wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ 1 THAM KHẢO – MÔN: KHTN 9

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện

a)

dòng điện cảm ứng.

b)

dòng điện xoay chiều.

c)

nam châm điện.

d)

cường độ dòng điện.

2.

Dòng điện xoay chiều là

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều.

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

dòng điện có một chiều cố định.

3.

Khi nào trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn không thay đổi.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên.

c)

Không có đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín.

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây giảm dần về 0.

4.

Nguyên tắc chung để tạo ra dòng điện xoay chiều là gì?

a)

Dựa trên hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

b)

Dựa trên việc tăng điện trở dây dẫn.

c)

Dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.

d)

Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều?

a)

Dòng điện xoay chiều chạy qua vật dẫn làm vật dẫn nóng lên.

b)

Dòng điện xoay chiều không chạy qua được điện trở.

c)

Dòng điện xoay chiều không có tác dụng nhiệt khi chạy qua động cơ điện.

d)

Tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều làm đèn LED phát sáng.

6.

Hiện tượng nào dưới đây chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng từ?

a)

Dòng điện xoay chiều chạy qua cơ thể người gây co giật.

b)

Dòng điện xoay chiều chạy qua bình đun nước siêu tốc.

c)

Dòng điện xoay chiều chạy qua bếp hồng ngoại.

d)

Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây quấn quanh lõi thép.

7.

Dạng năng lượng nào sau đây giúp quạt máy quay khi cắm vào ổ điện?

a)

Năng lượng cơ học

b)

Năng lượng ánh sáng

c)

Năng lượng điện

d)

Năng lượng hóa học

8.

Dạng năng lượng nào sau đây là năng lượng nhiệt?

a)

Mặt Trời sưởi ấm Trái Đất.

b)

Gió làm quay cánh quạt.

c)

Dòng điện chạy trong dây dẫn.

d)

Âm thanh từ loa phát ra.

9.

Ưu điểm nổi bật của năng lượng hóa thạch là gì?

a)

Không gây ô nhiễm môi trường.

b)

Có thể tái tạo dễ dàng.

c)

Chi phí rẻ và dễ khai thác.

d)

Không cần thiết bị phức tạp để sử dụng.

10.

Trong nhà máy thủy điện, năng lượng được lấy từ ______.

a)

năng lượng trong các liên kết hóa học.

b)

năng lượng hạt nhân.

c)

năng lượng của nước.

d)

năng lượng của thủy triều.

11.

Đâu là nhược điểm chung của các công trình khai thác năng lượng tái tạo

a)

Chi phí cao

b)

Ảnh hưởng khu dân cư

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Gây nhiều tiếng ồn

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tiềm năng năng lượng tái tạo của nước ta?

a)

Nước ta là nước có tiềm năng năng lượng mặt trời bị hạn chế, do chỉ khai thác được năng lượng mặt trời vào mùa hè.

b)

Nước ta có tiềm năng năng lượng từ sóng biển rất lớn, có thể khai thác tất cả các mùa trong năm.

c)

Nước ta có tiềm năng thủy điện không cao do lượng mưa hằng năm thấp, địa hình đồi núi phức tạp, khó khai thác thủy điện.

d)

Năng lượng gió của nước ta không khai thác được vào mùa đông do vùng núi phía bắc bị lạnh, ít gió.

13.

Câu nào sau đây mô tả đúng vòng năng lượng trên Trái Đất và cho thấy năng lượng của Trái Đất đến từ Mặt Trời?

a)

Năng lượng từ lõi Trái Đất được cây xanh hấp thụ để quang hợp.

b)

Mặt Trời cung cấp ánh sáng cho cây xanh quang hợp, tạo ra thức ăn cho sinh vật.

c)

Động vật ăn thịt là nguồn năng lượng chính của chuỗi thức ăn.

d)

Con người tạo ra năng lượng bằng cách sử dụng điện từ nhà máy thủy điện.

14.

Ví dụ nào sau đây chứng tỏ việc đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch có thể gây ô nhiễm môi trường?

a)

Sử dụng năng lượng mặt trời để phát điện.

b)

Khói đen từ ống xả của xe ô tô chạy bằng xăng.

c)

Trồng cây xanh để bảo vệ môi trường.

d)

Dùng xe đạp để đi học thay vì xe máy.

15.

Trong y học, người ta dùng dòng điện xoay chiều phù hợp để kích thích các bộ phận của cơ thể như thần kinh, cơ, mạch máu,... Trong trường hợp này, dòng điện xoay chiều có tác dụng

a)

nhiệt.

b)

từ.

c)

phát sáng.

d)

sinh lí.

16.

Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

17.

Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chảo, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính …

a)

dẻo.

b)

dẫn điện.

c)

ánh kim.

d)

dẫn nhiệt.

18.

Cho dây sắt (iron) quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lò đựng khí chlorine. Phương trình hoá học biểu diễn phản ứng trên là

a)

2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2.

b)

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

d)

Fe + Cl2 → FeCl2.

19.

Khi cho kim loại phản ứng với oxygen, sản phẩm thu được là gì?

a)

Muối

b)

Base

c)

Oxide kim loại

d)

Acid

20.

Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?

a)

Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2

b)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2

c)

Zn + MgSO4 → ZnSO4 + Mg

d)

3Al + 2S → Al3S2

21.

Khi thả một mẩu natri vào nước ở nhiệt độ thường, hiện tượng nào xảy ra?

a)

Natri chìm xuống đáy cốc, không phản ứng

b)

Natri nổi trên mặt nước, sủi bọt khí và tan dần

c)

Natri chìm và không có hiện tượng gì

d)

Natri cháy tạo ngọn lửa màu đỏ

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất và độ bền của một số kim loại thông dụng?

a)

Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện, dẫn nhiệt kém, dùng làm khung cửa, vách ngăn

b)

Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, độ cứng cao, có tính nhiễm từ

c)

Vàng là kim loại màu vàng lấp lánh, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn sắt

d)

Nhôm, sắt và vàng đều bền trong không khí và nước

23.

Những lá vàng cực mỏng (dày 11041\cdot10^{-4} mm) dùng trong tranh sơn mài thể hiện người ta đã ứng dụng chủ yếu tính chất vật lí nào của vàng?

a)

Tính dẻo và ánh kim

b)

Tính dẻo, tính dẫn nhiệt

c)

Khả năng khúc xạ ánh sáng

d)

Mềm, có tỉ khối lớn

24.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần từ trái sang phải?

a)

Al, Mg, K, Ca

b)

Ca, K, Mg, Al

c)

K, Ca, Mg, Al

d)

Al, Mg, Ca, K

25.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Zn

26.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

CuSO4

b)

Na2CO3

c)

CaCl2

d)

KNO3

27.

Kim loại nào không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na

b)

K

c)

Ba

d)

Fe

28.

Kim loại nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Au

c)

Ag

d)

Cu

29.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dãy hoạt động hoá học của kim loại?

a)

Kim loại đứng trước Mg phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường và giải phóng khí H2H_2

b)

Mức độ hoạt động của các kim loại giảm dần từ trái sang phải

c)

Kim loại đứng trước H tác dụng với dung dịch acid (HCl, H2SO4 loãng,…) giải phóng H2H_2

d)

Kim loại đứng sau đẩy được kim loại đứng trước ra khỏi dung dịch muối

30.

Thả một dây đồng vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3, hiện tượng xảy ra là gì?

a)

Dây đồng bị hoà tan và có khí thoát ra

b)

Có chất rắn màu trắng bám ngoài dây, dung dịch màu xanh nhạt dần

c)

Có chất rắn màu xám bám ngoài dây, dung dịch chuyển thành màu xanh

d)

Có khí bay ra, dung dịch chuyển sang màu vàng nâu

31.

Thả một lá nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là gì?

a)

Nhôm bị hoà tan và có khí thoát ra

b)

Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch nhạt dần

c)

Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 đậm dần

d)

Có khí bay ra, dung dịch không đổi màu

32.

Cho các thí nghiệm: (a) Cho Fe vào nước ở nhiệt độ thường; (b) Cho Mg vào dung dịch HCl; (c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng; (d) Cho Fe vào dung dịch MgCl2; (e) Cho Na vào nước. Có bao nhiêu thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

33.

Hợp kim là gì?

a)

Vật liệu kim loại có chứa ít nhất một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

b)

Vật liệu phi kim có chứa ít nhất một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

c)

Vật liệu kim loại có chứa nhiều nhất hai kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

d)

Vật liệu phi kim có chứa nhiều nhất hai phi kim cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

34.

Để tách các kim loại hoạt động hoá học mạnh như Na, Ca, Mg, Al,... nên sử dụng phương pháp nào?

a)

Điện phân dung dịch

b)

Điện phân nóng chảy

c)

Thuỷ luyện

d)

Nhiệt luyện

35.

Gang là hợp kim của sắt với carbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác; hàm lượng carbon trong gang chiếm khoảng bao nhiêu?

a)

Từ 2% đến 6%

b)

Dưới 2%

c)

Từ 2% đến 5%

d)

Trên 6%

36.

Thép là hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố khác; hàm lượng carbon trong thép khoảng bao nhiêu?

a)

Trên 2%

b)

Dưới 2%

c)

Từ 2% đến 5%

d)

Trên 5%

37.

Điền từ thích hợp: Inox có tính chất là (1) ......nên được dùng làm dao, bồn rửa nhà bếp. Còn duralumin có tính (2)..... nên dùng để chế tạo vỏ máy bay, phụ tùng xe đạp,... Chọn phương án đúng cho (1) và (2).

a)

(1) Khó bị gỉ; (2) Nhẹ và bền

b)

(1) Dẻo và cứng; (2) Khó bị gỉ

c)

(1) Dẫn nhiệt tốt, độ bền cao; (2) Dẻo và cứng

d)

(1) Khó bị gỉ; (2) Dẻo và cứng

38.

Quặng manhetit chứa hợp chất nào của sắt?

a)

FeCl3

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO

39.

Phản ứng hoá học chính xảy ra trong lò cao để tạo gang từ quặng sắt Fe2O3Fe_2O_3 là phản ứng nào?

a)

Fe2O3+3COt2Fe+3CO2Fe_2O_3 + 3CO \xrightarrow{t^\circ} 2Fe + 3CO_2

b)

Fe2O3+3H2t2Fe+3H2OFe_2O_3 + 3H_2 \xrightarrow{t^\circ} 2Fe + 3H_2O

c)

Fe2O3+6HCl2FeCl3+3H2OFe_2O_3 + 6HCl \to 2FeCl_3 + 3H_2O

d)

Fe2O3+3Ct2Fe+3COFe_2O_3 + 3C \xrightarrow{t^\circ} 2Fe + 3CO

40.

Quá trình tách nhôm từ aluminium oxide được biểu diễn đúng bởi phản ứng nào?

a)

Al2O3+3Ct2Al+3COAl_2O_3 + 3C \xrightarrow{t^\circ} 2Al + 3CO

b)

c)

Al2O3+3H2t2Al+3H2OAl_2O_3 + 3H_2 \xrightarrow{t^\circ} 2Al + 3H_2O

d)

Al2O3+3COt2Al+3CO2Al_2O_3 + 3CO \xrightarrow{t^\circ} 2Al + 3CO_2

41.

Phản ứng nào sau đây biểu diễn đúng quá trình chuyển hoá kẽm sulfide ZnSZnS thành kẽm oxide ZnOZnO ?

a)

ZnS+H2tZn+H2SZnS + H_2 \xrightarrow{t^\circ} Zn + H_2S

b)

ZnS+O2tZnO+SO2ZnS + O_2 \xrightarrow{t^\circ} ZnO + SO_2

c)

ZnS+COtZn+CO2ZnS + CO \xrightarrow{t^\circ} Zn + CO_2

d)

ZnS+HClZnCl2+H2SZnS + HCl \to ZnCl_2 + H_2S

42.

Sau khi chuyển ZnSZnS thành ZnOZnO , phản ứng nào dùng để tách kẽm kim loại nguyên chất?

a)

2ZnO+Ct2Zn+CO22ZnO + C \xrightarrow{t^\circ} 2Zn + CO_2

b)

ZnO+H2OtZn+H2ZnO + H_2O \xrightarrow{t^\circ} Zn + H_2

c)

ZnO+O2tZn+O3ZnO + O_2 \xrightarrow{t^\circ} Zn + O_3

d)

ZnO+HClZnCl2+H2OZnO + HCl \to ZnCl_2 + H_2O

43.

Carbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?

a)

Than hoạt tính dễ cháy.

b)

Than hoạt tính có cấu trúc lớp.

c)

Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao.

d)

Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi.

44.

Than được sử dụng phổ biến trong đời sống và công nghiệp với mục đích nào sau đây?

a)

Làm chất tẩy rửa mạnh.

b)

Làm nhiên liệu đốt và luyện kim.

c)

Làm thuốc sát trùng.

d)

Làm chất bảo quản thực phẩm.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ứng dụng của lưu huỳnh?

a)

Sản xuất phô mai, diêm.

b)

Sản xuất dược phẩm.

c)

Sản xuất sulfuric acid.

d)

Sản xuất chất dẻo.

46.

Khí clo (Cl2) được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Làm nhiên liệu cho động cơ.

b)

Làm chất tạo hương liệu.

c)

Khử trùng nước sinh hoạt và nước hồ bơi.

d)

Làm chất bảo quản thực phẩm.

47.

Nguyên tử nào sau đây dễ nhận electron để tạo ion âm?

a)

Kali (K)

b)

Calcium (Ca)

c)

Chlorine (Cl)

d)

Nhôm (Al)

48.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo oxide base?

a)

P + O2

b)

S + O2

c)

Mg + O2

d)

C + O2

49.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo oxide acid?

a)

K + O2

b)

Al + O2

c)

Fe + O2

d)

C + O2

50.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?

a)

carbon

b)

hydrogen

c)

oxygen

d)

nitrogen

51.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết nào?

a)

Cộng hóa trị.

b)

Ion.

c)

Kim loại.

d)

Hydrogen.

52.

Chất nào sau đây là hidrocarbon?

a)

CH2O

b)

C2H5Br

c)

C6H6

d)

CH3COOH

53.

Cho các chất: CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu?

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.

54.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C6H6.

d)

C3H6Br2.

55.

Alkene là

a)

Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi.

c)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

56.

Tính chất vật lý của khí ethylene

a)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

b)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

57.

Chất nào sau đây được sử dụng trong bật lửa gas?

a)

Ethane.

b)

Methane.

c)

Butane.

d)

Octane.

58.

Phương trình hóa học của phản ứng khi dẫn khí ethylene qua dung dịch bromine là

a)

CH2=CH2 + Br2 → CH3–CH2Br.

b)

CH2=CH2 + Br2 → BrCH2–CH2Br.

c)

CH2=CH2 + Br2 → CH2=CHBr.

d)

CH2=CH2 + Br2 → CH3–CH3Br.

59.

Trong mạch poly ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(–CH2=CH2–)n.

b)

(–CH2–CH2–)n.

c)

(–CH=CH–)n.

d)

(–CH3–CH3–)n.