wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Di truyền phân tử

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là

a)

A. codon.

b)

B. gene.

c)

C. anticodon.

d)

D. mã di truyền.

2.

Codon trên mRNA mở đầu quá trình dịch mã là

a)

A. AUG

b)

B. UAG

c)

C. GUA

d)

D. UGA

3.

Nhân tế bào là nơi diễn ra quá trình nào sau đây

a)

nhân đôi DNA, phiên mã

b)

nhân đôi DNA, dịch mã

c)

phiên mã, dịch mã

d)

nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã.

4.

Đơn phân cấu tạo nên RNA là

a)

Ribonucleic acid

b)

Deoxyribonucleic acid

c)

Amino acid

d)

Nucleotide

5.

Trong quá trình phiên mã, adenine sẽ liên kết bổ sung với loại nucleotide nào sau đây

a)

Cytosine

b)

Thymine

c)

Uracil

d)

Guanine

6.

Phân tử nào sau đây mang các bộ ba mã sao (codon)?

a)

tRNA.

b)

rRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

7.

RNA được tổng hợp từ mạch nào của gene?

a)

Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc.

8.

Trong operon Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là:

a)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

b)

tổng hợp enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

c)

tổng hợp các protein đặc hiệu bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.

d)

tổng hợp các loại enzyme tham gia vào phản ứng phân giải đường lactose.

9.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

a)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

b)

nơi gắn vào của protein ức chế để ngăn cản không cho enzim phiên mã hoạt động.

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động.

10.

Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định trình tự các axit amin khi kết thúc quá trình dịch mã là

a)

A. UAG; UAA; UGA.

b)

B. GAU; AAU; AGU.

c)

C. UAG; UAA; AGU.

d)

D. GAU; AAU; AUG.

11.

Tế bào chất là nơi diễn ra quá trình nào sau đây

a)

nhân đôi ADN

b)

dịch mã.

c)

phiên mã.

d)

phiên mã, dịch mã.

12.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

Ribonucleic acid

b)

Deoxyribonucleic acid

c)

Amino acid

d)

Nucleotide

13.

Loại nucleotide có ở DNA và không có ở RNA là

a)

Adenin

b)

Thymine

c)

Uracil

d)

Guanine

14.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

a)

nhân đôi DNA

b)

phiên mã

c)

dịch mã

d)

cả ba quá trình trên

15.

Phân tử nào sau đây mang các bộ ba đối mã (anticodon)?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

rRNA.

d)

tRNA.

16.

Trong quá trình phiên mã, enzyme tham gia tổng hợp RNA là

a)

DNA-polymerase.

b)

restrictase.

c)

DNA-ligaza.

d)

ARN-polymerase

17.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzym tổng hợp mạch ADN mới là là

a)

ADN-polimeraza.

b)

restrictaza.

c)

ADN-ligaza.

d)

ARN-polimeraza.

18.

Trong một operon, vùng có trình tự nucleotit đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng

a)

khởi động.

b)

vận hành.

c)

điều hoà.

d)

kết thúc.

19.

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac ở E. coli không hoạt động?

a)

Khi môi trường có hoặc không có lactozơ.

b)

Khi trong tế bào có lactozơ.

c)

Khi trong tế bào không có lactozơ.

d)

Khi môi trường có nhiều lactozơ.

20.

Trong chu kỳ tế bào của ADN diễn ra ở

a)

kì trung gian, pha S

b)

kì trung gian, pha G1

c)

kì trung gian, pha G2

d)

kì giữa, nguyên phân.

21.

Loại đơn phân cấu tạo RNA có kí hiệu là

a)

A. A, U, G, C

b)

B. A, T, G, C

c)

C. A, D, R, T

d)

D. U, R, D, C

22.

Loại nucleic acid nào sau đây là thành phần cấu tạo ribosome?

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

23.

Có bao nhiêu bộ 3 mã hóa có thể được tế bào sử dụng để mã hoá amino acid?

a)

64.

b)

63.

c)

60.

d)

61.

24.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA-polymelase tổng hợp mạch DNA mới theo chiều

a)

giữa 2 rãnh.

b)

ngẫu nhiên.

c)

từ 5’ đến 3’.

d)

từ 3’ đến 5’.

25.

Sự điều hoà hoạt động của gene tổng hợp enzyme phân giải lactose của vi khuẩn E. coli diễn ra ở cấp độ

a)

sau dịch mã.

b)

dịch mã.

c)

phiên mã.

d)

Nhân đôi DNA.

26.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hoà R tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã hoá tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động operon Lac và tiến hành phiên mã.

27.

Đơn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A. A, U, G, C

b)

B. A, T, G, C

c)

C. A, D, R, T

d)

D. U, R, D, C

28.

Nguyên tắc bổ sung trong nhân đôi DNA được thể hiện

a)

A. A liên kết với T bằng 3 liên kết hydrogen; G liên kết với C bằng 2 liên kết hydrogen.

b)

B. A liên kết với U bằng 3 liên kết hydrogen; G liên kết với C bằng 2 liên kết hydrogen.

c)

C. A liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogen; G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogen.

d)

D. A liên kết với U bằng 2 liên kết hydrogen; G liên kết với C bằng 2 liên kết hydrogen.

29.

Phân tử nào sau đây tham gia vào vận chuyển amio acid?

a)

rRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

30.

Có bao nhiêu codon không mã hóa các axit amin?

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

31.

Trong quá trình tổng hợp RNA, enzyme RNA-polymerase đã di chuyển trên mạch mã gốc của gene theo chiều

a)

giữa ra 2 phía.

b)

ngẫu nhiên.

c)

từ 5’ đến 3’.

d)

từ 3’ đến 5’.

32.

Cơ chế điều hòa của operon của jacop và mônô xảy ra ở đối tượng nào?

a)

Vi khuẩn lam.

b)

Vi khuẩn E.coli.

c)

Đậu Hà Lan.

d)

Ruồi giấm.

33.

Trình tự các thành phần cấu tạo của một operon là

a)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc.

b)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc.

c)

nhóm gen điều hòa – nhóm gen cấu trúc – vùng vận hành.

d)

nhóm gen cấu trúc – vùng khởi động – vùng vận hành.

34.

Vai trò của lactose trong điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli là

a)

liên kết với protein ức chế làm cho nó không bám vào trình tự vận hành, tạo điều kiện cho ARN polymerase hoạt động.

b)

gắn vào trình tự vận hành operator để khởi đầu quá trình phiên mã ở gen điều hòa.

c)

hoạt trình tự khởi động promoter để thực hiện quá trình phiên mã ở gen điều hòa.

d)

ức chế gen điều hòa và cản trở quá trình phiên mã của gen này để tạo ra protein điều hòa.

35.

Dịch mã là quá trình

a)

Tổng hợp protein

b)

nhân đôi DNA

c)

duy trì thông tin qua các thế hệ

d)

truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân

36.

Codon nào sau đây mã hóa axit amin?

a)

5’UAA3’

b)

5’UAG3’

c)

5’GXX3’

d)

5’UGA3’

37.

Loại nucleotit có ở RNA và không có ở DNA là:

a)

Adenine

b)

Thymine

c)

Uracil

d)

Guanine

38.

Phân tử nào sau đây đóng vai trò làm khuôn trong quá trình dịch mã?

a)

rRNA

b)

tRNA

c)

DNA

d)

mRNA

39.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ → 5’

b)

3’ → 5’

c)

5’ → 3’

d)

5’ → 5’

40.

Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon nơi enzim RNA polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã các gene cấu trúc được gọi là

a)

gene điều hòa.

b)

vùng mã hóa.

c)

vùng vận hành.

d)

vùng khởi động.

41.

Phiên mã là quá trình

a)

tổng hợp protein

b)

nhân đôi DNA

c)

duy trì thông tin qua các thế hệ

d)

tổng hợp RNA trên mạch khuôn DNA.

42.

Đơn phân cấu tạo nên gene là

a)

Ribonucleic acid

b)

Deoxyribonucleic acid

c)

Aminno acid

d)

Nucleotide

43.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

a)

bổ sung.

b)

bán bảo toàn.

c)

bổ sung và bảo toàn.

d)

bổ sung và bán bảo toàn.

44.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mạch bổ sung.

b)

tARN.

c)

mạch mẹ gốc.

d)

mARN.

45.

Phân tử ARN đóng vai trò như “người phiên dịch” trong quá trình dịch mã là

a)

mARN.

b)

tARN.

c)

tARN.

d)

mARN.

46.

Ở sinh vật nhân thực, codon 5’AUG3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?

a)

Valin

b)

Metiôin.

c)

Glixin

d)

Lizin

47.

Không thuộc thành phần của một operon nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon là

a)

vùng vận hành.

b)

vùng mã hóa.

c)

gen điều hòa.

d)

gene cấu trúc

48.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

liên kết vào vùng khởi động.

b)

liên kết vào gen điều hòa.

c)

liên kết vào vùng mã hóa.

d)

liên kết vào vùng vận hành.

49.

Trong quá trình dịch mã, phân tử tRNA có anticodon 3’CUG5’ sẽ được mã hóa bởi triplet nào trên mạch khuôn?

a)

3’CTG5’.

b)

3’CAG5’.

c)

3’GTC5’.

d)

3’GAC5’.

50.

Trong quá trình dịch mã, codon 5’XUG3’ trên mARN sẽ khớp bổ sung với anticodon nào sau đây trên tARN?

a)

3’XTG5’

b)

3’XAG5’

c)

3’GTX5’

d)

3’GAX5’

51.

Trình tự nuclêôtit của một mạch trong gen là là 3’…AGCTAGCA…5’. Trình tự nuclêôtit của mARN được phiên mã là

a)

3’…AGCUUCAG…5’

b)

5’…UCGAUCGU…3’

c)

5’…TCGAATGT…3’

d)

3’…AGCTTAGC…5’

52.

Một gen có tổng số 3600 nuclêôtit. Trong đó, số nuclêôtit loại Adenin là 400. Số nuclêôtit loại Timin của gen sẽ là

a)

400.

b)

600.

c)

1000.

d)

3000.

53.

Một gen có tổng số nuclêôtit là 1800, số nuclêôtit loại A gấp đôi loại G. Tổng số liên kết hiđrô của gen sẽ là

a)

1200.

b)

1800.

c)

2100.

d)

2400.

54.

Mạch thứ nhất của 1 gen ở tế bào nhân thực có 1200 nuclêôtit. Theo lí thuyết, mạch thứ 2 của gen này có bao nhiêu nuclêôtit?

a)

1000.

b)

700.

c)

1200.

d)

2400.

55.

Một gen có số nuclêôtit loại Adenin là 600, số nuclêôtit loại Guanin là 800. Tổng số nuclêôtit của gen sẽ là

a)

1000.

b)

1400.

c)

2800.

d)

3000.

56.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 20% số nuclêôtit loại A. Theo lý thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là?

a)

10%

b)

30%

c)

20%

d)

40%