wayground logo

Тегін басып шығаруға болатын жұмыс парақтары

ЖАҢА

Қаріп өлшемі

S
M
L
XL
Жұмыс парақтары

ngoại 3

Total сұрақ: 55

Worksheet time: 28mins

Аты
Сынып
Күн
1.

Triệu chứng cơ năng sỏi thận là:

a)

A. Khám thấy đau vùng thắt lưng

b)

B. Đau kèm theo có nôn, bí trung đại tiện, chướng bụng.

c)

C. Rung thận dương tính.

d)

D. Nếu thận to chạm thận bập bềnh thận dương tính

2.

Triệu chứng cơ năng sỏi thận là:

a)

A. Tiểu tiện ra máu, tiểu máu toàn bãi.

b)

B. Rung thận dương tính.

c)

C. Nếu thận to chạm thận bập bềnh thận dương tính

d)

D. A, B,C đúng

3.

Triệu chứng thực thể sỏi thận là:

a)

A. Kèm theo đau có thể có nôn, bí trung đại tiện, chướng bụng.

b)

B. Rung thận dương tính.

c)

C. Cơn đau thường xảy ra sau vận động mạnh

d)

D. Tiểu ra mủ.

4.

Biến chứng sỏi thận, trừ:

a)

A. Sỏi gây tắc đường tiết niệu

b)

B. Dãn đài bể thận

c)

C. Chán ăn

d)

D. Vô niệu

5.

Nguyên nhân gây sỏi niệu quản, trừ:

a)

A. Viêm lao

b)

B. Thương tổn niệu quản do các phẫu thật gây chít hẹp niệu quản

c)

C. Do dị dạng niệu quản

d)

D. Viêm lao, Thương tổn niệu quản do các phẫu thật gây chít hẹp niệu quản, Do dị dạng niệu quản

6.

Triệu chứng lâm sàng gây sỏi niệu quản, trừ:

a)

A. Tiểu buốt, rắt khi sỏi sát bàng quang kích thích.

b)

B. khi có ứ đọng nước tiểu ở thận, niệu quản người bênh đau âm ỉ, căng tức vùng thắt lưng

c)

C. Trong cơn đau sỏi niệu quản khám người bệnh thấy co cứng cơ thắt lưng cứng nửa bụng bên niệu quản có sỏi, bụng chướng.

d)

D. Siêu âm thấy hình ảnh sỏi, tình trạng bể thận, niệu quản phía trên sỏi.

7.

Triệu chứng lâm sàng gây sỏi niệu quản, trừ:

a)

A. chụp hệ tiết niệu có thuốc cản quang thấy vị trí sỏi, đường đi của niệu quản, đánh giá chức năng thận

b)

B. Người bệnh có sốt khi sỏi gây tác niệu quản và có nhiễm khuẩn đường tiết niệu

c)

C. Tiểu ra máu toàn bãi, thoáng qua..

d)

D. Người bệnh có sốt khi sỏi gây tác niệu quản và có nhiễm khuẩn đường tiết niệu.

8.

Triệu chứng cận  lâm sàng sỏi niệu quản:

.

a)

A. Chụp niệu quản, bể thận ngược dòng phát hiện sỏi, nhất là sỏi không cản quang.

b)

B. Người bệnh có sốt khi sỏi gây tác niệu quản và có nhiễm khuẩn đường tiết niệu

c)

C. Tiểu ra máu toàn bãi, thoáng qua..

d)

D. Người bệnh có sốt khi sỏi gây tác niệu quản và có nhiễm khuẩn đường tiết niệu.

9.

Tỉ lệ phì đại tuyến tiền liệtở nam giới trên 80 tuổi là:

a)

A. 70%

b)

B. 80%

c)

C. 90%

d)

D. 100%

10.

Triệu chứng của u xơ tuyến tiền liệt là:

a)

A. Đái khó

b)

B. Đái nhiều lần

c)

C. Đái không thành tia

d)

D. Đái khó, Đái nhiều lần, Đái không thành tia

11.

Phương pháp phẫu thật  u xơ tuyến tiền liệt là:

a)

A. Đường mổ sau xương mu

b)

D. Đường mổ sau xương mu, Mổ đi qua bàng quang, Phẫu thuật nội soi

c)

C. Phẫu thuật nội soi:

d)

B. Mổ đi qua bàng quang

12.

Nhận định toàn trạng người bệnh trước phẫu thuật  u xơ tuyến tiền liệt là:

a)

A. Thể trạng người bệnh?

b)

B. Nhận định tiểu tiện: Người bệnh có đi tiểu được không?

c)

D. Nếu đã đặt sonde niệu đạo – bàng quang: sonde hoạt động tốt không? Nước tiểu trong hay đục

d)

C. Nếu không đi tiểu; Bụng có chướng không? Có cầu bàng quang không?

13.

Nhận định Cơ năng và thực thể người bệnh trước phẫu thuật  u xơ tuyến tiền liệt là:

a)

A. Thể trạng người bệnh?

b)

D. Cận lâm sàng: Các kết quả cận lâm sàng có liên quan đến chăm sóc.

c)

C. Nếu không đi tiểu; Bụng có chướng không? Có cầu bàng quang không?

d)

B. Dấu hiệu sinh tồn có ổn định không?

14.

Nhận định Cơ năng và thực thể người bệnh trước phẫu thuật  u xơ tuyến tiền liệt là:

a)

B. Dấu hiệu sinh tồn có ổn định không?

b)

C. Nhận định tiểu tiện: Người bệnh có đi tiểu được không?

c)

D. Cận lâm sàng: Các kết quả cận lâm sàng có liên quan đến chăm sóc.

d)

A. Thể trạng người bệnh?

15.

Nhận định Cơ năng và thực thể người bệnh trước phẫu thuật  u xơ tuyến tiền liệt là:

a)

A. Thể trạng người bệnh?

b)

B. Dấu hiệu sinh tồn có ổn định không?

c)

C. Nếu đã đặt sonde niệu đạo – bàng quang: sonde hoạt động tốt không? Nước tiểu trong hay đục?

d)

D. Cận lâm sàng: Các kết quả cận lâm sàng có liên quan đến chăm sóc.

16.

Nhận định Cơ năng và thực thể người bệnh trước phẫu thuật  u xơ tuyến tiền liệt là:

.

a)

D. Cận lâm sàng: Các kết quả cận lâm sàng có liên quan đến chăm sóc.

b)

C. Tiểu bao nhiêu lần trong 24h? Số lượng nước tiểu bao nhiêu trong 24h? tiểu tiện có buốt, rắt, nước tiểu có máu, mủ không?

c)

B. Dấu hiệu sinh tồn có ổn định không?

d)

A. Thể trạng người bệnh?

17.

Nhận định Cơ năng và thực thể người bệnh sau phẫu thuật  u xơ tuyến tiền liệt là:

a)

A. Thể trạng người bệnh?

b)

B. Dấu hiệu sinh tồn có ổn định không?

c)

C. Nhận định vết mổ: vết mổ có nhiễm khuẩn, có rò nước tiểu không?

d)

D. Cận lâm sàng: Các kết quả cận lâm sàng có liên quan đến chăm sóc.

18.

Nhận định Cơ năng và thực thể người bệnh sau phẫu thuật  u xơ tuyến tiền liệt là:

a)

C. Các ống dẫn lưu: dẫn lưu bàng quang qua da, dẫn lưu khoang Retzuis, sonde niệu đạo – bàng quang?

b)

D. Cận lâm sàng: Các kết quả cận lâm sàng có liên quan đến chăm sóc.

c)

A. Thể trạng người bệnh?

d)

B. Dấu hiệu sinh tồn có ổn định không?

19.

Nhận định Cơ năng và thực thể người bệnh sau phẫu thuật  u xơ tuyến tiền liệt là:

a)

A. Thể trạng người bệnh?

b)

B. Dấu hiệu sinh tồn có ổn định không?

c)

C. Nếu đã rút sonde niệu đạo – bàng quang: Nhận định tiểu tiện của người bệnh có tốt không?

d)

D. Cận lâm sàng: Các kết quả cận lâm sàng có liên quan đến chăm sóc.

20.

Nguyên nhân gây gãy xương là:

a)

C. Nguyên nhân do: chấn thương và bệnh lý

b)

D. Các bệnh lý làm ảnh hưởng đến cấu trúc của xương, là nguyên nhân gây gãy xương. VD: U xương, lao xương, loãng xương

c)

B. Gián tiếp: Nơi gãy xương xa nơi chấn thương

d)

A. Trực tiếp: Do các chấn thương trực tiếp gây gãy xương

21.

Nguyên nhân gây gãy xương trực tiếp là:

a)

A. Tai nạn giao thông bánh xe ô tô, xe máy, công nông va đập trực

b)

B. Nơi gãy xương xa nơi chấn thương

c)

C. Nguyên nhân do: chấn thương và bệnh lý

d)

D. Các bệnh lý làm ảnh hưởng đến cấu trúc của xương, là nguyên nhân gây gãy xương. VD: U xương, lao xương, loãng xương

22.

Nguyên nhân gây gãy xương trực tiếp là:

a)

D. Các bệnh lý làm ảnh hưởng đến cấu trúc của xương, là nguyên nhân gây gãy xương. VD: U xương, lao xương, loãng xương

b)

C. Nguyên nhân do: chấn thương và bệnh lý

c)

B. Nơi gãy xương xa nơi chấn thương

d)

A. Ngã Mảnh bom mìn phá hủy

23.

Nguyên nhân gây gãy xương trực tiếp là:

a)

A. Do tường đổ sập hầm

b)

B. Nơi gãy xương xa nơi chấn thương

c)

C. Nguyên nhân do: chấn thương và bệnh lý

d)

D. Các bệnh lý làm ảnh hưởng đến cấu trúc của xương, là nguyên nhân gây gãy xương. VD: U xương, lao xương, loãng xương

24.

Nguyên nhân gây gãy xương gián tiếp là:

a)

B. Tai nạn giao thông bánh xe ô tô, xe máy, công nông va đập trực tiếp lên chi gây gãy xương

b)

A. Ngã cao gót chân tiếp đất trước gây gãy, lún xương cột sống, gãy cổ xương đùi

c)

D. Do tường đổ sập hầm

d)

C. Mảnh bom mìn phá hủy

25.

Nguyên nhân gây gãy xương gián tiếp là:

a)

A. Ngã chống tay gây gãy trên lồi cầu cánh tay

b)

B. Tai nạn giao thông bánh xe ô tô, xe máy, công nông va đập trực tiếp lên chi gây gãy xương

c)

C. Mảnh bom mìn phá hủy

d)

D. Do tường đổ sập hầm

26.

Gãy xương kín là:

a)

A. Là ổ gãy không thông với bên ngoài, nghĩa là da xung quanh nơi gãy xương không bị tổn thương.

b)

B. Tai nạn giao thông bánh xe ô tô, xe máy, công nông va đập trực tiếp lên chi gây gãy xương

c)

C. Mảnh bom mìn phá hủy

d)

D. Là loại gãy mà ổ gãy thông với bên ngoài, nghĩa là da xung quanh nơi gãy xương bị tổn thương

27.

Gãy xương hở là:

a)

A. Là ổ gãy không thông với bên ngoài, nghĩa là da xung quanh nơi gãy xương không bị tổn thương

b)

B. Tai nạn giao thông bánh xe ô tô, xe máy, công nông va đập trực tiếp lên chi gây gãy xương

c)

C. Mảnh bom mìn phá hủy

d)

D. Là loại gãy mà ổ gãy thông với bên ngoài, nghĩa là da xung quanh nơi gãy xương bị tổn thương

28.

Triệu chứng chắc chắn của gãy xương là:

a)

A. Biến dạng trục chi. Có thể gập góc, xoay, ngắn chi

b)

B. Giảm hoặc mất cơ năng chi gãy

c)

C. Sưng nề bầm tím vùng gãy xương

d)

D. Đau xảy ra ngay sau khi bị chấn thương

29.

Triệu chứng chắc chắn của gãy xương là:

a)

D. Là loại gãy mà ổ gãy thông với bên ngoài, nghĩa là da xung quanh nơi gãy xương bị tổn thương

b)

C. Mảnh bom mìn phá hủy

c)

B. Tai nạn giao thông bánh xe ô tô, xe máy, công nông va đập trực tiếp lên chi gây gãy xương

d)

A. Tiếng lạo xạo xương gãy, do hai đầu xương cọ sát vào nhau. Chú ý giảm đau trước khi tìm dấu hiệu này để đề phòng sốc.

30.

Triệu chứng chắc chắn của gãy xương là:

a)

A. Chi gãy có cử động bất thường khi người bệnh cố gắng cử động

b)

B. Giảm hoặc mất cơ năng chi gãy

c)

C. Sưng nề bầm tím vùng gãy xương

d)

D. Đau xảy ra ngay sau khi bị chấn thương

31.

Chấn thương sọ não kín là:

a)

D. Là có tổn thương nhu mô não khu trú. Sau chấn thương vào đầu người bệnh mê ngay sau đó tỉnh dần. Có dấu hiệu liệt khu trú tương ứng với vùng nào bị tổn thương.

b)

A. Một chấn thương sọ não mà không làm rách màng não cứng, nghĩa là khoang dưới nhện không thông với môi trường bên ngoài

c)

C. Là một tổn thương phức tạp nhất và điều trị cũng khó khăn nhất.

d)

B. Do hiện tượng rung chuyển các não thất hoặc co thắt mạch máu não. Không có tổn thương thực thể, là loại phổ biến

32.

Vết thương sọ não là:

 

a)

A. Một chấn thương sọ não mà không làm rách màng não cứng, nghĩa là khoang dưới nhện không thông với môi trường bên ngoài

b)

B. Do hiện tượng rung chuyển các não thất hoặc co thắt mạch máu não. Không có tổn thương thực thể, là loại phổ biến

c)

C. Là một tổn thương phức tạp nhất và điều trị cũng khó khăn nhất.

d)

D. Tổn thương rách màng cứng thông khoang dưới nhện với bên ngoài.

33.

Vết thương sọ não là:

a)

C. Là một tổn thương phức tạp nhất và điều trị cũng khó khăn nhất.

b)

D. Tổn thương rách màng cứng thông khoang dưới nhện với bên ngoài.

c)

B. Do hiện tượng rung chuyển các não thất hoặc co thắt mạch máu não. Không có tổn thương thực thể, là loại phổ biến

d)

A. Một chấn thương sọ não mà không làm rách màng não cứng, nghĩa là khoang dưới nhện không thông với môi trường bên ngoài

34.

Chấn động não là:

a)

A. Một chấn thương sọ não mà không làm rách màng não cứng, nghĩa là khoang dưới nhện không thông với môi trường bên ngoài

b)

B. Do hiện tượng rung chuyển các não thất hoặc co thắt mạch máu não. Không có tổn thương thực thể, là loại phổ biến

c)

C. Là một tổn thương phức tạp nhất và điều trị cũng khó khăn nhất.

d)

D. Là có tổn thương nhu mô não khu trú. Sau chấn thương vào đầu người bệnh mê ngay sau đó tỉnh dần. Có dấu hiệu liệt khu trú tương ứng với vùng nào bị tổn thương.

35.

Dập não là:

a)

B. Do hiện tượng rung chuyển các não thất hoặc co thắt mạch máu não. Không có tổn thương thực thể, là loại phổ biến

b)

C. Là một tổn thương phức tạp nhất và điều trị cũng khó khăn nhất.

c)

D. Là có tổn thương nhu mô não khu trú. Sau chấn thương vào đầu người bệnh mê ngay sau đó tỉnh dần. Có dấu hiệu liệt khu trú tương ứng với vùng nào bị tổn thương.

d)

A. Một chấn thương sọ não mà không làm rách màng não cứng, nghĩa là khoang dưới nhện không thông với môi trường bên ngoài

36.

Thương tổn nặng nhất, chẩn đoán khó nhất, và là thương tổn gây tử vong cao nhất trong chấn thương sọ não kín là:

a)

A. Máu tụ trong hộp sọ

b)

B. Phù não

c)

C. Dập não

d)

D. Chấn động não

37.

Thang điểm tối đa  để đáng giá tri giác người bệnh (Glasgow)  

a)

A. 14 điểm

b)

B. 15 điểm

c)

C. 16 điểm

d)

D. 17 điểm

38.

Thang điểm tối thiểu  để đáng giá tri giác người bệnh (Glasgow)  

a)

A. 3 điểm

b)

B. 5 điểm

c)

C. 15 điểm

d)

D. 17 điểm

39.

Dấu hiệu liệt khu trú, liệt thần kinh sọ não trong chấn thương sọ não:

a)

A. Giãn đồng tử cùng bên với bên có máu tụ do dây thần kinh số III bị chèn ép

b)

B. Mạch: Giảm dần tần số có thể từ 90 lần giảm xuống 60 lần/phút

c)

C. Huyết áp: Khi có máu tụ hơi tăng hoặc tăng cao từ 140/90 mmHg - 150/90 mmHg

d)

D. Nhịp thở: Tăng dần có thể dẫn đến rối loạn nhịp thở, tăng tiết dịch đường hô hấp. Nếu rối loạn nhịp thở là biểu hiện tình trạng rất nặng

40.

Dấu hiệu liệt khu trú, liệt thần kinh sọ não trong chấn thương sọ não:

a)

A. Dấu hiệu màng não và vỏ não

b)

B. Mạch: Giảm dần tần số có thể từ 90 lần giảm xuống 60 lần/phút

c)

C. Huyết áp: Khi có máu tụ hơi tăng hoặc tăng cao từ 140/90 mmHg - 150/90 mmHg

d)

D. Thân nhiệt: Người bệnh có thể sốt cao 39 – 400C, do chèn ép thân não. Riêng đối với trẻ em ít thấy có mạch chậm, trái lại thường thấy mạch nhanh nhỏ

41.

Dấu hiệu liệt khu trú, liệt thần kinh sọ não trong chấn thương sọ não:

a)

D. Thân nhiệt: Người bệnh có thể sốt cao 39 – 400C, do chèn ép thân não. Riêng đối với trẻ em ít thấy có mạch chậm, trái lại thường thấy mạch nhanh nhỏ.

b)

C. Huyết áp: Khi có máu tụ hơi tăng hoặc tăng cao từ 140/90 mmHg - 150/90 mmHg

c)

B. Mạch: Giảm dần tần số có thể từ 90 lần giảm xuống 60 lần/phút

d)

A. Động kinh: Có trường hợp động kinh cục bộ xuất hiện trong máu tụ dưới màng cứng, nhất là có dập não kèm theo

42.

Dấu hiệu thần kinh thực vật trong chấn thương sọ não:

a)

A. Liệt 1/2 người bên đối diện với bên có máu tụ

b)

B. Giãn đồng tử cùng bên với bên có máu tụ do dây thần kinh số III bị chèn ép

c)

C. liệt mặt ngoại biên do vỡ xương đá chèn ép dây thần số VI

d)

D. Mạch: Giảm dần tần số có thể từ 90 lần giảm xuống 60 lần/phút

43.

Nguyên nhân gây bỏng bao gồm:

a)

C. Do điện, tia vật lý

b)

D. Do hoá chất, Do nhiệt độ cao, Do điện, tia vật lý

c)

B. Do nhiệt độ cao

d)

A. Do hoá chất

44.

Nguyên nhân gây bỏng  do nhiệt độ cao chiếm:

a)

A. 2,3 % đến 8 %

b)

B. 3 % đến 4 %

c)

C. 84 % đến 93 %

d)

D. 8% đến 10%

45.

Nguyên nhân gây bỏng  do hoá chất chiếm:

a)

A. 2,3 % đến 8 %

b)

B. 3 % đến 4 %

c)

C. 84 % đến 93 %

d)

D. 8% đến 10%

46.

Nguyên nhân gây bỏng  do hoá chất chiếm:

a)

A. 2,3 % đến 8 %

b)

B. 3 % đến 4 %

c)

C. 84 % đến 93 %

d)

D. 8% đến 10%

47.

Phân loại bỏng dựa vào diện tích:

a)

A. Đầu mặt cổ            : 9 %

b)

B. Một chi trên            : 18 %

c)

C. Thân trước              : 9 %

d)

D. Thân sau                 : 9%

48.

Phân loại bỏng dựa vào độ sâu chai thành:

a)

A. 3 độ bỏng

b)

B. 4 độ bỏng

c)

C. 5 độ bỏng

d)

D. 6 độ bỏng

49.

Bỏng độ I là:

a)

A. Là bỏng ở lớp sừng, không có tổn thương bệnh lý đáng kể

b)

B. Lớp biểu bì bị thương tổn, xuất hiện các nốt phỏng sau 1 - 2 giờ

c)

C. Lớp tế bào đáy bị tác nhân gây bỏng phá hủy hoàn toàn

d)

D. Nhiệt phát hủy hết lớp da ăn sâu đến lớp hạ bì, lớp cơ, xương

50.

Bỏng độ II là:

a)

A. Là bỏng ở lớp sừng, không có tổn thương bệnh lý đáng kể

b)

B. Lớp biểu bì bị thương tổn, xuất hiện các nốt phỏng sau 1 - 2 giờ

c)

D. Nhiệt phát hủy hết lớp da ăn sâu đến lớp hạ bì, lớp cơ, xương

d)

D. Nhiệt phát hủy hết lớp da ăn sâu đến lớp hạ bì, lớp cơ, xương

51.

Bỏng độ III là:

a)

A. Là bỏng ở lớp sừng, không có tổn thương bệnh lý đáng kể

b)

B. Lớp biểu bì bị thương tổn, xuất hiện các nốt phỏng sau 1 - 2 giờ

c)

C. Lớp tế bào đáy bị tác nhân gây bỏng phá hủy hoàn toàn

d)

D. Nhiệt phát hủy hết lớp da ăn sâu đến lớp hạ bì, lớp cơ, xương

52.

Bỏng độ IV là:

a)

A. Là bỏng ở lớp sừng, không có tổn thương bệnh lý đáng kể

b)

B. Lớp biểu bì bị thương tổn, xuất hiện các nốt phỏng sau 1 - 2 giờ

c)

C. Lớp tế bào đáy bị tác nhân gây bỏng phá hủy hoàn toàn

d)

D. Nhiệt phát hủy hết lớp da ăn sâu đến lớp hạ bì, lớp cơ, xương

53.

Đối với bỏng nặng, giai đoạn sốc diễn ra trong:

a)

A. 24 giờ

b)

B. 48 giờ

c)

C. 72 giờ

d)

D. 120 giào

54.

Đối với bỏng nặng, giai đoạn nhiễm độc cấp tính diễn ra:

a)

A. từ ngày thứ 32 đến ngày thứ 7

b)

B. từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10

c)

C. từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 15

d)

D. từ ngày thứ  5 đến ngày thứ 12

55.

Nguyên tắc sơ cứu bỏng:

a)

A. Cắt bỏ quần áo vùng bỏng, chú ý chống lạnh, nhiệt độ xung quanh tốt nhất 22 - 24 độ. Trời rét phải ủ ấm nhưng ở bỏng không nên sưởi

b)

B. Đối với bỏng diện tích bé nhất là ở hai bàn tay thì ngâm ngay phần chi bỏng trong nước có ấm, mỗi lần ngâm 20 phút

c)

D. A, B,C đúng

d)

C. rửa nước khi bị bỏng do a xít sunfuric, a xít clohydric, a xít murirruc và các hợp chất hữu cơ - nhôm