wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhiễm sắc thể

Total questions: 60

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

a)

Hình que

b)

Hình hạt

c)

Hình chữ V

d)

Nhiều hình dạng

2.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST tại thời điểm nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

3.

Khi chưa nhân đôi, mỗi NST bao gồm:

a)

một crômatit

b)

một NST đơn

c)

một NST kép

d)

cặp crômatit

4.

Thành phần hoá học của NST gồm:

a)

Phân tử Prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Prôtêin và phân tử ADN

d)

Axit và bazơ

5.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Thường tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

6.

Cặp NST tương đồng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.

b)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

d)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

7.

Phát biểu nào sau đây về NST là đúng?

a)

Bộ NST trong tế bào giao tử là bộ đơn bội (n)

b)

NST giới tính luôn có dạng XX (cái) và XY (đực)

c)

NST luôn có hình dạng chữ V

d)

Sự nhân đôi ADN không liên quan đến nhân đôi NST

8.

Nhiễm sắc thể (NST) là gì?

a)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

b)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

c)

NST là cấu trúc nằm trong chủ yếu trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

d)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

9.

Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:

a)

Alen

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Riboxom

d)

Gen

10.

Vai trò của NST đối với sự di truyền các tính trạng là gì?

a)

NST là cấu trúc mang gen quy định tính trạng. Do đó những biến đổi về cấu trúc và số lượng NST sẽ gây ra biến đổi các tính trạng di truyền.

b)

NST có đặc tính tự nhân đôi do đó các tính trạng di truyền được sao chép qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

c)

NST là cấu trúc mang gen có bản chất là ADN.

d)

Các đáp án còn lại đều đúng

11.

Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

a)

Hình que

b)

Hình hạt

c)

Hình chữ V

d)

Nhiều hình dạng

12.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST tại thời điểm nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

13.

Thành phần hoá học của NST gồm:

a)

Phân tử Prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Prôtêin và phân tử ADN

d)

Axit và bazơ

14.

Nhiễm sắc thể (NST) là gì?

a)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

b)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

c)

NST là cấu trúc nằm trong chủ yếu trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

d)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

15.

Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:

a)

Alen

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Riboxom

d)

Gen

16.

Mỗi 1 NST cấu tạo gồm:

a)

1 ADN và protein histon

b)

2 ADN và protein histon

c)

3 ADN và protein histon

d)

4 ADN và protein histon

17.

Nhiễm sắc thể có khả năng nhân đôi vì ?

a)

NST là vật chất di truyền cấp tế bào

b)

NST là vật chất di truyền cấp phân tử

c)

NST chứa ADN có khả năng tự nhân đôi

d)

NST mang tính đặc trưng cho loài

18.

Bộ NST lưỡng bội là bộ NST có trong tế bào sinh dưỡng, gồm các ..........

a)

NST đơn

b)

NST kép

c)

NST tương đồng

d)

NST không tương đồng

19.

Bộ NST lưỡng bội được kí hiệu là

a)

n

b)

2n

c)

3n

d)

4n

20.

Ở gà, bộ NST lưỡng bội 2n = 78. Số NST trong bộ đơn bội n là

a)

158

b)

39

c)

80

d)

40

21.

cho biết chú thích 4 là gì?

a)

tâm động

b)

cánh dài

c)

cánh ngắn

d)

cromatit

22.

Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ bố.

b)

Từ mẹ.

c)

Một từ bố, một từ mẹ.

d)

Cả 2 đều có nguồn gốc từ bố

23.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Là hai nhiễm sắc thể đến từ bố hoặc từ mẹ.

b)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước, một chiếc có nguồn gốc từ bố, một chiếc có nguồn gốc từ mẹ

c)

Hai cromatit dính với nhau tại tâm động

d)

Hai nhiễm sắc thể khác nhau về hình thái, giống nhau về kích thước, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

24.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

a)

số lượng, hình dạng, cấu trúc NST

b)

số lượng, hình thái NST.

c)

số lượng, cấu trúc NST.

d)

số lượng không đổi

25.

Số NST trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh (2n= 48) là

a)

47 chiếc

b)

24 chiếc

c)

24 cặp

d)

23 cặp

26.

Bộ NST 2n = 46 là của loài:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Người

c)

Ruồi giấm

d)

Tinh tinh

27.

Ở bắp cải 2n = 18, trong tế bào sinh dưỡng bộ lưỡng bội sẽ có số lượng NST là ?

a)

20

b)

18

c)

16

d)

14

28.

Cặp NST (2).... là cặp NST giống nhau về (3).... và (4)......, một NST có nguồn gốc từ bố, một NST có nguồn gốc từ mẹ.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống 2, 3, 4 lần lượt là:

a)

Không tương đồng, hình thái, kích thước

b)

Hình thái, kích thước, tương đồng

c)

Tương đồng, hình thái, kích thước

d)

Hình thái, kích thước, không tương đồng.

29.

Ở người, bộ NST lưỡng bội có 46 chiếc NST, vậy bộ đơn bội có bao nhiêu NST?

a)

46

b)

23

c)

92

d)

69

30.

đây là hình ảnh gì

a)

NST

b)

NST thường

c)

NST giới tính

d)

NST giới tính cặp XY

31.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là

a)

XX ở nữ và XY ở nam

b)

XX ở nam và XY ở nữ

c)

Ở nữ và nam đều là XX

d)

Ở nữ và nam đều là Xy

32.

Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của loài người là:

a)

50 chiếc

b)

44 chiếc

c)

48 chiếc

d)

46 chiếc

33.

Chức năng chính của nhiễm sắc thể là gì?

a)

Chứa thông tin di truyền

b)

Tham gia vào quá trình trao đổi chất

c)

Tham gia vào quá trình hô hấp

d)

Giúp tế bào phân chia

34.

Bộ NST lưỡng bội có vai trò gì trong quá trình di truyền?

a)

Chứa thông tin di truyền

b)

Tham gia vào quá trình trao đổi chất

c)

Giúp tế bào phân chia

d)

Tham gia vào quá trình hô hấp

35.

Cặp NST tương đồng có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Giống nhau về hình thái và kích thước

b)

Khác nhau về nguồn gốc

c)

Chỉ có một chiếc từ bố

d)

Chỉ có một chiếc từ mẹ

36.

Nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở:

a)

Trong nhân tế bào

b)

Trong các bào quan

c)

Bên ngoài tế bào

d)

Trên màng tế bào

37.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử ADN

b)

Prôtêin và phân tử ADN

c)

Phân tử Prôtêin

d)

Axit và bazơ

38.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

a)

Biến đổi hình dạng

b)

Trao đổi chất

c)

Tự nhân đôi

d)

Co, duỗi trong phân bào

39.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

b)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

c)

C. Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

40.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ

b)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động

c)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau

d)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước

41.

Bộ NST 2n = 46 là của loài:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Người

c)

Ruồi giấm

d)

Tinh tinh

42.

Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có hình dạng:

a)

Hình que

b)

Hình hạt

c)

Hình chữ V

d)

Nhiều hình dạng

43.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:

a)

Vào kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

44.

Điều dưới đây đúng khi nói về tế bào sinh dưỡng của Ruồi giấm là:

a)

Có hai cặp NST đều có hình que

b)

Có bốn cặp NST đều hình que

c)

Có ba cặp NST hình chữ V

d)

Có hai cặp NST hình chữ V

45.

Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài, số NST giới tính bằng:

a)

Một chiếc

b)

Hai chiếc

c)

Ba chiếc

d)

Bốn chiếc

46.

Nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở:

a)

Trong nhân tế bào

b)

Trong các bào quan

c)

Bên ngoài tế bào

d)

Trên màng tế bào

47.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử ADN

b)

Prôtêin và phân tử ADN

c)

Phân tử Prôtêin

d)

Axit và bazơ

48.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

b)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

c)

C. Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

49.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ

b)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động

c)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau

d)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước

50.

Bộ NST 2n = 46 là của loài:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Người

c)

Ruồi giấm

d)

Tinh tinh

51.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST tại thời điểm nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

52.

Phát biểu nào sau đây về NST là đúng?

a)

Bộ NST trong tế bào giao tử là bộ đơn bội (n)

b)

NST giới tính luôn có dạng XX (cái) và XY (đực)

c)

NST luôn có hình dạng chữ V

d)

Sự nhân đôi ADN không liên quan đến nhân đôi NST

53.

Số NST trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh (2n= 48) là

a)

47 chiếc

b)

24 chiếc

c)

24 cặp

d)

23 cặp

54.

Ở bắp cải 2n = 18, trong tế bào sinh dưỡng bộ lưỡng bội sẽ có số lượng NST là ?

a)

20

b)

18

c)

16

d)

14

55.

Phát biểu nào sau đây về NST là đúng?

a)

Bộ NST trong tế bào giao tử là bộ đơn bội (n)

b)

NST giới tính luôn có dạng XX (cái) và XY (đực)

c)

NST luôn có hình dạng chữ V

d)

Sự nhân đôi ADN không liên quan đến nhân đôi NST

56.

NST kép có cấu trúc gồm

a)

2 NST đơn trong cặp NST tương đồng

b)

2 NST đơn gắn với nhau ở tâm động, trong đó 1 chiếc có nguồn gốc từ bố, một chiếc có nguôn gốc từ mẹ

c)

2 nhiễm sắc tử chị em gắn với nhau ở tâm động

d)

1 cặp NST tương đồng

57.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

a)

Biến đổi hình dạng

b)

Trao đổi chất

c)

Tự nhân đôi

d)

Co, duỗi trong phân bào

58.

Bộ nhiễm sắc thể đơn bội chỉ chứa ?

a)

một NST

b)

hai NST

c)

một NST của cặp tương đồng

d)

hai NST của cặp tương đồng

59.

Khi chưa nhân đôi, mỗi NST bao gồm:

a)

một crômatit

b)

một NST đơn

c)

một NST kép

d)

cặp crômatit

60.

Nhiễm sắc thể có khả năng nhân đôi vì ?

a)

NST là vật chất di truyền cấp tế bào

b)

NST là vật chất di truyền cấp phân tử

c)

NST chứa ADN có khả năng tự nhân đôi

d)

NST mang tính đặc trưng cho loài