Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7. Cấu tạo nguyên tử

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cơ bản của nguyên tử gồm:

a)

Proton, electron, neutron

b)

Proton, neutron, phân tử

c)

Electron, ion, hạt nhân

d)

Proton, ion, electron

2.

Proton mang điện tích:

a)

Âm (–1)

b)

Dương (+1)

c)

Trung hòa

d)

Tùy trường hợp

3.

Electron mang điện tích:

a)

+1

b)

–1

c)

0

d)

+2

4.

Neutron mang điện tích:

a)

+1

b)

–1

c)

0

d)

+2

5.

Hạt nằm trong hạt nhân nguyên tử:

a)

Proton và electron

b)

Proton và neutron

c)

Electron và neutron

d)

Chỉ electron

6.

Hạt chuyển động quanh hạt nhân:

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Nucleon

7.

Kí hiệu nguyên tử 𝑍 𝐴 𝑋, Z là:

a)

Số khối

b)

Số hiệu nguyên tử (số proton = số electron)

c)

Số neutron

d)

Số nơtron + proton

8.

Trong kí hiệu 𝑍 𝐴 𝑋, A là:

a)

Số khối (tổng proton + neutron)

b)

Số electron

c)

Số proton

d)

Số hiệu nguyên tử

9.

Số neutron trong nguyên tử tính bằng:

a)

A – Z

b)

A + Z

c)

Z – A

d)

2Z

10.

Nguyên tử trung hòa có số proton:

a)

Lớn hơn số electron

b)

Bằng số electron

c)

Ít hơn electron

d)

Không xác định

11.

Khối lượng proton xấp xỉ:

a)

1u

b)

0u

c)

0,5u

d)

10u

12.

Khối lượng neutron xấp xỉ:

a)

1u

b)

0u

c)

2u

d)

0,5u

13.

Khối lượng electron so với proton:

a)

Gần bằng

b)

Nhỏ hơn ~1836 lần

c)

Lớn hơn

d)

Bằng 1u

14.

Đơn vị khối lượng nguyên tử (u) được định nghĩa theo:

a)

1/12 khối lượng hạt nhân C-12

b)

Khối lượng H

c)

Khối lượng O

d)

Khối lượng N

15.

Nguyên tử Cacbon-12 có khối lượng nguyên tử:

a)

1u

b)

6u

c)

12u

d)

24u

16.

Nguyên tử Oxi-16 có số proton:

a)

8

b)

16

c)

24

d)

32

17.

Nguyên tử Oxi-16 có số neutron:

a)

8

b)

16

c)

24

d)

32

18.

Nguyên tử Natri-23 có số proton:

a)

11

b)

12

c)

23

d)

22

19.

Nguyên tử Oxi-16 có số proton:

a)

8

b)

16

c)

24

d)

32

20.

Nguyên tử Oxi-16 có số neutron:

a)

8

b)

16

c)

24

d)

32

21.

Nguyên tử Natri-23 có số proton:

a)

11

b)

12

c)

23

d)

22

22.

Natri-23 có số neutron:

a)

23

b)

11

c)

12

d)

22

23.

Nhôm-27 có số electron:

a)

13

b)

14

c)

27

d)

12

24.

Đồng vị là:

a)

Các nguyên tử cùng Z nhưng khác A

b)

Các nguyên tử cùng A nhưng khác Z

c)

Nguyên tử khác nhau hoàn toàn

d)

Chỉ khác electron

25.

Ví dụ đồng vị của Hiđro:

a)

H-1, H-2, H-3

b)

H và He

c)

H và O

d)

H-2 và He-4

26.

Tính chất hóa học của đồng vị gần như giống nhau vì:

a)

Cùng số proton và electron lớp ngoài

b)

Cùng số neutron

c)

Cùng số khối

d)

Khác electron ngoài cùng

27.

Đồng vị phóng xạ C-14 ứng dụng:

a)

Xác định tuổi cổ vật

b)

Điều trị ung thư

c)

Làm nhiên liệu

d)

Sinh nước

28.

Đồng vị I-131 ứng dụng:

a)

Điều trị bệnh tuyến giáp

b)

Xác định tuổi đá

c)

Xây dựng

d)

Luyện kim

29.

Đồng vị U-235 ứng dụng:

a)

Nhiên liệu hạt nhân

b)

Sản xuất phân bón

c)

Điều trị ung thư

d)

Chất bảo quản

30.

Số khối khác nhau là do:

a)

Khác số neutron

b)

Khác số proton

c)

Khác số electron

d)

Khác số lớp vỏ

31.

Đồng vị bền của Oxi:

a)

O-16, O-17, O-18

b)

O-12, O-14

c)

O-20, O-22

d)

O-10, O-12

32.

Đồng vị của Clo phổ biến:

a)

Cl-35, Cl-37

b)

Cl-34, Cl-36

c)

Cl-40, Cl-42

d)

Cl-20, Cl-22

33.

Nguyên tử khối trung bình của Clo xấp xỉ:

a)

35,5

b)

36

c)

37

d)

35

34.

Cho kí hiệu 11 23 Na. Số proton là:

a)

11

b)

23

c)

12

d)

22

35.

Với 11 23 Na, số electron là:

a)

11

b)

12

c)

23

d)

22

36.

Với 11 23 Na, số neutron là:

a)

11

b)

12

c)

23

d)

22

37.

Na. Số proton là:

a)

11

b)

23

c)

12

d)

22

38.

Na, số electron là:

a)

11

b)

12

c)

23

d)

22

39.

Na, số neutron là:

a)

11

b)

12

c)

23

d)

22

40.

Ca. Số proton:

a)

20

b)

40

c)

60

d)

10

41.

Ca. Số neutron:

a)

20

b)

40

c)

10

d)

60

42.

Fe. Số neutron:

a)

26

b)

56

c)

30

d)

82

43.

Fe. Số electron:

a)

26

b)

56

c)

30

d)

82

44.

C. Số proton:

a)

6

b)

12

c)

18

d)

24

45.

C. Số neutron:

a)

6

b)

12

c)

18

d)

24

46.

C. Số electron:

a)

6

b)

12

c)

18

d)

24

47.

Nguyên tử số hiệu Z=7 là nguyên tố:

a)

N

b)

O

c)

C

d)

F

48.

Nguyên tử số hiệu Z=8 là:

a)

N

b)

O

c)

F

d)

Ne

49.

Nguyên tử số hiệu Z=17 là:

a)

Cl

b)

Ar

c)

S

d)

P

50.

Nguyên tử số hiệu Z=20 là:

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Mg

51.

Nguyên tử số khối A=27, số proton =13. Số neutron:

a)

13

b)

14

c)

27

d)

40

52.

Một nguyên tử có 11 proton và 12 neutron. Số khối A bằng:

a)

11

b)

12

c)

23

d)

22

53.

Một nguyên tử có A=39, Z=19. Đó là:

a)

K

b)

Ca

c)

Na

d)

Mg

54.

Nguyên tử có 82 proton là:

a)

Pb

b)

Au

c)

Hg

d)

Ag

55.

Một nguyên tử có 79 proton là:

a)

Au

b)

Hg

c)

Ag

d)

Pb

56.

Kết luận đúng về cấu tạo nguyên tử:

a)

Hạt nhân mang điện dương, electron chuyển động quanh

b)

Electron trong hạt nhân

c)

Proton chuyển động quanh hạt nhân

d)

Neutron mang điện âm