wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPT chương 5

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên thiên nhiên là gì?

a)

Tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng vì lợi ích cá nhân

b)

Tất cả những yếu tố kĩ thuật mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình

c)

Tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình

d)

Tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và buôn bán để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình

2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tài nguyên thiên nhiên là tất cả những ….. mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình”

a)

yếu tố kĩ thuật

b)

yếu tố tự nhiên

c)

yếu tố vô hạn

d)

yếu tố hữu hạn

3.

Căn cứ vào khả năng tái sinh, tài nguyên thiên nhiên bao gồm:

a)

Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn

b)

Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên thiên nhiên không thể tái sinh được

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

4.

Khẳng định: “Các nguồn tài nguyên rừng, biển và khí hậu là nguồn tài nguyên thiên nhiên có thuộc tính tự nhiên” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

“Tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình” là khái niệm của:

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Tài nguyên tự nhiên

c)

Tài nguyên có khả năng tái sinh

d)

Tài nguyên hữu hạn

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tài nguyên thiên nhiên là ….., nhưng chưa phải ….. để tăng trường và phát triển kinh tế”?

a)

điều kiện cần/ điều kiện đủ

b)

điều kiện đủ/ điều kiện cần

c)

điều kiện quan trọng/ điều kiện tiên quyết

d)

điều kiện quan trọng/ điều kiện quyết định

7.

Tài nguyên thiên nhiên có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Có vai trò tạo vốn

b)

Là yếu tố đầu vào không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế

c)

Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bố tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

8.

Khẳng định: “Tài nguyên thiên nhiên là yếu tố đầu vào không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Đâu không nguyên nhân dẫn đến: “Tài nguyên thiên nhiên chỉ là điều kiện cần chứ chưa phải là điều kiện đủ để tăng trưởng và phát triển kinh tế”?

a)

Tài nguyên thiên nhiên có thể phát huy hiệu quả của nó khi con người biết khai thác hiệu quả

b)

Tài nguyên thiên nhiên bao gồm những yếu tố không thể thiếu và không ảnh hưởng đến kết quả sản xuất nông lâm thủy sản

c)

Khi khai thác lãng phí, sử dụng không hiệu quả sẽ dẫn đến nguy cơ cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng nghiêm tọng đến môi trường sống

d)

Không có đáp án nào sai

10.

Điền từ còn thiếu và chỗ trống: “Tài nguyên thiên nhiên là ….. không thể thiếu trong các hoạt động kinh tế”:

a)

yếu tố đầu vào

b)

yếu tố đầu ra

c)

yếu tố tiên quyết

d)

yếu tố quan trọng

11.

Thị trường lao động Việt Nam bao gồm:

a)

Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức

b)

Thị trường lao động khu vực thành thị không chính thức

c)

Thị trường lao động khu vực nông thôn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

12.

Đặc điểm của thị trường lao động khu vực nông thôn?

a)

Người lao động chủ yếu làm việc trong kinh tế hộ gia đình

b)

Cung về lao động thường co dãn nhiều hơn cầu về lao động

c)

Mức tiền công thấp

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

13.

Nhận định: “Thị trường lao động khu vực nông thôn gắn chặt với đặc điểm về tính liên tục trong sản xuất nông nghiệp” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nhận định: “Thị trường lao động Việt Nam chỉ có 2 khu vực” là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Câu 15: Nhận định: “Để tham gia thị trường lao động khu vực thành thị chính thuộc người lao động phải được đào tạo có trình độ chuyên môn và tay nghê vững vàng” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Công nghệ là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Là tập hợp những phương tiện, phương pháp, kiến thức, kỹ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực

c)

Là tập hợp những phương tiện, phương pháp, kiến thức, kỹ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người

d)

Là tập hợp những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người

17.

Khoa học có thể được phân loại thành:

a)

Khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

b)

Khoa học cơ bản và khoa học ứng dụng

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

18.

Các thành phần thường được nhắc đến khi nói về công nghệ?

a)

Phần phương tiện (phần kỹ thuật)

b)

Phần con người và phần thông tin

c)

Phần tổ chức

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

19.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Các thành phần của công nghệ tác động qua lại và … lẫn nhau trong quá trình sản xuất”:

a)

tương thích

b)

đối nghịch

c)

đấu đá

d)

ngẫu phối

20.

Nhận định: “Khoa học tạo cơ sở lý thuyết cho các hoạt động công nghệ, công nghệ tạo ra những phương tiện quan trọng cho kiến thức khoa học mới” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Xét về dài hạn gắn với quan niệm phát triển bền vững, khoa học và công nghệ ảnh hưởng như thế nào đến tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Là nhân tố không thể tách rời

b)

Là nhân tố bổ sung

c)

Là nhân tố quyết định

d)

Không ảnh hưởng

22.

Nguồn lực nào là nguồn lực giúp cho các quốc gia phát hiện, khai thác và đưa vào sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên vốn có mà trước đây chưa từng được phát hiện hay sử dụng?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn lao động

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Vốn

23.

Đâu không phải là vai trò của khoa học và công nghệ đối với phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế thông qua mở rộng việc sử dụng các nguồn lực của nền kinh tế. Đồng thời nâng cao hiệu quả trong việc sử dụng các nguồn lực đó

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nói chung và trong các ngành kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa

c)

Giảm sức cạnh tranh của nền kinh tế nói chung và từng ngành kinh tế nói chung

d)

Khoa học và công nghệ góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống con người

24.

Đâu là mặt hạn chế của việc sử dụng khoa học – công nghệ:

a)

Sự suy thoái môi trường lao động và môi trường sống nói chung

b)

Giải phóng sức lao động của con người

c)

Ô nhiễm môi trường: không khí, đất, tiếng ồn,…

d)

A, C đều đúng

25.

Nhận định: “Việc áp dụng khoa học-công nghệ vào đời sống không những không có mặt hại, mà còn giúp cải thiện đời sống, sức khỏe con người” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Vốn là gì?

a)

Là kết quả sản xuất đầu ra

b)

Là yếu tố sản xuất đầu vào

c)

Là một yếu tố sản xuất đầu vào nhưng lại là kết quả đầu ra của nền kinh tế

d)

Là mục tiêu hướng tới của sản xuất

27.

Vốn vật chất bao gồm:

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng,…

b)

Hàng tồn kho của các doanh nghiệp

c)

Hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của quốc gia

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

28.

Nhận định: “Vốn đầu tư là toàn bộ những chi tiêu để làm tăng hoặc duy trì tài sản vật chất trong một thời kỳ nhất định”

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Mục đích chủ yếu của việc thực hiện kêu gọi vốn đầu tư thông qua các dự án đầu tư và một số chương trình mục tiêu quốc gia là:

a)

Bổ sung tiền

b)

Bổ sung tài sản cố định và tài sản lưu động

c)

Tạo uy tín, tiếng vang

d)

Để quyên góp

30.

Trong nền kinh tế quốc dân, để chuyển tiết kiệm (S) thành đầu tư (I) nhằm tạo vốn sản xuất (K), cần phải thông qua:

a)

Hệ thống tài chính gián tiếp

b)

Hệ thống tài chính trực tiếp

c)

Các trung gian tài chính và thị trường chứng khoán

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

31.

Các nguồn vốn đầu tư bao gồm:

a)

Tiết kiệm của ngân sách nhà nước, tiết kiệm của các doanh nghiệp, tiết kiệm của dân cư

b)

Viện trợ phát triển chính thức (ODA)

c)

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

32.

Nhận định: “Vốn không chỉ thúc đẩy tăng trưởng mà còn đóng góp vào chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo nghành và vùng” là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nhận định: “Nhiều vốn mới chỉ là điều kiện cần, sử dụng vốn có hiệu quả hay không mới có ý nghĩa quyết định đối với quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế một cách bền vững”

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đâu là tác động của vốn đến sự phát triển nền kinh tế:

a)

Là điều kiện để nâng cao trình độ khoa học, công nghệ

b)

Góp phần hiện đại hóa quá trình sản xuất

c)

Nâng cao năng suất lao động, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng 

35.

Đáp án nào sau đây không phải giải pháp giúp huy động và sử dụng hiệu quả nguồn vốn đầu tư:

a)

Tạo môi trường an toàn và ổn định

b)

Phát triển thị trường tài chính

c)

Tiếp tục cải thiện hệ thống kết cấu hạ tầng và phát triển nguồn lao động, đặc biệt là đặt số lượng lên hàng đầu

d)

Tiếp tục chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

36.

Các nguồn lực để phát triển nền kinh tế bao gồm:

a)

Vốn, lao động

b)

Lao động

c)

KH-CN

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

37.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "TNTN là ... mà con người có thể khai thác và sử dụng, để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình"

a)

tất cả những yếu tố tự nhiên

b)

yếu tố tự nhiên

c)

một phần yếu tố tự nhiên

d)

tất cả những yếu tố kĩ thuật

38.

Nhận định: "TNTN của 1 quốc gia bao gồm các loại tài nguyên có trên mặt đất, trong lòng đất, dưới biển và trong không gian vũ trụ thuộc chủ quyền của quốc gia" là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi phân loại tài nguyên căn cứ vào thuộc tính tự nhiên thì TNTN được chia thành:

a)

Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn

b)

Nguồn đất đai, năng lượng, khoáng sản, nguồn nước, các nguồn tài nguyên rừng, biển, khí hậu,...

c)

Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên không thể tái sinh được

d)

Không có đáp án đúng

40.

Căn cứ vào khả năng tái sinh của TNTN, chia thành:

a)

Tài nguyên hữu hạn và vô hạn

b)

Tài nguyên hữu hạn và có thể tái sinh được

c)

Tài nguyên có thể tái sinh và không thể tái sinh

d)

Không có đáp án đúng

41.

Năng lượng gió thuộc loại TNTN nào

a)

Tài nguyên hữu hạn

b)

Tài nguyên có thể tái sinh

c)

Tài nguyên không thể tái sinh

d)

Tài nguyên vô hạn

42.

Căn cứ vào khả năng tái sinh, tài nguyên thiên nhiên sẽ được chia thành:

a)

Tài nguyên hữu hạn và vô hạn

b)

Nguồn đất đai, năng lượng, khoáng sản,...

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

43.

Vai trò của TNTN đối với PTKT là:

a)

Là yếu tố đầu vào không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế

b)

Có vai trò tạo vốn

c)

Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bổ TNTN ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

44.

Nhận định: "Vai trò của TNTN là có giới hạn do các sản phẩm được khai thác từ TNTN cũng phải đối mặt với cạnh tranh thị trường giữa các quốc gia theo xu hướng bất lợi cho các nước xuất khẩu sản phẩm thô" là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Ở Việt Nam, TNTN là tài sản thuộc sở hữu của ai?

a)

Quốc gia

b)

Tư nhân

c)

Gia đình

d)

Nước ngoài

46.

Nhận định: "Ở các nước đang phát triển, khi trình độ PTKT-XH còn hạn chế, CCKT theo ngành và lãnh thổ bị ảnh hưởng khá lớn bởi đặc điểm của nguồn lực TNTN" là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Điền từ vào chỗ trống: "TNTN là ... để TTKT và PTKT"

a)

điều kiện cần

b)

điều kiện đủ

c)

điều kiện cần không chưa phải điều kiện đủ

d)

tiền đề

48.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bố TNTN ... đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ"

a)

ảnh hưởng trực tiếp

b)

ảnh hưởng gián tiếp

c)

không ảnh hưởng

d)

ít ảnh hưởng

49.

Những yếu tố nào thuộc TNTN ảnh hưởng đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ:

a)

Số lượng, cơ cấu

b)

Chất lượng

c)

Tình hình phân bố

d)

Tất cả các đáp án trên

50.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Với tư cách là 1 bộ phận của dân số, nguồn lao động lại chính là yếu tố tham gia tiêu dùng các sản phẩm và dịch vụ do chính con người sản xuất ra, thông qua đó trở thành nhân tố ... của nền kinh tế"

a)

tạo cầu

b)

tạo sản xuất

c)

tạo lưu thông

d)

tạo điều kiện

51.

Độ tuổi lao động của nữ:

a)

15-55

b)

14-60

c)

15-60

d)

14-55

52.

Độ tuổi lao động của nam:

a)

15-55

b)

14-60

c)

15-60

d)

14-55

53.

Phát biểu: "Cơ cấu lao động hiện nay của nước ta cân đối theo ngành, vùng và thành phần kinh tế" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Dân số Việt Nam năm 2021 là bao nhiêu?

a)

98,5 triệu dân

b)

100,9 triệu dân

c)

95,8 triệu dân

d)

90.6 triệu dân

55.

Công nghệ gồm bao nhiêu thành phần:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Trong các thành phần của công nghệ, phần phương tiện bao gồm:

a)

Máy móc thiết bị, công cụ, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng vật chất

b)

Trình độ, kĩ năng, kinh nghiệm, thói quan của con người

c)

Các bí quyết, quy trình, phương pháp,... được mô tả trong các tài liệu và bản thiết kế

d)

Cách thức phối hợp, quản lí phần con người và phần thông tin

57.

Căn cứ vào vai trò và phương thức tổ chức nghiên cứu có thể phân loại thành:

a)

Khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

b)

Khoa học cơ bản và khoa học ứng dụng

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

58.

Những hình thức tạo lập công nghệ mới hiện nay ở các nước đang phát triển gồm có:

a)

Tự nghiên cứu, chế tạo mới

b)

Liên kết hay hợp tác

c)

Nhập khẩu và chuyển giao

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

59.

Tiết kiệm của các doanh nghiệp là:

a)

Phần lãi sau thuế của các doanh nghiệp để lại cho đầu tư

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp do hiệu quả kinh doanh mang lại

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

60.

Tiết kiệm của dân cư là:

a)

Phần thu nhập để dành, chưa tiêu dùng của các hộ gia đình

b)

Phần vốn dành để chi cho đầu tư phát triển lấy từ thu ngân sách nhà nước không kể đến các nguồn mà Chính phủ nhận được từ vay nước ngoài cũng như vay trong nước

c)

Là phần lãi sau thuế được các doanh nghiệp để lại cho đầu tư phát triển (đầu tư thuần, đầu tư thay thế(tính cả khấu hao))

d)

Là vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài