Font size
WorksheetsTn hai BT amin
Total questions: 62
Worksheet time: 41mins
Câu 1: Dãy gồm các chất đều làm giấy qùi tím ẩm chuyển sang màu xanh là
Metylamin, amoniac, natri axetat.
Amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit.
Anilin, metylamin, amoniac.
Anilin, amoniac, natri hiđroxit.
Câu 1: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là :
2
3
4
5
Câu 1: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào ?
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch HCl.
Dung dịch Br2
Câu 1: Để tái tạo anilin người ta cho phenyl amoniclorua tác dụng với chất nào sau đây ?
Khí CO2.
Dung dịch NaCl.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch HCl
Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng?
Amin có tính bazơ vì nguyên tử N có đôi electron tự do có khả năng nhận proton.
Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl.
Anilin không làm đổi màu quì tím.
Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom.
Câu 1: Tính bazơ của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2.
CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3.
C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2.
CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2.
CÔNG THỨC của etyl amin là
CH3CH2NH2
CH3NHCH3
CH3NHCH2CH3
CH3NH2
CÔN THỨC của phenyl amin
C6H5CH2NH2
C6H5NH2
CH3NHC6H5
C2H5NH2
Anilin pư được với dãy chất nào sau đây
HCl, Br2, O2, HNO3, H2
HCl, Br2, O2, NaCl, H2
HCl, Br2, O2, CH3COONa, H2SO4
O2, CH3COONa, H2SO4, KCl, H2
41. Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là:
C2H5NH2
(CH3)2NH
C6H5NH2
(CH3)3NH
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2
H2N–[CH2]6–NH2
CH3–CH(CH3)–NH2
CH3–NH–CH3
C6H5NH2
Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự:
C6H5NH2, NH3, CH3CH2NH2, CH3NHCH3.
C6H5NH2, NH3, CH3NHCH3, CH3CH2NH2.
NH3, C6H5NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2.
NH3, CH3CH2NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2.
Khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Sản phẩm cháy của X làm đục nước vôi trong. X là khí nào sau đây?
NH3
CO2
CH3NH2
C6H5NH2
CHẤT nào sau đây pư được với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa?
C2H5NH2
NaCl
H2SO4
CH3COOH
Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
11,95 (g)
12,95 (g)
12,59 (g)
11,85 (g)
Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là
CnH2n+1N
CnH2n+1NH2
CnH2n+3N
CxHyN
Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
2
3
4
5
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
Metyletylamin
Isopropanamin
Etylmetylamin
Isopropylamin
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
C6H5NH2
C6H5CH2NH2
(C6H5)2NH
NH3
Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
1>3>5>4>2>6
5>4>2>1>3>6
6>4>3>5>1>2
5>4>2>6>1>3
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
ancol etylic
benzen
anilin
axit axetic
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dung dịch NaCl
nước Br2
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?
Quì tím, brom
Brom và quì tím
Dd NaOH và brom
Dd HCl và quì tím
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
quỳ tím
kim loại Na
dd Br2
dd NaOH
Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh
etyl amin
đimetyl amin
amoniac
anilin
glyxin
Phát biểu nào sau đây không đúng với amin?
Khối lượng phân tử của amin no, đơn chức luôn là số lẻ.
Tất cả các dd amin đều phản ứng với dung dịch brom
Bậc amin bằng số hidro của NH3 bị thay thế
Các amin đều có khả năng tác dụng với axit
Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào
Ngửi mùi
Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đặc lên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Hãy cho biết anilin và metyl amin có tính chất chung nào sau đây?
Đều tạo muối amoni khi tác dụng với dung dịch HCl.
Đều tan tốt trong nước và tạo dung dịch có môi trường bazơ mạnh.
Dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch Br2.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc là nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
250
300
450
400
Trung hòa hòàn toàn 12 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 26,6 gam muối. Amin có công thức là
H2NCH2CH2CH2NH2.
CH3CH2CH2NH2.
H2NCH2NH2.
H2NCH2CH2NH2.
Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin, đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là
9,521
9,125
9,215
9,512
Để trung hòa 50 ml dd metyl amin cần 40 ml dd HCl 0,1 M . CM của metyl amin đã dùng là :
0,08M
0,04M
0,02M
0,06M
Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dung dịch H2SO4 1M cho ra 1 hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,68g. Xác định CTPT và khối lượng của mỗii amin
2,48 g CH3-NH2; 5,4g C2H5-NH2
4,5g C2H5-NH2; 2,8g C3H7-NH2
1,55g CH3-NH2; 4,5g C2H5-NH2
3,1g CH3-NH2; 2,25g C2H5-NH2
Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là:
4
8
2
6
Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
C3H9N
C2H5N
C3H7N
CH5N
X là một hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H và N; trong đó N chiếm 23,72 %. Biết X tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức phân tử của X là
CH5N
C3H9N
C4H11N
C2H7N
Trung hòa hòàn toàn 12 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 26,6 gam muối. Amin có công thức là
H2NCH2CH2CH2NH2.
CH3CH2CH2NH2.
H2NCH2NH2.
H2NCH2CH2NH2.
Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng
18,67%.
12,96%.
15,05%.
15,73%.
Một amin đơn chức bậc một chứa 19,18% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là
2.
3.
4.
8.
Cho 15,5 gam amin Y tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 33,75 gam muối. Số mol HCl tối thiểu cần dùng là
0,25.
0,50.
0,30.
0,60.
Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
80.
320.
200.
160.
Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
80.
320.
200.
160.
Chất nào không là amin bậc 1 trong các chất sau?
CH3CH2CH2CH2NH2.
CH3 – CH(NH2) – CH3
CH3 – C(CH3)(NH2) – CH3.
CH3 – NH – CH3
Chất nào không là amin bậc 1 trong các chất sau?
CH3CH2CH2CH2NH2.
CH3 – CH(NH2) – CH3
CH3 – C(CH3)(NH2) – CH3.
CH3 – NH – CH3
Phenylamin là amin
bậc 1.
bậc 2.
bậc 3.
bậc 4.
Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
1
2
3
4
Tính bazơ của amin nào yếu hơn amoniac ?
Metylamin.
Phenylamin.
Đimetylamin.
Trimetylamin.
Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?
1
2
3
4
Có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng công thức phân tử C4H11N ?
1
2
3
4
Tên gọi chính xác của C6H5NH2 là phương án nào sau đây?
Anilin
Benzil amoni
Benzyl amoni
Hexyl amoni
Cho amin CH3-NH-CH2CH3, tên gốc chức của amin này là:
N-metyl etanamin
Propan- 2-amino
Etyl metylamin
Metyl etylamin
Trong các chất: C6H5NH2, CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2, CH3NH2 chất có tính bazơ mạnh nhất là:
C6H5NH2
CH3CH2NHCH3
CH3CH2CH2NH2
CH3NH2
Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
NH3
C6H5NH2
CH3NHCH2CH3
CH3CH2NH2
Trung hòa hòàn toàn 12 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 26,6 gam muối. Amin có công thức là
H2NCH2CH2CH2NH2.
CH3CH2CH2NH2.
H2NCH2NH2.
H2NCH2CH2NH2.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là
C4H9N.
C3H7N.
C2H7N.
C3H9N.
Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin, đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là
9,521
9,125
9,215
9,512
Để trung hòa hết 3,1 g một amin đơn chức cần dùng 100ml dd HCl 1M. amin đó là;
CH5N
C2H7N
C3H3N
C3H9N
Để trung hòa 50 ml dd metyl amin cần 40 ml dd HCl 0,1 M . CM của metyl amin đã dùng là :
0,08M
0,04M
0,02M
0,06M
