wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ 2 môn KHTN

Total questions: 43

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Gia đình Daylon vừa mua một con chó con mới và Daylon quyết định đưa nó đi dạo. Anh ta đặt con chó con vào một toa xe và kéo toa xe dọc theo vỉa hè. Con chó con đang chuyển động so với vật mốc nào?

a)

Daylon

b)

Toa xe

c)

Vỉa hè

d)

Vòng cổ của con chó

2.

Một chiếc xe bị hỏng đang được đặt trên thùng xe cứu hộ. Xe cứu hộ đang đi với tốc độ 45 km/h. Có thể nói chiếc xe bị hỏng đó đang đứng yên so với vật mốc

nào dưới đây?

a)

Một cái cây ven đường

b)

Người lái xe cứu hộ

c)

Cột đèn giao thông

d)

Con đường

3.

Điền vào chỗ trống:

_________ đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động.

a)

Thời gian

b)

Tốc độ

c)

Lực

d)

Vận tốc

4.

Điền vào chỗ trống:

_________ đặc trưng cho chuyển động bao gồm hướng và sự nhanh hay chậm của chuyển động

a)

Thời gian

b)

Tốc độ

c)

Lực

d)

Vận tốc

5.

Chọn tất cả ví dụ của các lực tiếp xúc

a)

Lực do cô gái đẩy xe hàng trong siêu thị.

b)

Lực do Trái đất hút các vật về phía nó.

c)

Lực do nam châm hút sắt.

d)

Lực do cầu thủ đá quả bóng.

e)

Lực do con chó kéo sợi dây.

6.

Chọn tất cả đáp án đúng:

Đơn vị đo vận tốc là______

a)

km/h

b)

m/s

c)

kg/h

d)

s/m

e)

cm/phút

7.

Pace rời nhà lúc 8 giờ sáng để dành cả ngày ở công viên giải trí. Anh ấy đến công viên, cách nhà anh ấy 110 km, lúc 10 giờ sáng. Pace nói rằng tốc độ nhanh nhất anh ta đã đi là 68 km/h.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: __________________ của Pace là 68 km/h.

a)

Tốc độ tức thời

b)

Tốc độ trung bình

c)

Vận tốc tức thời

d)

Vận tốc trung bình

8.

Pace rời nhà lúc 8 giờ sáng để dành cả ngày ở công viên giải trí. Anh ấy đến công viên, cách nhà anh ấy 110 km, lúc 10 giờ sáng. Pace nói rằng tốc độ trên cả quãng đường của anh ta là 55 km/h.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: __________________ của Pace là 55 km/h.

a)

Tốc độ trung bình

b)

Tốc độ tức thời

c)

Vận tốc trung bình

d)

Vận tốc tức thời

9.

Tổng quãng đường Sam di chuyển sau 20 phút là:

a)

1 km

b)

1.2 km

c)

1 m

d)

1.2 m

10.

Tổng quãng đường Sam di chuyển sau 5 phút là:

a)

0.5 km

b)

0.6 km

c)

1 km

d)

0.4 km

11.

Tốc độ trung bình của Sam trong 5 phút đầu tiên là:

a)

0.1 km/phút

b)

0.12 km/phút

c)

1 km/phút

d)

1.2 km/phút

12.

Tốc độ trung bình của Sam từ phút thứ 15 đến phút thứ 20 là:

a)

0.1 km/phút

b)

0.12 km/phút

c)

1 km/phút

d)

1.2 km/phút

13.

Đâu là ví dụ của ma sát nghỉ?

a)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là con cá và nước khi con cá bơi trong nước.

b)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là bánh xe ô tô và mặt đường khi ô tô đang đỗ ở bãi đỗ xe.

c)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là viên bi và mặt sàn khi viên bi đang lăn.

d)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là đế giảy và mặt sàn khi người đang đi giày đó bị trượt ngã.

14.

Đâu là ví dụ của ma sát trượt?

a)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là con cá và nước khi con cá bơi trong nước.

b)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là bánh xe ô tô và mặt đường khi ô tô đang đỗ ở bãi đỗ xe.

c)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là viên bi và mặt sàn khi viên bi đang lăn.

d)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là đế giảy và mặt sàn khi người đang đi giày đó bị trượt ngã.

15.

Đâu là ví dụ của ma sát lăn?

a)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là con cá và nước khi con cá bơi trong nước.

b)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là bánh xe ô tô và mặt đường khi ô tô đang đỗ ở bãi đỗ xe.

c)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là viên bi và mặt sàn khi viên bi đang lăn.

d)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là đế giảy và mặt sàn khi người đang đi giày đó bị trượt ngã.

16.

Đâu là ví dụ của ma sát nhớt?

a)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là con cá và nước khi con cá bơi trong nước.

b)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là bánh xe ô tô và mặt đường khi ô tô đang đỗ ở bãi đỗ xe.

c)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là viên bi và mặt sàn khi viên bi đang lăn.

d)

Lực ma sát xuất hiện giữa hai bề mặt là đế giảy và mặt sàn khi người đang đi giày đó bị trượt ngã.

17.

Trong trường hợp nào sự phân chia tế bào có ý nghĩa giúp cơ thể sinh vật lớn lên?

a)

Chỗ xương đùi của một bạn nam bị gãy sau khi được cố định một thời gian đã lành lại.

b)

Em bé tăng từ 3,5 kg lên 5 kg sau 2 tháng.

c)

Một con trùng Amoeba được nuôi trong PTN, sau một thời gian ngắn đã nhân lên thành hàng chục trùng mới.

d)

Rùa đẻ trứng.

18.

Trong trường hợp nào sự phân chia tế bào có ý nghĩa giúp cơ thể sinh vật sinh sản?

a)

Chỗ xương đùi của một bạn nam bị gãy sau khi được cố định một thời gian đã lành lại.

b)

Em bé tăng từ 3,5 kg lên 5 kg sau 2 tháng.

c)

Một con trùng Amoeba được nuôi trong PTN, sau một thời gian ngắn đã nhân lên thành hàng chục trùng mới.

d)

Rùa đẻ trứng.

19.

Trong trường hợp nào sự phân chia tế bào có ý nghĩa giúp cơ thể sinh vật tự chữa lành tổn thương?

a)

Chỗ xương đùi của một bạn nam bị gãy sau khi được cố định một thời gian đã lành lại.

b)

Em bé tăng từ 3,5 kg lên 5 kg sau 2 tháng.

c)

Một con trùng Amoeba được nuôi trong PTN, sau một thời gian ngắn đã nhân lên thành hàng chục trùng mới.

d)

Rùa đẻ trứng.

20.

Hai con sóc đang tranh nhau một hạt dẻ. Một con sóc kéo hạt dẻ về bên phải với lực 4 N, con sóc còn lại kéo hạt dẻ về bên trái với lực 5 N.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành nhận xét sau:

Hạt dẻ sẽ bị kéo về bên ___________ do hợp lực tác dụng lên hạt dẻ đó hướng về bên __________ và có độ lớn là ____________.

a)

trái - trái - 9 N

b)

phải - phải - 9 N

c)

trái - trái - 1 N

d)

phải - phải - 1 N

21.

Tom và Sam cùng dùng lực kép bạn Bob về bên phải. Mỗi bạn đều tác dụng lực bằng 450 N.

Điền vào chỗ trống:

Lực tổng hợp tác dụng lên Bob là ______ và hướng về bên ____?

a)

450 N - phải

b)

0 N

c)

900 N - phải

22.

Một HS chạy hết 300 m trong 40 s.

Hỏi tốc độ trung bình của HS đó trên cả quãng đường là bao nhiêu?

a)

260 m/s

b)

7,5 m/s

c)

75 m/s

d)

0,13 m/s

23.

Susan tham gia một cuộc thi chạy nhiều chặng và đạt thành tích như sau:

Chặng 1: 50 m trong 11 s

Chặng 2: 150 m trong 24 s

Chặng 3: 50 m trong 15 s

Tính tốc độ trung bình của cô trên cả quãng đường.

4 lines
24.

Jenifer cân nặng 45 kg. Khi cô trèo lên một lực kế điện tử, số chỉ hiện 450 N.

Điền vào chỗ trống:

_________ của Jenifer là 45 kg.

a)

Khối lượng

b)

Trọng lượng

c)

Lực đẩy

d)

Chiều cao

25.

Jenifer cân nặng 45 kg. Khi cô trèo lên một lực kế điện tử, số chỉ hiện 450 N.

Điền vào chỗ trống:

_________ của Jenifer là 450 N.

a)

Khối lượng

b)

Trọng lượng

c)

Lực đẩy

d)

Chiều cao

26.

Số chỉ lực kế là ______ N

a)

10

b)

60

c)

80

d)

150

27.

Lani lắp pin để bật đèn. Năng lượng được chuyển hóa như thế nào?

a)

Năng lượng hóa học chuyển thành năng lượng nhiệt.

b)

Năng lượng điện chuyển thành năng lượng hóa học.

c)

Năng lượng hóa học chuyển thành năng lượng ánh sáng.

d)

Năng lượng điện chuyển thành năng lượng cơ học.

28.

Lani cắm điện để bật đèn. Năng lượng được chuyển hóa như thế nào?

a)

Năng lượng hóa học chuyển thành năng lượng nhiệt.

b)

Năng lượng điện chuyển thành năng lượng hóa học.

c)

Năng lượng hóa học chuyển thành năng lượng ánh sáng.

d)

Năng lượng điện chuyển thành năng lượng ánh sáng.

29.

Nhận xét nào đúng về năng lượng?

a)

Năng lượng ánh sáng là năng lượng ta có thể nghe thấy.

b)

Năng lượng âm thanh là năng lượng ta có thể nhìn thấy.

c)

Năng lượng không tự sinh ra hay mất đi.

d)

Năng lượng luôn tồn tại ở một dạng duy nhất.

30.

Hai mũi tên trong hình biểu diễncặp lực và phản lực giữa ti vi và mặt bàn.

Mũi tên màu xanh biểu diễn lực nào?

a)

Lực do ti vi tác dụng lên mặt bàn.

b)

Lực do mặt bàn tác dụng lên ti vi.

31.

Hai mũi tên trong hình biểu diễncặp lực và phản lực giữa ti vi và mặt bàn.

Mũi tên màu đỏ biểu diễn lực nào?

a)

Lực do ti vi tác dụng lên mặt bàn.

b)

Lực do mặt bàn tác dụng lên ti vi.

32.

Đâu KHÔNG phải là tác dụng của lực?

a)

Thay đổi hướng chuyển động của vật.

b)

Thay đổi hình dạng (Làm biến dạng) của vật.

c)

Thay đổi khối lượng của vật.

d)

Thay đổi tốc độ của vật.

33.

Ý nào sau đây KHÔNG có trong thuyết tế bào?

a)

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng cơbản nhất của sự sống.

b)

Tế bào được sinh ra từ những tế bào sống.

c)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Vi khuẩn không được cấu tạo từ tế bào.

34.

Cấp độ nào có trong mọi cơ thể sống?

a)

Cơ quan

b)

c)

Hệ cơ quan

d)

Tế bào

35.

Một tế bào nguyên phân 3 lần. Tính số lượng tế bào đã tạo thành sau 3 lần phân đôi.

(a)  

36.

Bào quan có ở tế bào thực vật nhưng KHÔNG có ở tế bào động vật là:

a)

ti thể, lục lạp, nhân.

b)

màng tế bào, nhân, ti thể

c)

thành tế bào, lục lạp, không bào lớn.

d)

tế bào chất, thành tế bào, không bào.

37.

Bào quan có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật là:

a)

ti thể, lục lạp, nhân.

b)

màng tế bào, nhân, ti thể

c)

thành tế bào, lục lạp, không bào lớn.

d)

tế bào chất, thành tế bào, không bào.

38.

Hình thức vận chuyển chất qua màng tế bào nào dưới đây xảy ra tự nhiên, KHÔNG tiêu tốn năng lượng?

a)

Khuếch tán qua kênh và thẩm thấu.

b)

Khuếch tán và nhập bào.

c)

Nhập bào và xuất bào.

d)

Vận chuyển chủ động và thẩm thấu.

39.

Hình thức vận chuyển chất qua màng tế bào nào dưới đây cần năng lượng để xảy ra?

a)

Khuếch tán qua kênh và thẩm thấu.

b)

Khuếch tán và nhập bào.

c)

Nhập bào và xuất bào.

d)

Vận chuyển chủ động và thẩm thấu.

40.

Chọn tất cả các đặc điểm của cặp lực cân bằng.

a)

Tác dụng lên hai vật khác nhau

b)

Cùng độ lớn

c)

Ngược hướng

d)

Tác dụng lên cùng một vật

e)

Cùng hướng

41.

Chọn tất cả các đặc điểm của cặp lực và phản lực.

a)

Tác dụng lên hai vật khác nhau

b)

Cùng độ lớn

c)

Ngược hướng

d)

Tác dụng lên cùng một vật

e)

Cùng hướng

42.

Dựa vào đồ thị quãng đường - thời gian, tính tốc độ trung bình của vật. (Ghi đáp án gồm số và đơn vị)

(a)  

43.

Dựa vào đồ thị quãng đường - thời gian, tính tốc độ trung bình của vật. (Ghi đáp án gồm số và đơn vị)

(a)