NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKiểm toán bài kiểm tra 05
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 232: Trong kiểm toán thu được những xác minh của ngân hàng về số tiền và các lần giao dịch của hợp đồng kinh tế số 1234 ngày 15/4/N là bằng chứng kiểm toán có tính
a)
A. Kết luận.
b)
B. Kết luận và thuyết phục
c)
C. Kết luận và tin cậy
d)
D. Thuyết phục
2.
Câu 233: Trong báo cáo kiểm toán của công ty A, kiểm toán viên cần đưa ra kết luận kiểm toán phù hợp khi
a)
A. Sự nhất quán giữa kết luận và phạm vi
b)
B. Sự bao hàm toàn bộ yêu cầu, phạm vi
c)
C. Sự bao hàm toàn bộ mục tiêu, phạm vi
d)
D. Sự nhất quán giữa kết luận và mục tiêu
3.
Câu 233: Trong báo cáo kiểm toán của công ty A, kiểm toán viên cần đưa ra kết luận kiểm toán phù hợp khi
a)
A. Thử nghiệm kiểm soát
b)
B. Hệ thống kiểm soát nội bộ
c)
C. Phân tích dựa trên số liệu thống kê
d)
D. Thử nghiệm cơ bản
4.
Câu 234: Khi thực hiện kiểm toán tại đơn vị X, để giảm thiểu rủi ro phát hiện, kiểm toán viên chủ yếu dựa vào
a)
A. Chính xác
b)
B. Quyền sở hữu
c)
C. Trình bày
d)
D. Trọn vẹn
5.
Câu 235: Tại đơn vị được kiểm toán X, kiểm toán viên thực hiện thử nghiệm đi chiếu hóa đơn bán hàng với sổ thu tiền và sổ theo dõi công nợ phải thu nhằm mục tiêu
a)
A. Phiếu chi được lập bởi chính nhân viên thanh toán
b)
B. Phiếu chi phải được duyệt bởi ít nhất hai nhân viên có trách nhiệm
c)
C. Chỉ chấp nhận các phiếu chi cho các hóa đơn còn trong hạn thanh toán
d)
D. Đánh số trên hóa đơn
6.
Câu 236: Trong hệ thống kiểm soát nôi bộ của công ty A xây dựng thủ tục kiểm soát có thể giúp ngăn ngừa việc lập nhiều phiếu chi tiền mặt cho cùng một hóa đơn mua hàng là
a)
A. Phát sinh và quyền
b)
B. Đầy đủ và đánh giá
c)
C. Quyền và đầy đủ
d)
D. Chính xác và đầy đủ
7.
Câu 237: Tại công ty X được kiểm toán báo cáo tài chính năm N, kiểm toán viên thực hiện thủ tục chọn mẫu để kiểm tra việc ghi chép các nghiệp vụ bán hàng nhằm thỏa mãn cơ sở dẫn liệu
a)
A. Kiểm tra việc tính giá hàng tồn kho
b)
B. Xem xét việc trình bày và công bố hàng tồn kho
c)
C. Kiểm tra việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
d)
D. Điều tra đơn vị có khai báo tất cả hàng tồn kho
8.
Câu 238: Tại công ty A được kiểm toán tài chính năm N, kiểm toán viên khi kiểm toán hàng tồn kho không nhất thiết phải
a)
A. Phiếu chi được lập bởi chính nhân viên thanh toán
b)
B. Phiếu chi phải được duyệt bởi ít nhất hai nhân viên có trách nhiệm
c)
C. Chỉ chấp nhận các phiếu chi cho các hóa đơn còn trong hạn thanh toán
d)
D. Đánh số trên hóa đơn
9.
Câu 239: Khi nhận kiểm toán tài chính năm N tại công ty A, kiểm toán viên chính thực hiện kỹ thuật phân tích đánh giá tổng quát có hiệu lực trong việc nhận định những sai sót của báo cáo tài chính và nó có tác dụng ở giai đoạn
a)
A. Lập kế hoạch kiểm toán
b)
B. Thực hiện kiểm toán
c)
C. Kết thúc kiểm toán
d)
D. Lập, thực hiện và kết thúc kiểm toán
10.
Câu 240: Tại đơn vị được kiểm toán A, kiểm toán viên thực hiện kiểm toán hàng tồn kho phát hiện thấy hàng hóa X được để ở nhiều kho của đơn vị và nhập xuất kho thường xuyên trong ngày, khi đó kiểm toán viên sử dụng
a)
A. Các phương pháp lí luận thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán.
b)
B. Các phương pháp kĩ thuật thích ứng để thực hiện công việc kiểm toán khoa học hơn.
c)
C. Các thủ tục kiểm toán để tìm bằng chứng kiểm toán
d)
D. Các phương pháp kĩ thuật thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán.
11.
Câu 241: Một tài sản cố định của đơn vị được kiểm toán A hình thành từ nhiều nguồn khác nhau. Chi phí hình thành nên nguyên giá của tài sản cố định đó được tập hợp trong thời gian dài gần 2 năm để đưa vào sử dụng, xét thấy bằng chứn kiểm toán có một vài hạn chế. Do vậy, ý kiến chấp nhận từng phần có ngoại trừ của kiểm toán viên được đưa ra khi bị giới hạn về phạm vi kiểm toán cần được giải thích trên
a)
A. Thuyết minh báo cáo tài chính
b)
B. Báo cáo kiểm toán và thuyết minh báo cáo tài chính
c)
C. Báo cáo kế toán và báo cáo tài chính
d)
D. Báo cáo kiểm toán
12.
Câu 242: Công ty kiểm toán PWC trở thành chủ thể kiểm toán của khách hàng A khi công ty kiểm toán
a)
A. Có sự liên lạc với khách hàng
b)
B. Lập xong kế hoạch kiểm toán cho khách hàng
c)
C. Bắt đầu tiến hành công việc kiểm toán cho khách hàng
d)
D. Ký hợp đồng với khách hàng
13.
Câu 243: Kết thúc cuộc kiểm toán, đoàn kiểm toán thuộc công ty kiểm toán AASC ban hành báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm N của công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại Hoa Phong, báo cáo kiểm toán đó phải có chữ ký của
a)
A. Kiểm toán viên chịu trách nhiệm kiểm toán
b)
B. Giám đốc (hay người được ủy quyền) của công ty kiểm toán AASC
c)
C. Giám đốc của công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại Hoa Phong
d)
D. Kiểm toán viên và Giám đốc công ty kiểm toán AASC.
14.
Câu 244: Kiểm toán viên phát hiện lượng hàng tồn kho trên sổ sách của công ty TNHH Hưng Thành rất lớn và có sự chênh lệch lớn so với kiểm kê thực tế, tuy nhiên bằng chứng kiểm toán về hàng tồn kho mà phía công ty Hưng Thành cung cấp không xác đáng và kiểm toán viên không khai thác được minh chứng hàng tồn kho. Vì thế kiểm toán viên ghi trong báo cáo kiểm toán là từ chối đưa ra ý kiến khi
a)
A. Có sự vi phạm không trọng yếu các chuẩn mực kế toán trong trình bày báo cáo tài chính.
b)
B. Có sự thay đổi các về chính sách kế toán của đơn vị.
c)
C. Có những nghi vấn về các thông tin tài chính
d)
D. Không thể thu thập được đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp
15.
Câu 245: Sau khi kiểm toán hạng mục vốn bằng tiền của công ty X, kiểm toán viên tư vấn giúp công ty X để kiểm soát tốt hoạt động thủ quỹ trong trường hợp bán hàng thu tiền ngay của khách hàng, công ty X cần
a)
A. Tách rời hai chức năng kế toán và thủ quỹ.
b)
B. Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng.
c)
C. Khuyến khích khách hàng đòi hoá đơn.
d)
D. Tách rời hai chức năng bán hàng và thu tiền.
16.
Câu 246: Khi kiểm toán nghiệp vụ bán hàng chưa thu được tiền hàng của khách hàng A mua của công ty B tổng trị giá 880 triệu đồng bao gồm cả thuế GTGT 10%, bằng chứng kiểm toán có độ tin cậy thấp là
a)
A. Hóa đơn GTGT của công ty B
b)
B. Hóa đơn GTGT của nhà cung cấp cho công ty B
c)
C. Thư xác nhận của ngân hàng
d)
D. Trả lời đối thoại của nhân viên bán hàng công ty B.
17.
Câu 247: Kiểm toán viên thấy nghiệp vụ mua nguyên vật liệu A để đưa vào sản xuất ký hợp đồng mua với công ty X của đơn vị được kiểm toán thực hiện trong 2 năm, chia thành nhiều lần mua hàng nên trong báo cáo kiểm toán dạng “chấp nhận từng phần” được kiểm toán viên đưa ra trong trường hợp này
a)
A. Báo cáo tài chính còn tồn tại sai phạm trọng yếu
b)
B. Bất đồng ý kiến với nhà quản lý
c)
C. Số liệu sai.
d)
D. Phạm vi kiểm toán bị hạn chế
18.
Câu 248: Tại công ty TNHH Hiểu Nhân thấy phạm vi kiểm toán bị giới hạn nghiêm trọng hay số liệu của Công ty mập mờ (không chắc chắn) ở mức độ lớn về lượng hàng tồn kho và tài sản cố định, thì kiểm toán viên nên đưa ra loại ý kiến
a)
A. Chấp nhận toàn bộ
b)
B. Loại trừ (chấp nhận từng phần)
c)
C. Trái ngược
d)
D. Từ chối
19.
Câu 249: Tại công ty TNHH Đức Tuấn kiểm toán báo cáo tài chính năm N thiếu thông tin liên quan đến một số lượng lớn các khoản mục chi phí tiếp khách và hàng tồn kho đến mức mà kiểm toán viên không thể thu thập đầy đủ và thích hợp các bằng chứng kiểm toán thì kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến
a)
A. Chấp nhận toàn bộ.
b)
B. Chấp nhận từng phần.
c)
C. Bác bỏ
d)
D. Từ chối
20.
Câu 250: Trong cuộc kiểm toán tài chính năm N tại công ty TNHH Nhân Hiếu, kiểm toán viên thấy có những điểm về chi phí hoa hồng chưa được xác minh rõ ràng hoặc còn có những sự kiện chưa thể giải quyết xong trước khi kết thúc kiểm toán thì kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến loại
a)
A. Chấp nhận toàn bộ
b)
B. Từ chối
c)
C. Bác bỏ.
d)
D. Loại trừ (chấp nhận từng phần)
21.
Câu 101: Xây dựng chương trình kiểm toán là công việc kiểm toán viên phải làm trong giai đoạn
a)
A. Thực hành kiểm toán
b)
B. Lập kế hoạch kiểm toán
c)
C. Kết thúc kiểm toán
d)
D. Lập báo cáo kiểm toán
22.
Câu 102: Khoản mục nợ phải thu có tài khoản
a)
A. Tiền mặt
b)
B. Tạm ứng
c)
C. Phải thu của khách hàng
d)
D. Hàng hoá
23.
Câu 103: Tài sản cố định hết thời gian sử dụng nhưng kế toán vẫn tiến hành trích khấu hao là sai phạm khi kiểm toán
a)
A. Tiền lương
b)
B. Doanh thu và các khoản phải thu
c)
C. Hàng tồn kho
d)
D. Tài sản cố định
24.
Câu 104: Trường hợp người đứng đầu đơn vị được kiểm toán gian lận, kiểm toán viên có thể
a)
A. Đưa ra ý kiến kiểm toán dạng trái ngược
b)
B. Thỏa thuận với lãnh đạo doanh nghiệp
c)
C. Đưa ra ý kiến kiểm toán dạng ngoại trừ
d)
D. Khước từ nhận hợp đồng
25.
Câu 105: Chữ ký của giám đốc công ty trên phiếu chi là biểu hiện của hệ thống kiểm soát nội bộ đối với hoạt động
a)
A. Xuất kho
b)
B. Nhập kho
c)
C. Thu tiền
d)
D. Chi tiền
26.
Câu 106: Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán là công việc kiểm toán viên phải thực hiện ở giai đoạn
a)
A. Thực hiện kiểm toán
b)
B. Kết thúc kiểm toán
c)
C. Xây dựng chương trình kiểm toán
d)
D. Lập kế hoạch kiểm toán
27.
Câu 107: Trình tự kiểm toán thực hiện qua các giai đoạn
a)
A. Lập kế hoạch, thực hiện và kết thúc kiểm toán
b)
B. Chuẩn bị, thực hiện và kết thúc kiểm toán.
c)
C. Xây dựng chương trình và thực hiện kiểm toán.
d)
D. Thực hiện và kết thúc kiểm toán.
28.
Câu 108: Xem xét thời gian đến hạn của các khoản phải thu nhằm mục tiêu kiểm toán
a)
A. Hiện hữu và phát sinh
b)
B. Đánh giá
c)
C. Đầy đủ
d)
D. Quyền và nghĩa vụ
29.
Câu 109: Sổ quỹ tiền mặt là tài liệu kiểm toán khoản mục
a)
A. Vốn bằng tiền
b)
B. Hàng tồn kho
c)
C. Tài sản cố định
d)
D. Đầu tư tài chính
30.
Câu 110: So sánh ngày ghi sổ nghiệp vụ bán hàng với ngày ghi trên sổ vận chuyển hàng hóa nhằm mục tiêu
a)
A. Trọn vẹn
b)
B. Kịp thời
c)
C. Chính xác
d)
D. Phát sinh
31.
Câu 111: Thẻ tài sản cố định là tài liệu kiểm toán khoản mục
a)
A. Vốn bằng tiền
b)
B. Hàng tồn kho
c)
C. Tài sản cố định
d)
D. Doanh thu bán hàng
32.
Câu 112: Tại ngân hàng, người chịu trách nhiệm chính về tính trung thực của báo cáo tài chính là
a)
A. Trưởng phòng kiểm toán nội bộ
b)
B. Giám đốc ngân hàng
c)
C. Kế toán trưởng
d)
D. Kiểm toán viên độc lập
33.
Câu 113: “Chúng tôi không thể đưa ra ý kiến của mình về báo cáo tài chính của đơn vị” là loại ý kiến
a)
A. Ngoại trừ
b)
B. Từ chối
c)
C. Trái ngược
d)
D.Tùy theo quan điểm của kiểm toán viên chính
34.
Câu 114: Hình thức biểu hiện của kết luận kiểm toán là
a)
A. Báo cáo kiểm toán
b)
B. Biên bản kiểm toán
c)
C. Báo cáo hoặc biên bản kiểm toán
d)
D. Thư kiểm toán
35.
Câu 115: Phân công cụ thể công việc của từng kiểm toán viên được trình bày trong
a)
A. Kế hoạch chiến lược
b)
B. Kế hoạch chi tiết
c)
C. Chương trình kiểm toán
d)
D. Kế hoạch tổng quát
36.
Câu 116: Biên bản kiểm toán thường được sử dụng trong
a)
A. Kiểm toán nhà nước
b)
B. Kiểm toán nội bộ
c)
C. Kiểm toán từng phần hành báo cáo tài chính
d)
D. Kiểm toán nội bộ, nhà nước, từng phần hành báo cáo tài chính
37.
Câu 117: Hợp đồng lao động là tài liệu kiểm toán khoản mục
a)
A. Vốn bằng tiền
b)
B. Tiền lương
c)
C. Nợ phải trả
d)
D. Kết quả hoạt động kinh doanh
38.
Câu 118: Tham gia kiểm kê hàng tồn kho là thủ tục kiểm toán nhằm xác nhận mục tiêu số dư tài khoản hàng tồn kho
a)
A. Thực tế tồn tại
b)
B. Được tổng hợp đầy đủ
c)
C. Được trình bày phù hợp với quy định
d)
D. Được tính toán, đánh giá đúng đắn
39.
Câu 119: Xây dựng chương trình kiểm toán là công việc kiểm toán viên phải làm trong giai đoạn
a)
A. Thực hành kiểm toán
b)
B. Lập kế hoạch kiểm toán
c)
C. Kết thúc kiểm toán
d)
D. Lập báo cáo kiểm toán
40.
Câu 120: Bố trí nhân sự của nhóm kiểm toán được kiểm toán viên thực hiện trong giai đoạn
a)
A. Lập kế hoạch
b)
B. Thực hiện
c)
C. Kết thúc
d)
D. Lập kế hoạch và thực hành
41.
Câu 121: Cuộc kiểm toán báo cáo tài chính trải qua
a)
A. 2 giai đoạn
b)
B. 3 giai đoạn
c)
C. 4 giai đoạn
d)
D. 5 giai đoạn
42.
Câu 122: Trình tự kiểm toán thực hiện qua các giai đoạn
a)
A. Lập kế hoạch, thực hành và kết thúc kiểm toán
b)
B. Chuẩn bị, thực hành và kết thúc kiểm toán.
c)
C. Xây dựng chương trình và thực hiện kiểm toán.
d)
D. Thực hành và kết thúc kiểm toán.
43.
Câu 123: Xây dựng chương trình kiểm toán được thực hiện trong giai đoạn
a)
A. Chuẩn bị kiểm toán
b)
B. Lập kế hoạch kiểm toán
c)
C. Thực hành kiểm toán
d)
D. Kết thúc kiểm toán.
44.
Câu 124: Kết cấu và hình thức của một báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính được trình bày theo
a)
A. Quy định của Bộ Tài chính.
b)
B. Quy định của chuẩn mực kiểm toán.
c)
C. Tùy theo quy mô của cuộc kiểm toán.
d)
D. Tất cả ý kiến trên đều sai.
45.
Câu 125: Ngôn ngữ trình bày trên báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính của công ty kiểm toán hoạt động tại Việt Nam là
a)
A. Tiếng Việt Nam.
b)
B. Tiếng Anh.
c)
C. Tiếng Pháp
d)
D. Tiếng Việt Nam hoặc bất cứ thứ tiếng nào đã được thỏa thuận trên hợp đồng kiểm toán.
46.
Câu 141: Người phụ trách một nhóm kiểm toán viên tiến hành thực hành kiểm toán là
a)
A. Trợ lý kiểm toán
b)
B. Kiểm toán viên chính
c)
C. Kiểm toán viên chuyên nghiệp
d)
D. Kế toán trưởng
47.
Câu 142: Nội dung trình bày trong báo cáo kiểm toán được quy định trong
a)
A. Nhóm chuẩn mực chung
b)
B. Nhóm chuẩn mực đạo đức
c)
C. Các chuẩn mực báo cáo
d)
D. Nhóm chuẩn mực thực hành
48.
Câu 143: Báo cáo tài chính của doanh nghiệp được kiểm toán bởi
a)
A. Kiểm toán viên nội bộ
b)
B. Nhà đầu tư.
c)
C. Người lao động
d)
D. Khách hàng.
49.
Câu 144: Chứng chỉ hành nghề kiểm toán CPA là điều kiện bắt buộc với loại hình
a)
A. Kiểm toán nội bộ.
b)
B. Kiểm toán Nhà nước.
c)
C. Kiểm toán độc lập.
d)
D. Kiểm toán nghiệp vụ
50.
Câu 145: Một trong những nguyên tắc hành nghề cơ bản của kiểm toán viên trong quá trình kiểm toán là tính
a)
A. Độc lập
b)
B. Chất lượng
c)
C. Phụ thuộc
d)
D. Xã hội
51.
Câu 146: Tổ chức kiểm toán Nhà nước ở Việt Nam trực thuộc cơ quan
a)
A. Hành pháp
b)
B. Lập pháp
c)
C. Kiểm soát
d)
D. Bộ tài chính.
52.
Câu 147: Các cuộc kiểm toán mang tính bắt buộc, cưỡng chế và không thu phí kiểm toán là đặc trưng của
a)
A. Kiểm toán nội bộ.
b)
B. Kiểm toán độc lập.
c)
C. Kiểm toán Nhà nước
d)
D. Kiểm toán nội bộ và kiểm toán Nhà nước
53.
Câu 148: Loại hình doanh nghiệp có thể tổ chức bộ phận kiểm toán nội bộ là
a)
A. Công ty tư nhân.
b)
B. Doanh nghiệp Nhà nước.
c)
C. Công ty cổ phần.
d)
D. Bất kỳ doanh nghiệp nào có nhu cầu.
54.
Câu 149: Loại hình kiểm toán đánh giá thường xuyên về tính hiệu quả của việc thiết kế và vận hành các chính sách của Nhà nước là
a)
A. Kiểm toán nội bộ.
b)
B. Kiểm toán độc lập.
c)
C. Kiểm toán Nhà nước
d)
D. Kiểm toán nội bộ và độc lập.
55.
Câu 150: Bộ phận kiểm toán nội bộ của đơn vị được xem như
a)
A. Một tổ chức kiểm soát của Nhà nước đặt tại đơn vị.
b)
B. Một bộ phận chức năng của phòng kế toán.
c)
C. Một bộ phận chức năng của đơn vị.
d)
D. Một bộ phận có tư cách pháp nhân riêng biệt.
56.
Câu 151: Người lập kế hoạch kiểm toán chiến lược và xây dựng chương trình kiểm toán là
a)
A. Trợ lý kiểm toán
b)
B. Kiểm toán viên chính
c)
C. Kiểm toán viên chuyên nghiệp
d)
D. Kế toán trưởng
57.
Câu 152: Đối tượng phục vụ của kiểm toán nội bộ
a)
A. Ban giám đốc
b)
B. Các bộ phận trong đơn vị
c)
C. Ban giám đốc và các bộ phận trong đơn vị.
d)
D. Các khách hàng bên ngoài đơn vị
58.
Câu 153: Dấu hiệu khác nhau cơ bản giữa kiểm toán Nhà nước, kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ là
a)
A. Phương pháp sử dụng để kiểm toán
b)
B. Phạm vi hoạt động và mục đích của kiểm toán
c)
C. Các chuẩn mực kiểm toán được áp dụng
d)
D. Không có sự khác nhau
59.
Câu 154: Chức năng bày tỏ ý kiến của kiểm toán độc lập (dưới góc độ tư vấn) chủ yếu được thể hiện dưới hình thức
a)
A. Báo cáo kiểm toán.
b)
B. Thư quản lý
c)
C. Bằng miệng
d)
D. Báo cáo kiểm toán và thư quản lý
60.
Câu 155: Theo IPAC của IFAC thì báo cáo kiểm toán độc lập về báo cáo tài chính được trình bày
a)
A. Bằng miệng hoặc bằng văn bản
b)
B. Bằng miệng
c)
C. Bằng văn bản và tuân thủ các quy định về nội dung và hình thức.
d)
D. Bằng hình ảnh
Reset
