khoáng chất

c)

Vitamin tan trong nước

d)

Vitamin tan trong dầu

9.

Dạng đường đưa thuốc nào sau đây thường được coi là có sinh khả dụng gần 100% vì thuốc vào thẳng tĩnh mạch?

a)

PO (uống)

b)

SC (tiêm dưới da)

c)

IV (tiêm tĩnh mạch)

d)

IM (tiêm bắp)

10.

Kết quả acid uric máu của một người là 5 mg/dL. Lời khuyên phù hợp nhất là gì?

a)

Chỉ số đang trong mức bình thường

b)

Phải dùng thuốc trị gout ngay

c)

Ngừng thịt đỏ và bia hoàn toàn

d)

Tất cả ý trên đều đúng

11.

Bệnh nhân nuôi dưỡng ngoài đường tiêu hoá (truyền dịch dinh dưỡng) nên bổ sung vitamin nhóm nào?

a)

Chỉ vitamin tan trong dầu

b)

Chỉ vitamin tan trong nước

c)

Cả vitamin tan trong dầu và nước

d)

Không cần bổ sung vitamin

12.

Vì sao vitamin tan trong nước dễ cần bổ sung ở người lọc máu?

a)

Vì tích trữ trong mỡ lâu dài

b)

Vì dễ hoà tan và bị thải theo dịch

c)

Vì gây buồn ngủ khi thiếu

d)

Vì làm tăng acid uric máu

13.

Chọn câu đúng về các đường dùng thuốc sau đây.

a)

Tiêm tĩnh mạch cho tác dụng nhanh nhất

b)

Uống thuốc luôn mạnh hơn tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da nhanh hơn tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm bắp có sinh khả dụng kém nhất

14.

Nếu một bạn nhỏ uống quá ít rau lá xanh, nguồn vitamin nào có thể thiếu liên quan đến sự phát triển của tế bào?

a)

Vitamin D từ ánh nắng

b)

Vitamin B9 (axit folic)

c)

Vitamin E từ nước lọc

d)

Vitamin K từ ngũ cốc

15.

Một người khoẻ mạnh có acid uric 5 mg/dL muốn phòng gout. Hành động nào hợp lý nhất?

a)

Kiêng hoàn toàn mọi loại đạm

b)

Uống ít nước hơn bình thường

c)

Bắt đầu dùng thuốc mỗi ngày

d)

Duy trì lối sống lành mạnh

16.

Trong nuôi dưỡng ngoài đường tiêu hoá, vì sao cần cả vitamin tan trong dầu và tan trong nước?

a)

Vì vitamin thay thế được khoáng chất

b)

Vì tan trong nước gây buồn nôn

c)

Vì tan trong dầu dễ mất qua mồ hôi

d)

Vì mỗi nhóm có vai trò khác nhau

17.

Nguồn thông tin về nghiên cứu 3 chế phẩm Nifedipin thuộc loại nào?

a)

Loại 3

b)

Loại 1

c)

Loại 2

d)

Không phân loại

18.

Corticôit được tiết ra từ cơ quan nào?

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến yên

c)

Vùng dưới đồi

d)

Tuyến tuỵ

19.

Cách nào sau đây không đúng khi khắc phục suy thượng thận cấp do dùng glucocorticoid?

a)

Dùng cách ngày khi dùng lâu dài

b)

Dùng một lần vào buổi sáng

c)

Giảm liều từ từ trước khi ngừng thuốc

d)

Dùng thuốc có thời gian bán thải dài

20.

Xét nghiệm nào đánh giá chính xác chức năng thận?

a)

CK

b)

Bilirubin

c)

Ure

d)

Creatinin

21.

Khi bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim, xét nghiệm nào tăng?

a)

A và C đúng

b)

CK

c)

ALAT

d)

ASAT

22.

Kháng sinh nên dùng cho trẻ em dưới 8 tuổi là gì?

a)

Tetracyclin

b)

Ciprofloxacin

c)

Erythromycin

d)

Cefixim

23.

Sau khoảng thời gian bao lâu để thuốc thải ra khỏi cơ thể đúng 75%, biết t1/2 = 3h?

a)

6h

b)

9h

c)

4h

d)

3h

24.

Đối tượng dễ bị táo bón là:

a)

Bệnh nhân nằm liệt giường

b)

Tất cả đối tượng trên

c)

Người cao tuổi

d)

Phụ nữ mang thai

25.

Cần bổ sung Vitamin K cho đối tượng nào dưới đây?

a)

Thanh niên

b)

Phụ nữ tiền mãn kinh

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Tuổi dậy thì

26.

Thuốc nào chống chỉ định cho Phụ nữ mang thai?

a)

Loại A

b)

Loại B

c)

Loại C

d)

Loại X

27.

Bilirubin là sản phẩm thoái hóa của:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Protein

d)

Tiểu cầu

28.

ADR xảy ra khi dùng thuốc ở liều nào?

a)

Liều cao

b)

Liều điều trị bình thường

c)

Liều thấp

d)

Không dùng liều nào

29.

Hình vẽ cho thấy nhiều lựa chọn. Em hãy chọn câu nói đúng về cách dùng thuốc an toàn.

a)

Tự ý tăng liều khi thấy đỡ bệnh

b)

Uống thuốc không cần đọc nhãn

c)

Hỏi người lớn trước khi uống thuốc mới

d)

Chia sẻ thuốc của mình cho bạn bè

30.

Khi bị ho nặng, điều gì nên làm trước khi dùng thuốc?

a)

Uống gấp đôi để nhanh khỏi

b)

Tự pha thuốc theo ý thích

c)

Trao đổi với bố mẹ hoặc thầy thuốc

d)

Dùng thuốc của người khác

31.

Từ gợi ý trên trang, điều nào KHÔNG phải là thói quen tốt khi dùng thuốc lâu ngày?

a)

Uống theo hướng dẫn mỗi sáng

b)

Theo dõi cách uống đúng ngày

c)

Giảm liều dần khi chuẩn bị ngừng

d)

Tự ý dùng thuốc có tác dụng rất dài

32.

Một số thuốc có thể gây hại xương nếu dùng lâu. Việc nào giúp xương khỏe?

a)

Bỏ bữa sáng cho nhẹ người

b)

Ngồi yên để đỡ mệt mỏi

c)

Không cần phơi nắng bao giờ

d)

Vận động mỗi ngày vừa sức

33.

Khi chăm sóc cơ thể, điều gì giúp vết thương mau lành?

a)

Ăn đủ chất và nghỉ ngơi

b)

Gãi nhiều cho đỡ ngứa

c)

Bó thật chặt suốt ngày

d)

Không rửa vì sợ ướt

34.

Hít thở dễ hơn khi phế quản được giãn ra. Hoạt động nào cũng giúp phổi khỏe?

a)

Nín thở thật lâu thường xuyên

b)

Tập thở sâu ngoài trời

c)

Hít khói xe mỗi ngày

d)

Chạy nhảy trong bụi nhiều

35.

Nếu một loại thuốc có thể làm đau dạ dày, em nên làm gì?

a)

Tiếp tục dùng thật nhiều

b)

Giấu đi không nói

c)

Uống thêm tùy ý

d)

Báo với người lớn ngay

36.

Khi đọc nhãn thuốc, phần nào cho biết tên thuốc?

a)

Dòng chữ in đậm trên hộp

b)

Hình ảnh màu nền hộp

c)

Số seri ở cạnh đáy

d)

Mã vạch ở mặt sau

37.

Trong gia đình, ai nên giữ và quản lý thuốc?

a)

Trẻ em tự cất giữ

b)

Người lớn biết cách dùng

c)

Bất kỳ ai trong nhà

d)

Bạn bè đến chơi

38.

Khi cảm thấy mệt sau khi uống thuốc, bước đầu tiên hợp lý là gì?

a)

Ngừng và nhờ người lớn giúp

b)

Uống thêm để quen thuốc

c)

Không nói với ai cả

d)

Tự đoán rồi đổi thuốc

39.

Khi bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim, xét nghiệm nào tăng?

a)

ASAT

b)

ALAT

c)

A&C đúng

d)

CK

40.

Khi nồng độ chất nào trong máu quá cao, có thể gây lắng đọng tại khớp gây bệnh gout?

a)

Acid uric

b)

HDL

c)

Ure

d)

Creatinin

41.

Tỉ lệ loại bạch cầu nào trong máu là cao nhất?

a)

Bạch cầu hạt trung tính

b)

Bạch cầu hạt ưa acid

c)

Bạch cầu Lympho

d)

Bạch cầu mono

42.

Bệnh nhân thẩm phân máu cần được bổ sung Vitamin nào?

a)

Vitamin tan trong dầu

b)

Vitamin tan trong nước

c)

Không cần bổ sung thêm Vitamin D

d)

Cả 2 loại trên

43.

Kháng sinh nào thuộc nhóm kìm khuẩn?

a)

Tetracyclin

b)

Metronidazole

c)

Neomycin

d)

Ciprofloxacin

44.

Nguy cơ gặp ADR tăng lên trong các trường hợp?

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Người cao tuổi

c)

Thanh niên

d)

A&B đúng

45.

Câu 36: Khoảng cách đưa thuốc tùy thuộc t1/2?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Câu 37: Chức năng gan ảnh hưởng đến SKD?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Câu 38: Chức năng gan ảnh hưởng đến t1/2 của thuốc?

a)

Sai

b)

Đúng

48.

Câu 39: Metoclopramid, Domperidon có tác dụng làm tăng tiết sữa?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu 40: Kiềm hóa nước tiểu bằng NaHCO3 làm tăng thải trừ Acid uric?

a)

Sai

b)

Đúng

50.

Câu 41: Dị ứng thuốc là ADR type A?

a)

Sai

b)

Đúng

51.

Câu 42: Người cao tuổi ít gặp ADR hơn thanh niên?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Câu 43: ADR type A thường liên quan đến yếu tố di truyền, miễn dịch?

a)

Sai

b)

Đúng

53.

Câu 44: Môn thể thao phù hợp với bệnh nhân hen suyễn là bơi lội?

a)

Sai

b)

Đúng

54.

Câu 45: Trị nhiễm khuẩn ở người suy giảm miễn dịch không nên phối hợp kháng sinh vì dễ gây đề kháng?

a)

Sai

b)

Đúng

55.

Sản phẩm phân hủy của thuốc có thể gây ADR?

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Điều trị nhiều thuốc không làm tăng tần suất của ADR?

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Nội dung thông tin thuốc cho cán bộ y tế giống như thông tin cho bệnh nhân

a)

Sai

b)

Đúng

58.

Khi thông tin thuốc cho bệnh nhân cần chọn ngôn từ đơn giản, rõ ràng, dễ hiểu?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Creatinin đào thải chủ yếu do lọc cầu thận, bài tiết ở ống thận hoặc tái hấp thu coi như không đáng kể?

a)

Sai

b)

Đúng