NEW
Font size
WorksheetsKHTN 9 - ÔN TẬP
Total questions: 60
Worksheet time: 48mins
Thế năng trọng trường phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Động năng.
Độ cao nhất định so với mặt đất.
Độ biến dạng của vật đàn hồi.
Vận tốc của vật.
Trong các vật sau, vật nào không có động năng?
Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.
Hòn bi lăn trên sàn nhà.
Máy bay đang bay.
Viên đạn đang bay.
Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?
Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.
Chiếc lá đang rơi.
Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
Quả bóng đang bay trên cao.
Biểu thức tính động năng là
Wđ=21mv2
Wđ=21mv
Wđ=21mh
Wđ=Ph
Biểu thức tính thế năng là
Wt=P.v
Wt=P.t
Wt=P.h
Wt=P.h2
Cơ năng của một vật là
hiệu động năng và thế năng của vật đó.
tổng động năng và thế năng của vật đó.
tích động năng và thế năng của vật đó.
thương động năng và thế năng của vật đó.
Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
Khối lượng.
Tốc độ của vật.
Khối lượng và chất làm vật.
Khối lượng và tốc độ của vật.
Biểu thức tính công là
A=F.t.
A=tF
A=Fs
A=F.s.
Biểu thức tính công suất là
P=A.t.
P=tA
P=At
P=Fs.
Đơn vị của công trong hệ SI là
m.
Ω.
J.
N.
Đơn vị của công suất trong hệ SI là
W.
kg.
J.
N.
Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự khúc xạ ánh sáng?
Chiếc bút chì đặt trong cốc nước trông như bị gãy khúc tại mặt nước.
Ảnh của cá dưới nước trông ở gần mặt nước hơn vị trí thực tế của cá.
Ta đứng trên hành hồ bơi ta thấy đáy hồ bơi có vẻ gần mặt nước hơn so với thực tế.
Tia nắng truyền xuyên qua khe hở nhỏ trên tường tạo nên vệt sáng trên sàn nhà.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A'B'
là ảnh thật, lớn hơn vật.
là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
là ảnh thật, ngược chiều với vật.
là ảnh ảo, cùng chiều với vật, lớn hơn vật.
Vật AB đặt trước thấu kính phân kì cho ảnh A'B'. Ảnh A'B'
là ảnh thật, lớn hơn vật.
là ảnh ảo, lớn hơn vật.
là ảnh ảo, ngược chiều với vật.
là ảnh ảo, cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật.
Khi ánh sáng đi từ nước vào không khí thì
tia tới và tia khúc xạ không nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.
tia tới và tia khúc xạ nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.
thì tia tới và tia khúc xạ nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.
tia tới và tia khúc xạ nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
Tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ khi ta
ngắm một bông hoa trước mắt.
soi gương.
quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.
xem chiếu bóng.
Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện?
Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.
Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.
Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu.
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
Hiện tượng phản xạ toàn phần.
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Hiện tượng phóng tia lửa điện.
Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?
Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn.
Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng.
Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây.
Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.
Vì sao khi cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?
vì số đường sức từ xuyên qua tiết điện S của cuộn dây tăng lên.
vì số đường sức từ xuyên qua tiết điện S của cuộn dây thay đổi.
vì số đường sức từ xuyên qua tiết điện S của cuộn dây không đổi.
vì số đường sức từ xuyên qua tiết điện S của cuộn dây giảm đi.
Ở thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều?
Bóng đèn LED.
Ấm điện.
Quạt điện.
Loa điện.
Dòng điện xoay chiều là
dòng điện có cường độ và chiều luân phiên thay đổi theo thời gian.
dòng điện có cường độ và chiều luôn không đổi theo thời gian.
dòng điện có cường độ không đổi và có chiều đi từ trái qua phải.
dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian và chiều đi từ phải qua trái.
Ở thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng phát sáng (tác dụng quang) của dòng điện xoay chiều?
Bóng đèn LED.
Ấm điện.
Quạt điện.
Loa điện.
Ở thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều?
Bóng đèn compact.
Nồi cơm điện.
Quạt điện.
Máy giặt.
Ở thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng từ của dòng điện xoay chiều?
Loa điện.
Đèn dây tóc.
Máy trợ tim.
Bài ủi.
Ở thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng sinh lí của dòng điện xoay chiều?
Máy nước nóng.
Máy bơm nước.
Máy xoa bóp.
Máy lạnh.
Dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là
Công tơ điện.
Vôn kế.
Ampe kế.
Điện trở.
Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở
ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Kim loại có những tính chất vật lí chung là
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.
Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Li.
Cu.
Ag.
Hg.
Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn?
tungsten (W).
đồng (Cu).
sắt (Fe).
kẽm (Zn).
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Cu.
Hg.
Al.
Ag.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong số tất cả các kim loại?
Au.
Ag.
Cu.
Al.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?
Lithium (Li).
Sodium (Natri).
Potassium (K).
Calcium (Ca).
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe, Cu.
Al, K.
Mg, Au.
Ag, Ca.
Kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
K, Fe.
Ca, Ag.
Al, Cu.
Fe, Zn.
Ánh sáng trắng là tập hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau.
SAI
ĐÚNG
Khi ánh sáng trắng chiếu qua lăng kính, nó bị phân tách thành các màu sắc khác nhau như cầu vồng.
SAI
ĐÚNG
Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau.
SAI
ĐÚNG
Hiện tượng tán sắc ánh sáng được ứng dụng trong các dụng cụ quang học như kính hiển vi và kính thiên văn.
SAI
ĐÚNG
Năng lượng mặt trời có trữ lượng vô hạn và có mặt ở khắp mọi nơi.
SAI
ĐÚNG
Việc sử dụng năng lượng mặt trời phát thải nhiều khí nhà kính và tiếng ồn.
SAI
ĐÚNG
Dụng cụ thu năng lượng mặt trời hiện tại rất khó lắp đặt và cần nhiều diện tích.
SAI
ĐÚNG
Rác thải từ các tấm pin mặt trời sau khi sử dụng không gây tác hại đến môi trường.
SAI
ĐÚNG
Năng lượng từ gió có trữ lượng rất lớn, vô hạn.
SAI
ĐÚNG
Việc sử dụng năng lượng từ gió không phát thải khí nhà kính và không gây tiếng ồn.
SAI
ĐÚNG
Năng lượng từ gió không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết.
SAI
ĐÚNG
Các nhà máy điện gió ảnh hưởng tiêu cực đến hệ sinh thái và động vật hoang dã tại nơi xây dựng.
SAI
ĐÚNG
Dây dẫn có điện trở suất càng lớn thì dẫn điện càng tốt.
SAI
ĐÚNG
Dây dẫn có chiều dài càng lớn thì điện trở càng lớn.
SAI
ĐÚNG
Dây dẫn có tiết diện càng lớn thì điện trở càng lớn.
SAI
ĐÚNG
Dây dẫn có điện trở suất càng lớn thì điện trở càng lớn.
SAI
ĐÚNG
Mức độ hoạt động hóa học tăng dần: Ag, Al, Mg, K
SAI
ĐÚNG
Kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường: K
SAI
ĐÚNG
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl: K, Al, Mg
SAI
ĐÚNG
Kim loại Al, Mg có thể đẩy kim loại Ag ra khỏi muối AgNO3.
SAI
ĐÚNG
Mức độ hoạt động hóa học giảm dần: K, Na, Zn, Cu
SAI
ĐÚNG
Kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường: K, Na, Zn
SAI
ĐÚNG
Kim loại nào tác dụng dung dịch dung dịch HCl: K, Na, Zn.
SAI
ĐÚNG
Kim loại Na có thể đẩy kim loại Cu ra khỏi muối CuSO4.
SAI
ĐÚNG
