Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Lịch sử và Địa lý

Total questions: 61

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Xã hội nguyên thủy phát triển qua hai giai đoạn xã hội là?

a)

Vượn người và Người tối cổ.

b)

Bầy người nguyên thủy và công xã nông thôn.

c)

Người tối cổ và Người tinh khôn.

d)

Bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc.

2.

Đời sống vật chất của người tinh khôn có gì nổi bật?

a)

có tục chôn cất người chết và đời sống tâm linh.

b)

biết trồng trọt, chăn nuôi, dệt vải và làm gốm.

c)

biết làm đồ trang sức tinh tế hơn, làm tượng bằng đá hoặc đất nung.

d)

có sự phân công lao động giữa nam và nữ; phát minh ra lửa.

3.

Người nguyên thủy từng bước tự cải biến, hoàn thiện mình và làm cho đời sống ngày càng phong phú hơn là nhờ?

a)

Biết giữ lửa và tạo ra lửa.

b)

Sự phân công lao động.

c)

Công cụ lao động bằng kim loại.

d)

Lao động.

4.

Người nguyên thủy đã phát hiện và sử dụng kim loại để chế tạo công cụ lao động vào khoảng thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II TCN.

b)

Thiên niên kỷ III TCN.

c)

Thiên niên kỷ IV TCN.

d)

Thiên niên kỷ V TCN.

5.

Người nguyên thủy đã phát hiện và sử dụng kim loại để chế tạo công cụ lao động vào khoảng thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II TCN.

b)

Thiên niên kỷ III TCN.

c)

Thiên niên kỷ IV TCN.

d)

Thiên niên kỷ V TCN.

6.

Thế nào là gia đình phụ hệ?

a)

Người phụ nữ đảm nhận công việc nặng nhọc, có vai trò lớn, trở thành chủ gia đình; con cái lấy theo họ mẹ.

b)

Người phụ nữ và người đàn ông cùng chia sẻ công việc nặng nhọc, cùng là chủ gia đình; con cái tùy ý lấy theo họ cha hoặc mẹ.

c)

Người phụ nữ và người đàn ông cùng chia sẻ công việc nặng nhọc, cùng là chủ gia đình; nhưng con cái lấy theo họ cha.

d)

Người đàn ông đảm nhận công việc nặng nhọc, có vai trò lớn, trở thành chủ gia đình; con cái lấy theo họ cha.

7.

Kim loại đầu tiên mà người Tây Á và Ai Cập phát hiện ra là

a)

đồng thau.

b)

đồng đỏ.

c)

sắt.

d)

nhôm.

8.

Cư dân Bắc Bộ Việt Nam biết tới đồ đồng từ khi nào?

a)

Khoảng 2000 năm trước.

b)

Khoảng 3000 năm trước.

c)

Khoảng 4000 năm trước.

d)

Khoảng 1000 năm trước.

9.

Quá trình tan rã của xã hội nguyên thủy ở Bắc Bộ Việt Nam đã trải qua các nền văn hóa khả cổ nào?

a)

Phùng Nguyên, Đồng Nai, Sa Huỳnh.

b)

Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun.

c)

Sa Huỳnh, Đồng Đậu, Gò Mun.

d)

Phùng Nguyên, Sa Huỳnh, Gò Mun.

10.

Nhờ việc sử dụng phổ biến công cụ bằng kim loại, cuối thời nguyên thủy xã hội phân hóa thành

a)

kẻ giàu, người nghèo.

b)

người cai trị và người được cai trị.

c)

tư sản và vô sản.

d)

địa chủ và nông dân.

11.

Người Ai Cập dùng hình vẽ thực để biểu đạt ý niệm gọi là chữ

a)

hình nêm.

b)

tượng hình.

c)

giáp cốt.

d)

tượng ý.

12.

Tặng phẩm của sông Nin là

a)

Lưỡng Hà.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Ai Cập.

13.

Lưỡng Hà là tên gọi quốc gia nằm giữa hai con sông nào?

4 lines
14.

Tặng phẩm của sông Nin là

a)

Lưỡng Hà

b)

Ấn Độ

c)

Trung Quốc

d)

Ai Cập

15.

Lưỡng Hà là tên gọi quốc gia nằm giữa hai con sông nào?

a)

Sông Ti–grơ và sông Ơ–phrát

b)

Sông Nin và sông Hằng

c)

Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang

d)

Sông Ấn và sông Dương Tử

16.

Những con sông bồi đắp phù sa màu mỡ, tạo điều kiện cho các quốc gia Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại phát triển nền kinh tế

a)

giao lưu buôn bán

b)

nông nghiệp

c)

công nghiệp

d)

thủ công nghiệp

17.

Nhà nước do vua đứng đầu và có toàn quyền gọi là

a)

nhà nước quân chủ lập hiến

b)

nhà nước quân chủ phân quyền

c)

nhà nước quân chủ chuyên chế

d)

nhà nước quân chủ trung ương

18.

Ở Ai Cập, vua được gọi là

a)

Pha–ra–ông

b)

En–xi

c)

Thiên tử

d)

Đại hãn

19.

Công trình kiến trúc nào của Lưỡng Hà là kỳ quan của thế giới cổ đại?

a)

Vạn Lý Trường Thành

b)

Vườn treo Ba–bi–lon

c)

Kim tự tháp

d)

Tượng Nhân sư

20.

Hai con sông gắn liền với sự hình thành và phát triển của nền văn minh Ấn Độ là

a)

sông Ti–grơ và Ơ–phrát

b)

sông Hoàng Hà và Trường Giang

c)

sông Nin và Amazon

d)

sông Ấn và Hằng

21.

Tên gọi Ấn Độ bắt nguồn từ tên

a)

một ngọn núi

b)

một con sông

c)

một tộc người

d)

một bộ sử thi

22.

Chế độ đẳng cấp Vác–na ở Ấn Độ cổ đại được hình thành dựa trên sự phân biệt về

a)

chủng tộc và màu da

b)

tôn giáo

c)

giàu nghèo

d)

văn hóa

23.

Trong chế độ đẳng cấp Vác–na, thứ tự các đẳng cấp từ cao xuống thấp lần lượt là

a)

Su–đra; Vai–si–a; Ksa–tri–a; Bra–man

b)

Su–đra; Bra–man; Ksa–tri–a; Vai–si–a

c)

Bra–man; Ksa–tri–a; Vai–si–a; Su–đra

d)

Bra–man; Ksa–tri–a; Su–đra; Vai–si–a

24.

Hai tác phẩm văn học nổi bật nhất của Ấn Độ cổ đại là

a)

I–li–át và Ô–đi–xê

b)

Ma–ha–bha–ra–ta và Ra–ma–Ơ–đi

c)

Romeo và Juliet; Cô bé lọ lem

d)

Con rồng cháu tiên và Tấm Cám

25.

Người dân của quốc gia cổ đại nào là

4 lines
26.

Hãy xác định tác phẩm văn học nổi bật nhất của Ấn Độ cổ đại là

a)

I–li–át và Ô–đi–xê

b)

Ma–ha–bha–ra–ta và Ra–ma–Ơ–đí

c)

Romeo và Juliet

d)

Con rồng cháu tiên và Tấm Cám

27.

Người dân của quốc gia cổ đại nào là chủ nhân của chữ số 0?

a)

Người Ả Rập

b)

Người Hy Lạp

c)

Người Trung Quốc

d)

Người Ấn Độ

28.

Chế độ phong kiến ở Trung Quốc bắt đầu được hình thành dưới triều đại nào?

a)

Nhà Tần

b)

Nhà Hán

c)

Nhà Đường

d)

Nhà Tùy

29.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến Trung Quốc là

a)

tư sản và vô sản

b)

quý tộc và nông dân

c)

địa chủ và tá điền

d)

quan lại và nông dân

30.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau:

a)

Khoảng 3200 cách nay, ông vua huyền thoại có tên là Mê-nét đã thống nhất các công xã lập nên Nhà nước Ai Cập.

b)

Ở Ai Cập vua được gọi là Pha-ra-ông, còn ở Lưỡng Hà gọi là En-xi.

c)

Một nhà nước do vua đứng đầu và có toàn quyền ngôi là nhà nước quân chủ chuyên chế.

d)

Kim tự tháp và kỹ thuật ướp xác là những thành tựu tiêu biểu cho nền văn minh cổ đại Lưỡng Hà.

31.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau:

a)

Ấn Độ là bán đảo ở Nam Á, có ba mặt giáp biển, phía bắc được bao bọc bởi dãy Hi-ma-lay-a.

b)

Ấn Độ có hai con sông lớn là sông Ấn và sông Hằng.

c)

Sông Ấn dài gần 3000 km, theo tiếng Phạn là Sindhu, về sau người Ba Tư đọc thành Hindus.

d)

Trong chế độ phân biệt đẳng cấp Vác-na, tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội là Ksa-tri-a.

32.

Dựa vào bảng chú giải, hãy xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau:

a)

Nền văn minh đầu tiên mà người Trung Quốc xây dựng ở lưu vực sông Hoàng Hà.

b)

Trung Quốc thời kỳ phong kiến tồn tại mối quan hệ bóc lột giữa địa chủ và tá điền.

c)

Sự kiện của Tư Mã Ý là công trình sử học lớn nhất Trung Quốc thời cổ đại.

33.

Giờquốctế(giờGMT)đượctínhtheogiờsố

a)

1

b)

2

c)

0

d)

4

34.

TráiĐấtquayquanhtrụctheohướngtừ

a)

đôngsangtây

b)

bắcđếnnam

c)

tâysangđông

d)

namđếnbắc

35.

DolựcCoriolisnêncácvậtthểchuyểnđộngtừcựcvềXíchđạoởbáncầuNamsẽbịlệchvề

a)

phíaxíchđạotheohướngchuyểnđộng

b)

phíabênphảitheohướngchuyểnđộng

c)

phíabêntráitheohướngchuyểnđộng

d)

phíabáncầuBắctheohướngchuyểnđộng

36.

HệquảcủachuyểnđộngtựquayquanhtrụccủaTráiĐấtlà

a)

ngàyđêmluânphiên,giờtrênTráiĐấtvàlựcCoriolis.

b)

ngàyđêmluânphiên,mùatrênTráiĐấtvàlựcCoriolis.

c)

ngàyđêmluânphiên,giờtrênTráiĐấtvàhiệntượngmùa.

d)

giờtrênTráiĐất,hiệntượngngàyđêmdàingắntheomù

37.

Khu vực nào sau đây có 6 tháng là ngày và 6 tháng là đêm trong một năm?

a)

Vòng cực.

b)

Cực.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

38.

Hệ quả chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất là

a)

hiện tượng ngày đêm đang ngắn theo mùa và giờ trên Trái Đất.

b)

mùa trên Trái Đất và hiện tượng ngày đêm đang ngắn theo mùa.

c)

giờ trên Trái Đất, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

sự lệch hướng chuyển động của các vật thể, mùa trên Trái Đất

39.

Câu tục ngữ sau đây đề cập đến hiện tượng nào?

a)

Hiện tượng mùa trên Trái Đất.

b)

Thời vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

Sự chênh lệch ngày – đêm theo vĩ độ.

d)

Hiện tượng ngày-đêm đang ngắn theo mùa.

40.

Ở các vĩ độ trung bình (đới ôn hòa), một năm chia thành

a)

2 mùa

b)

3 mùa

c)

4 mùa

d)

5 mùa.

41.

Trạng thái của lớp vỏ Trái Đất là

a)

quánh dẻo đến lỏng

b)

rắn

c)

lỏng đến rắn

d)

lỏng

42.

Việt Nam nằm trong mảng kiến tạo nào?

a)

Mảng Bắc Mỹ.

b)

Mảng Phi.

c)

Mảng Thái Bình Dương.

d)

Mảng Âu – Á.

43.

Ở đới tiếp giáp giữa các mảng kiến tạo sẽ hình thành các dãy núi, các vực sâu,... kèm theo là các hiện tượng

a)

động đất, sóng thần.

b)

bão lũ, sạt lở.

c)

núi lửa, động đất.

d)

núi lửa, sóng thần.

44.

Khi Hà Nội (múi giờ 7) là 1h ngày 1/1/2024 thì ở Tô kio (múi giờ số 9) là mấy giờ

a)

3 giờ.

b)

2 giờ.

c)

24 giờ.

d)

12 giờ.

45.

Dạng địa hình nào dưới đây do quá trình nội sinh tạo nên?

a)

Đồi núi, cao nguyên.

b)

Cồn cát ven biển.

c)

Hang động đá vôi.

d)

Đồng bằng ven biển.

46.

Nguyên nhân chủ yếu tạo ra quá trình ngoại sinh là

a)

năng lượng từ bức xạ Mặt Trời.

b)

năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

c)

năng lượng phát sinh từ vũ trụ.

d)

năng lượng trong lòng Trái Đất.

47.

Nấm đá được hình thành do tác động

4 lines
48.

Nguyên nhân chủ yếu tạo ra quá trình ngoại sinh là

a)

năng lượng từ bức xạ Mặt Trời

b)

năng lượng từ các vụ thử hạt nhân

c)

năng lượng phát sinh từ vũ trụ

d)

năng lượng trong lòng Trái Đất

49.

Nấm đá được hình thành do tác động của các nhân tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ

b)

Băng hà

c)

nước chảy

d)

Gió

50.

Nỗi sinh tạo ra hiện tượng nào sau đây:

a)

Lũ lụt

b)

Bão

c)

Phong hóa

d)

Động đất

51.

Trên bề mặt Trái Đất, nhiệt lượng do Mặt Trời chiếu xuống lớn nhất ở

a)

Xích đạo

b)

vòng cực

c)

chí tuyến

d)

cực

52.

Phần lớn lớp man-tin cung cấp nguồn năng lượng cho các hoạt động nào sau đây?

a)

Động đất, núi lửa

b)

Động đất, sóng thần

c)

Núi lửa, sóng thần

d)

Núi lửa, lũ lụt

53.

Các vùng đất đỏ phì nhiêu do dung nham núi lửa bị phong hóa rất thuận lợi cho ngành

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

du lịch

54.

Trước khi động đất xảy ra thường không có dấu hiệu nào sau đây?

a)

Mặt nước nổi bông bóng

b)

Động vật tìm nơi trú ẩn

c)

Cây cối nghiêng về hướng Tây

d)

Mực nước giếng thay đổi

55.

Trong quá trình dịch chuyển, các địa mảng có thể xô vào nhau hoặc tách ra khiến cho các lớp đất đá bị đổ nén, uốn lên tạo thành dạng địa hình nào sau đây?

a)

nấm đá

b)

núi

c)

động đất

d)

đứt gãy

56.

Hiện tượng nào không phải nguyên nhân chủ yếu sinh ra động đất?

a)

Hoạt động của núi lửa

b)

Sự đứt gãy trong lớp vỏ Trái Đất

c)

Sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo

d)

Sự va chạm của các núi băng trôi

57.

ảnh hưởng gì đến địa hình bề mặt Trái Đất?

4 lines
58.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau:

a)

A. Trái Đất chuyển động quay quanh trục chết 365 ngày 6 giờ

b)

B. Trong quá trình tự quay, trục Trái Đất luôn nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo một góc 66⁰33’

c)

C. Trên Trái Đất, người ta lấy kinh tuyến 180⁰ làm khu vực giờ gốc

d)

D. Việt Nam nằm ở khu vực giờ số 7

59.

Quan sát lược đồ sau: Hãy xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau:

a)

A. Các mảng kiến tạo dịch chuyển có thể tách rời nhau hoặc xô vào nhau

b)

B. Dãy Himalaya là kết quả của hai mảng Âu-Á xô vào mảng Ấn Độ-Ô-xtrây-li-a

c)

C. Trên Trái Đất, Mảng Thái Bình Dương là mảng kiến tạo đồ sộ nhất

d)

D. Trên Trái Đất gồm 8 mảng kiến tạo lớn

60.

Hãy trình bày hiện tượng ngày và đêm luân phiên nhau trên bề mặt Trái Đất.

4 lines
61.

Trình bày quá trình nội sinh và ngoại sinh. Lấy ví dụ:

4 lines