wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 - TNTV VÒNG THI HỘI (Lớp 5) 24-25

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "gan dạ"? Chọn một đáp án đúng

a)

bảo đảm

b)

sáng dạ

c)

can đảm

d)

anh minh

2.

Từ nào dưới đây chỉ người làm việc trong quân đội? Chọn một đáp án đúng

a)

sĩ quan

b)

bưu tá

c)

nhân dân

d)

hậu vệ

3.

Nghe và cho biết đoạn văn miêu tả khung cảnh nào? Chọn một đáp án đúng

a)

Đêm trăng trên cánh đồng

b)

Hoàng hôn trên biển

c)

Bình minh trên biển

d)

Đêm trăng trên biển

4.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả? Chọn một đáp án đúng

a)

Cuối tuần này, nhà Nam sẽ chuyển đến một căn hộ trung cư.

b)

Mai tham gia vòng chung khảo cuộc thi vẽ tranh của trường.

c)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 30 tạ gạo.

d)

Nhà Hoa nằm trên con phố tấp nập ở trung tâm thị trấn.

5.

Đuổi hình bắt chữ: Đây là gì? Chọn một đáp án đúng

a)

Khoai lang

b)

Khoai tây

c)

Hành lang

d)

Hành tây

6.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? Chọn một đáp án đúng

a)

giục giã

b)

rắn giỏi

c)

duyên dáng

d)

rèn luyện

7.

Câu nào dưới đây có đại từ xưng hô? Chọn một đáp án đúng

a)

Sân trường rợp bóng cây xanh mát.

b)

Ngày hội đọc sách sẽ được tổ chức ở đâu?

c)

Mẹ ơi, con đi đá bóng một lát được không ạ?

d)

Buổi tổng vệ sinh sẽ diễn ra vào thứ Bảy hằng tuần.

8.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại? Chọn một đáp án đúng

a)

xinh đẹp

b)

nết na

c)

dịu dàng

d)

thùy mị

9.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa? Chọn một đáp án đúng

a)

đồng xu - đồng ruộng

b)

thu hoạch - mùa thu

c)

đậu nành - neo đậu

d)

đầu tóc - đầu bảng

10.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau? Phượng khoe áo mới gọi [...] / Chui lên mặt đất con ve gọi mùa / Sen thơm trong ngọn sóng lùa / Gọi làn gió mát thoảng bờ ao quê. (Theo Nguyễn Lãm Thắng) Chọn một đáp án đúng

a)

đông

b)

xuân

c)

d)

thu

11.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ nào? Chọn một đáp án đúng

a)

Lên thác xuống ghềnh

b)

Chim sa cá lặn

c)

Mò kim đáy bể

d)

Rừng vàng biển bạc

12.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu dưới đây? Chúng tôi vô cùng choáng ngợp trước khung cảnh nguy nga trước mắt. Chọn một đáp án đúng

a)

tráng lệ

b)

bao la

c)

hào hùng

d)

nhộn nhịp

13.

Câu nào dưới đây phù hợp để mô tả hình ảnh sau? Chọn một đáp án đúng

a)

Cô Thu Hằng trông thật duyên dáng trong tà áo dài tím dịu dàng.

b)

Bộ áo dài đó khiến cô trông thật nổi bật khi đứng trên bục giảng.

c)

Tuấn Lâm thay mặt các bạn nam trong lớp tặng cô giáo một bó hoa.

d)

Bạn Linh Nhi cảm ơn và tặng thầy giáo một bó hoa tươi thắm.

14.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hóa để mô tả hình ảnh sau? Chọn một đáp án đúng

a)

Những hạt sương long lanh như hạt ngọc.

b)

Những hạt sương long lanh như hạt ngọc đang đùa vui cùng nắng sớm.

c)

Minh Hiếu gieo hạt, ít lâu sau, hạt đã nảy mầm rồi mọc thành cây non bé xíu.

d)

Những cây non mới trồng cảm thấy thật hạnh phúc khi được cậu nhỏ chăm sóc mỗi ngày.

15.

Từ nào dưới đây chứa tiếng “kết” có nghĩa là “gắn bó”? Chọn một đáp án đúng.

a)

chung kết

b)

tổng kết

c)

liên kết

d)

kết luận

16.

Câu nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa? Chọn một đáp án đúng.

a)

Mẹ ngả lưng tựa vào lưng ghế sẽ thấy dễ chịu hơn nhiều.

b)

Lá cọ xoè ra cọ vào tán lá xung quanh nghe xào xạc trong gió.

c)

Bố mẹ bàn nhau sẽ mua bộ bàn học mới cho hai anh em.

d)

Bác nông dân thu hoạch được nhiều thúng quả tươi ngon từ những vườn cây tươi tốt.

17.

Tiếng “tay” trong câu nào dưới đây mang nghĩa chuyển? Chọn một đáp án đúng.

a)

Cô cầm tay bé Hà luyện viết những nét chữ đầu tiên.

b)

Mùa đông giá rét, mẹ dặn Nghĩa đeo găng để giữ ấm đôi tay.

c)

Nhung cẩn thận bưng đĩa hoa quả bằng hai tay để mời ông bà.

d)

Bố đang lúi húi sửa lại chiếc tay nắm cửa bị hỏng.

18.

Giải câu đố sau: “Sông gì dượm ngát mùi hương/ Quanh năm in bóng kinh thành Huế xưa?/ Ngàn năm đất nước xin thưa/ Sông kia thay áo như tơ lụa đào.” Chọn một đáp án đúng.

a)

Sông Hồng

b)

Sông Hương

c)

Sông Lam

d)

Sông Thao

19.

Tiếng “minh” có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ? Chọn một đáp án đúng.

a)

thuyết, văn

b)

bình, châu

c)

chứng, mẫn

d)

anh, bạch

20.

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành bài ca dao: “Công cha như núi ngất trời/ Nghĩa mẹ như nước ở ngoài Biển Đông/ Núi ..., biển ... mênh mông/ Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!” Chọn một đáp án đúng.

a)

cao; rộng

b)

cao; sâu

c)

dài; rộng

d)

lớn; dài

21.

Điền "g" hoặc "gh" vào chỗ trống để tạo từ đúng chính tả cho cả hai chỗ: ...ép nối; thu...om. Chọn một đáp án đúng.

a)

gh và g

b)

g và gh

c)

g và g

d)

gh và gh

22.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: “Con cái ..., vẻ vang cha mẹ.” Chọn một đáp án đúng.

a)

khôn ngoan

b)

chăm chỉ

c)

lễ phép

d)

hiếu thảo

23.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh? Chọn một đáp án đúng.

a)

Chiều quê hương lúa thơm nồng/ Hoàng hôn trải nắng trên sông ráng chiều.

b)

Hơi thu đã chạm mặt người/ Bạch đàn đôi ngọn đứng soi xanh đầm.

c)

Hương sen dịu ngọt thanh cao/ Quyện trong làn gió đón chào ban mai.

d)

Đây con sông như dòng sữa mẹ/ Nước về xanh ruộng lúa vươn cây.

24.

Tên loại cây bắt đầu bằng “n” hoặc “l”, thuộc họ đậu, cây thấp, lá kép, quả mọc cắm xuống đất, hạt ăn có vị bùi, thường dùng để ăn, đồ xôi hay ép dầu. Loại cây đó là gì? Chọn một đáp án đúng.

a)

lạc (đậu phộng)

b)

đậu xanh

c)

đậu nành

d)

đậu đen

25.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn, rồi cho biết thứ tự các từ cần điền theo đúng yêu cầu (ghi theo thứ tự, ngăn cách bằng dấu phẩy, không viết hoa): “Tờ mờ sáng, rừng núi, bản làng còn đang chìm trong giấc ngủ. Làn sương ... (lách cách, mỏng manh, đục ngầu) như chiếc khăn voan ... (phủ, gói, bọc) lên vạn vật. Không gian vô cùng ... (yên ồn, yên tĩnh, yên ấm), thỉnh thoảng vang lên mấy tiếng gà ... (hót, hí, gáy) sáng và tiếng sương đêm rơi ... (khúc khích, lọc xọc, tí tách) trên phiến lá.” Thứ tự các từ cần điền là: Chọn một đáp án đúng.

a)

mỏng manh, phủ, yên tĩnh, gáy, tí tách

b)

đục ngầu, bọc, yên ấm, hót, lọc xọc

c)

mỏng manh, gói, yên ồn, gáy, khúc khích

d)

lách cách, phủ, yên tĩnh, hí, tí tách

26.

Giải câu đố sau: “Để nguyên sao sáng trên trời/ Bỏ nặng, thêm sắc hồng rồi vứt đi/ Bớt đầu thì được con gì/ Chui trong cái vỏ đen sì dưới ao.” Từ khi bỏ nặng, thêm sắc là từ gì? Chọn một đáp án đúng.

a)

mộc

b)

móc

c)

mốc

d)

mọc

27.

Ghép để tạo thành cặp từ đồng nghĩa: 1/ kiên cường; 2/ nhân hậu; 3/ thông minh; 4/ trung thực; 5/ giản dị. Chọn mục đúng ở cột sau: a/ sáng dạ; b/ mộc mạc; c/ thật thà; d/ tốt bụng; e/ bất khuất. Hỏi: 1/ kiên cường đi với mục nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

28.

Ghép để tạo thành cặp từ đồng nghĩa: 1/ kiên cường; 2/ nhân hậu; 3/ thông minh; 4/ trung thực; 5/ giản dị. Chọn mục đúng ở cột sau: a/ sáng dạ; b/ mộc mạc; c/ thật thà; d/ tốt bụng; e/ bất khuất. Hỏi: 2/ nhân hậu đi với mục nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

29.

Ghép để tạo thành cặp từ đồng nghĩa: 1/ kiên cường; 2/ nhân hậu; 3/ thông minh; 4/ trung thực; 5/ giản dị. Chọn mục đúng ở cột sau: a/ sáng dạ; b/ mộc mạc; c/ thật thà; d/ tốt bụng; e/ bất khuất. Hỏi: 3/ thông minh đi với mục nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

30.

Ghép để tạo thành cặp từ đồng nghĩa: 1/ kiên cường; 2/ nhân hậu; 3/ thông minh; 4/ trung thực; 5/ giản dị. Chọn mục đúng ở cột sau: a/ sáng dạ; b/ mộc mạc; c/ thật thà; d/ tốt bụng; e/ bất khuất. Hỏi: 4/ trung thực đi với mục nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

31.

Ghép để tạo thành cặp từ đồng nghĩa: 1/ kiên cường; 2/ nhân hậu; 3/ thông minh; 4/ trung thực; 5/ giản dị. Chọn mục đúng ở cột sau: a/ sáng dạ; b/ mộc mạc; c/ thật thà; d/ tốt bụng; e/ bất khuất. Hỏi: 5/ giản dị đi với mục nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

32.

Ghép để tạo thành cặp từ trái nghĩa: 1/ cẩn thận; 2/ thong thả; 3/ thuận lợi; 4/ cố định; 5/ đoàn kết. Chọn mục đúng ở cột sau: a/ cẩu thả; b/ thay đổi; c/ vội vàng; d/ chia rẽ; e/ khó khăn. Hỏi: 1/ cẩn thận đi với mục nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

33.

Ghép để tạo thành cặp từ trái nghĩa: 1/ cẩn thận; 2/ thong thả; 3/ thuận lợi; 4/ cố định; 5/ đoàn kết. Chọn mục đúng ở cột sau: a/ cẩu thả; b/ thay đổi; c/ vội vàng; d/ chia rẽ; e/ khó khăn. Hỏi: 2/ thong thả đi với mục nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

34.

Ghép để tạo thành cặp từ trái nghĩa: 1/ cẩn thận; 2/ thong thả; 3/ thuận lợi; 4/ cố định; 5/ đoàn kết. Chọn mục đúng ở cột sau: a/ cẩu thả; b/ thay đổi; c/ vội vàng; d/ chia rẽ; e/ khó khăn. Hỏi: 3/ thuận lợi đi với mục nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

35.

Ghép để tạo thành cặp từ trái nghĩa: 1/ cẩn thận; 2/ thong thả; 3/ thuận lợi; 4/ cố định; 5/ đoàn kết. Chọn mục đúng ở cột sau: a/ cẩu thả; b/ thay đổi; c/ vội vàng; d/ chia rẽ; e/ khó khăn. Hỏi: 4/ cố định đi với mục nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

36.

Ghép để tạo thành cặp từ trái nghĩa: 1/ cẩn thận; 2/ thong thả; 3/ thuận lợi; 4/ cố định; 5/ đoàn kết. Chọn mục đúng ở cột sau: a/ cẩu thả; b/ thay đổi; c/ vội vàng; d/ chia rẽ; e/ khó khăn. Hỏi: 5/ đoàn kết đi với mục nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

37.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu có hình ảnh so sánh phù hợp. 1/ Lá phượng rụng lả tả 2/ Lá dứa vươn lên 3/ Lá bàng non 4/ Lá cọ xoè ra a/ như vầng mặt trời xanh. b/ như thanh kiếm nhọn hoắt. c/ như chiếc tai thỏ. d/ như mưa rơi. Chọn một đáp án đúng.

a)

1-d, 2-b, 3-a, 4-c

b)

1-d, 2-c, 3-b, 4-a

c)

1-d, 2-a, 3-c, 4-b

d)

1-d, 2-b, 3-c, 4-a

38.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "gan dạ"?

a)

bảo đảm

b)

sáng dạ

c)

can đảm

d)

anh minh

39.

Từ nào dưới đây chỉ người làm việc trong quân đội?

a)

sĩ quan

b)

bưu tá

c)

nhân dân

d)

hậu vệ

40.

Nghe và cho biết đoạn văn miêu tả khung cảnh nào?

a)

Đêm trăng trên cánh đồng

b)

Hoàng hôn trên biển

c)

Bình minh trên biển

d)

Đêm trăng trên biển

41.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cuối tuần này, nhà Nam sẽ chuyển đến một căn hộ trung cư.

b)

Mai tham gia vòng chung khảo cuộc thi vẽ tranh của trường.

c)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 30 tạ gạo.

d)

Nhà Hoa nằm trên con phố tấp nập ở trung tâm thị trấn.

42.

Đuổi hình bắt chữ: Đây là gì?

a)

Khoai lang

b)

Khoai tây

c)

Hành lang

d)

Hành tây

43.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

giục giã

b)

rản giỏi

c)

duyên dáng

d)

rèn luyện

44.

Câu nào dưới đây có đại từ xưng hô?

a)

Sân trường rợp bóng cây xanh mát.

b)

Ngày hội đọc sách sẽ được tổ chức ở đâu?

c)

Mẹ ơi, con đi đá bóng một lát được không ạ?

d)

Buổi tổng vệ sinh sẽ diễn ra vào thứ Bảy hàng tuần.

45.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

xinh đẹp

b)

nết na

c)

dịu dàng

d)

thùy mị

46.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

đồng xu - đồng ruộng

b)

thu hoạch - mùa thu

c)

đậu nành - neo đậu

d)

đầu tóc - đầu bàng

47.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau? Phượng khoe áo mới gọi [...] Chui lên mặt đất con ve gọi mùa Sen thơm trong ngọn sóng lúa Gọi làn gió mát thoảng bờ ao quê. (Theo Nguyễn Lâm Thắng)

a)

đông

b)

xuân

c)

d)

thu

48.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ nào?

a)

Lên thác xuống ghềnh

b)

Chim sa cá lặn

c)

Mò kim đáy bể

d)

Rừng vàng biển bạc

49.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu dưới đây? Chúng tôi vô cùng choáng ngợp trước khung cảnh nguy nga trước mắt.

a)

tráng lệ

b)

bao la

c)

hào hùng

d)

nhộn nhịp

50.

Câu nào dưới đây phù hợp để mô tả hình ảnh sau?

a)

Cô Thu Hằng trông thật duyên dáng trong tà áo dài tím dịu dàng.

b)

Bộ áo dài đó khiến cô trông thật nổi bật khi đứng trên bục giảng.

c)

Tuấn Lâm thay mặt các bạn nam trong lớp tặng cô giáo một bó hoa.

d)

Bạn Linh Nhi cảm ơn và tặng thầy giáo một bó hoa tươi thắm.

51.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hóa để mô tả hình ảnh sau?

a)

Những hạt sương long lanh như hạt ngọc.

b)

Những hạt sương long lanh như hạt ngọc đang đùa vui cùng nắng sớm.

c)

Minh Hiếu gieo hạt, ít lâu sau, hạt đã nảy mầm rồi mọc thành cây non bé xíu.

d)

Những cây non mới trồng cảm thấy thật hạnh phúc khi được cậu chủ nhỏ chăm sóc mỗi ngày.

52.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về ý chí, nghị lực của con người?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

c)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

53.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "kết" có nghĩa là "gắn bó"?

a)

chung kết

b)

tổng kết

c)

liên kết

d)

kết luận

54.

Câu nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa?

a)

Mẹ ngả lưng tựa vào lưng ghế sẽ thấy dễ chịu hơn nhiều.

b)

Lá cọ xoè ra cọ vào tán lá xung quanh nghe xào xạc trong gió.

c)

Bố mẹ bàn nhau sẽ mua bộ bàn học mới cho hai anh em.

d)

Bác nông dân thu hoạch được nhiều thúng quả tươi ngon từ những vườn cây tươi tốt.

55.

Tiếng "tay" trong câu nào dưới đây mang nghĩa chuyển?

a)

Cô cầm tay bé Hà luyện viết những nét chữ đầu tiên.

b)

Mùa đông giá rét, mẹ dặn Nghĩa đeo găng để giữ ấm đôi tay.

c)

Nhung cẩn thận bưng đĩa hoa quả bằng hai tay để mời ông bà.

d)

Bố đang lúi húi sửa lại chiếc tay nắm cửa bị hỏng.

56.

Giải câu đố sau: Sông gì đượm ngạt mùi hương, quanh năm in bóng kinh thành Huế xưa? Ngàn năm đất nước xin thưa, sông kia thay áo như tơ lụa đào.

a)

Sông Hồng

b)

Sông Hương

c)

Sông Lam

d)

Sông Thao

57.

Tiếng "minh" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

thuyết, văn

b)

bình, châu

c)

chứng, mẫn

d)

anh, bạch

58.

Nghe và chọn phương án điền đúng để hoàn thành bài ca dao: Công cha như núi ngất trời; Nghĩa mẹ như nước ở ngoài Biển Đông; Núi ……, biển …… mênh mông; Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!

a)

cao, rộng

b)

cao, sâu

c)

cao, dài

d)

thấp, rộng

59.

Chọn cách điền đúng chữ "g" hoặc "gh" vào chỗ trống: …………ép nối; thu…………om.

a)

gh; g

b)

g; gh

c)

gh; gh

d)

g; g

60.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: Con cái …………., về vang cha mẹ.

a)

ngoan ngoãn

b)

giỏi giang

c)

hiếu thảo

d)

chăm chỉ

61.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?

a)

Chiều quê hương lúa thơm nồng / Hoàng hôn trải nắng trên sông ráng chiều.

b)

Hơi thu đã chạm mặt người / Bạch đàn đôi ngọn đứng soi xanh đầm.

c)

Hương sen dịu ngọt thanh cao / Quyện trong làn gió đón chào ban mai.

d)

Đẩy con sông như dòng sữa mẹ / Nước về xanh ruộng lúa vườn cây.

62.

Tên loài cây nào bắt đầu bằng "n" hoặc "l" thuộc họ đậu, cây thấp, lá kép, quả mọc cắm xuống đất, hạt ăn có vị bùi, thường dùng để ăn, đồ xôi hay ép dầu?

a)

cây lạc

b)

cây mía

c)

cây bắp

d)

cây vừng

63.

Chọn thứ tự đúng của các từ cần điền để hoàn thành đoạn văn: "Tờ mờ sáng, rừng núi, bản làng còn đang chìm trong giấc ngủ. Làn sương ………… như chiếc khăn voan ………… lên vạn vật. Không gian vô cùng …………., thỉnh thoảng vang lên mấy tiếng gà ………… sáng và tiếng sương đêm rơi ………… trên phiến lá." (các lựa chọn cho mỗi chỗ trống lần lượt là: mỏng manh/phủ/yên tĩnh/gáy/tí tách)

a)

mỏng manh, phủ, yên tĩnh, gáy, tí tách

b)

mỏng manh, gói, yên ấm, hí, lọc xọc

c)

nóng nhanh, phủ, yên ổn, hót, tí tách

d)

mỏng manh, bọc, yên ấm, gáy, khúc khích

64.

Giải câu đố sau: Để nguyên sao sáng trên trời; Bỏ nặng, thêm sắc hồng rồi vứt đi; Bớt dấu thì được con gì; Chui trong cái vỏ đen sì dưới ao; Từ khi bỏ nặng, thêm sắc là từ gì?

a)

móc

b)

ốc

c)

cóc

d)

tôm

65.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa. Danh sách: 1/ kiên cường; 2/ nhân hậu; 3/ thông minh; 4/ trung thực; 5/ giản dị. Lựa chọn: a/ sáng dạ; b/ mộc mạc; c/ thật thà; d/ tốt bụng; e/ bất khuất.

a)

1-e, 2-c, 3-a, 4-d, 5-b

b)

1-e, 2-c, 3-a, 4-d, 5-b

c)

1-e, 2-d, 3-a, 4-c, 5-b

d)

1-e, 2-d, 3-a, 4-b, 5-c

66.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa. Danh sách: 1/ cẩn thận; 2/ thong thả; 3/ thuận lợi; 4/ cố định; 5/ đoàn kết. Lựa chọn: a/ cẩu thả; b/ thay đổi; c/ vội vàng; d/ chia rẽ; e/ khó khăn.

a)

1-a, 2-b, 3-e, 4-c, 5-d

b)

1-a, 2-c, 3-e, 4-b, 5-d

c)

1-a, 2-c, 3-e, 4-d, 5-b

d)

1-a, 2-c, 3-d, 4-b, 5-e

67.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu có hình ảnh so sánh phù hợp. Danh sách vế 1: 1/ Lá phượng rụng la tả; 2/ Lá dứa vươn lên; 3/ Lá bàng non; 4/ Lá cọ xoè ra. Vế 2: a/ như vầng mặt trời xanh; b/ như thanh kiếm nhọn hoắt; c/ như chiếc tai thỏ; d/ như mưa rơi.

a)

1-d, 2-b, 3-a, 4-c

b)

1-d, 2-c, 3-b, 4-a

c)

1-d, 2-a, 3-c, 4-b

d)

1-d, 2-b, 3-c, 4-a