wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 9

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có
tham số sum_range

b)

A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có
tham số criteria.

c)

Điều kiện kiểm tra.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các
ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.

2.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng
các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có
tham số range.

c)

C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có
tham số criteria.

d)

D. Điều kiện kiểm tra.

3.

: Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

: Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
• A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có
tham số range.

b)


• B. Điều kiện kiểm tra.

c)

:
• C. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng

d)


• D. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có
tham số sum_range.

4.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều
kiện nào đó?

a)


• A. SUM.

b)


• . B. COUNTIF.

c)

C. IF.

d)

D. SUMIF.

5.

Công thức chung của hàm SUMIF là

a)


• A. =SUMIF(criteria, [sum_range], range).

b)



• B. =SUMIF(range, [sum_range], criteria).

c)


• C. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

d)


• D. =SUMIF(criteria, range, [sum_range])

6.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)


Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

7.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

8.

. Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?


a)


COUNTIF.


b)

. INDEX.


c)

SUMIF


d)

COUNT


9.

công thức chung của hàm COUNTIF là


a)


. COUNTIF(range, criteria).


b)

=COUNTIF(criteria, range).


c)

COUNTIF(criteria, range)


d)

=COUNTIF(range, criteria).


10.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là


a)

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là

=COUNTIF(C1:C6,"The")


b)

. =COUNT(C1:C6,"The")

c)

=COUNTIF(C1:C6,The)


d)

=COUNT(C1:C6,The).


11.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là


a)


=COUNTIF(A2:A8,"<90").


b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").


c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).


d)

D. =COUNTIF(A2:A8,<90).


12.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là


a)


=COUNT(B3:B5,E7).

b)

=COUNTIF(B3:B5,"=E7").


c)

=COUNTIF(B3:B5,"E7").


d)

. =COUNTIF(B3:B5,E7)

13.

. Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là


a)


. =COUNTIF(F2:F9,"N").


b)

=COUNTIF(F2:F9,"N_").

c)


=COUNTIF(F2:F9,N*).


d)

. =COUNTIF(F2:F9,"N*").

14.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là


a)

=COUNTIF(E4:E11,"#"&C5).

b)

. =COUNTIF(E4:E11,"!="&C5).

c)

=COUNTIF(E4:E11,"><"&C5).

d)

=COUNTIF(E4:E11,"<>"&C5).


15.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc bằng “an” là


a)


=COUNTIF(A7:A20,"*an")

b)

. =COUNTIF(A7:A20,"?an")

c)

=COUNTIF(A7:A20,"_an").

d)

=COUNTIF(A7:A20," an")


16.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

a)

. =SUM(B2:B6,“<100”)

b)

=SUMIF(B2:B6,“<100”).

c)

=SUMIF(B2:B6,“>100”).

d)

. =SUMIF(B2:B6,<100).

17.


Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có
giá trị là “SGK” là



a)


. =SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10)

b)

=SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10)


c)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10)

d)


=SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10).

18.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá

a)


. =SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7).


b)

=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).


c)

. =SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).

d)

=SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7).


19.

Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?


a)

=SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10).


b)

. =COUNTIF(F2:F10,G7


c)

=COUNTIF(B3:B10,“Giải trí”)

d)

=SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10).


20.

. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có
giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là


a)

. =SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10).


b)

. =SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10).

c)

. =SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10).


d)

=SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10)


21.

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và
một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

a)

. IF.


b)

SUMIF

c)

CHECK


d)

COUNTIF.


22.

Công thức chung của hàm IF là

a)

. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

b)

=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).

c)

=IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test).

d)

. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

23.

m có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa
dựa trên số liệu tổng hợp?


a)

. Quy tắc 50-30-20

b)

. Quy tắc 50-20-30.

c)

Quy tắc 20-30-50.


d)


Quy tắc 50-50.


24.

Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Nhu cầu thiết yếu dựa trên quy tắc quản lí tài chính

a)

. =IF(P3>50%,"Ít hơn","Nhiều hơn").

b)

. =IF(P3>80%,"Nhiều quá",IF(P3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")).

c)

=IF(P3<100%,"Ít hơn","Nhiều hơn").

d)

. =IF(P3=50%,"Hợp lí","Ít quá")

25.

Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Tiết kiệm dựa trên quy tắc quản lí tài chính là

a)

. IF(P3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn").


b)

IF(P4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn").


c)

IF(O5>20%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

d)

. IF(P5>20%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

26.

Công thức tính tổng số tiền ở ô H11 là

a)

=SUM(H2:H10).

b)

=COUNTIF(H2:H10)


c)

=SUMIF(H2:H10).

d)

. =COUNT(H2:H10).


27.

Công thức tính tổng tiền của mục chi Mong muốn cá nhân là

a)

=SUMIF(I2:I10,K4,H2:H10)


b)

=SUMIF(I2:I10,B,H2:H10)


c)

. =SUMIF(I2:I10,L4,H2:H10


d)

=COUNTIF(I2:I10,K4,H2:H10)


28.

Công thức thích hợp để nhập vào ô C2 là

a)

=IF(OR(A2>100,B2<10),TRUE,FALSE).


b)

. =IF(AND(A2<100,B2>10),FALSE,TRUE).

c)

. =IF(NOT(A2<100),TRUE,FALSE).

d)

. =IF(AND(A2<100,B2>10),TRUE,FALSE).


29.

Công thức thích hợp để nhập vào ô C3 là


a)

. =IF(AND(A3="Vàng",B3="Tím"),TRUE,FALSE).

b)


=IF(OR(A3<>"Vàng",B3="Tím"),TRUE,FALSE).

c)

=IF(OR(A3<>"Vàng",B3<>"Tím"),TRUE,FALSE).

d)

. =IF(NOT(B3<>"Tím"),TRUE,FALSE)

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Giá trị NET lớn sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều.

b)

. Giá trị NET nhỏ sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều

c)

. Khi sử dụng bảng tính điện tử quản lí tài chính gia đình, dữ liệu thu, chi được lưu trữ, cập nhật và
hiển thị trực quan, sinh động, dễ so sánh,… giúp các gia đình kiểm soát chi tiêu hiệu quả.

d)

. Có thể bổ sung biểu đồ để hiển thị số liệu thu và chi một cách trực quan, dễ so sánh, giúp cho việc
quản lí tài chính gia đình được dễ dàng và hiệu quả.

31.

Công thức chung của hàm kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một
giá trị khác nếu điều kiện đó sai là

a)

. =IF([value_if_true], logical_test, [value_if_false]).

b)


. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

c)


=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test)

d)

. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

32.

Số tiền chênh lệch giữa thu và chi được thể hiện bằng giá trị gì?


a)

. Giá trị NET.

b)

Giá trị NTE.

c)

Giá trị TEN.

d)

Giá trị ENT


33.

Công thức lấy giá trị của ô K8 trong trang tính Thu nhập đưa vào ô C15 trong trang tính Tổng
hợp để tổng số tiền thu nhập trong trang tính Tổng hợp được cập nhật tự động từ trang tính Thu nhập là


a)


. ="Thu nhập"!K8.

b)


='Tổng hợp'!K8.


c)

='Thu nhập'*K8.

d)

. ='Thu nhập'!K8.


34.

Công thức lấy giá trị của ô I9 trong trang tính Chi tiêu đưa vào ô C16 trong trang tính Tổng
hợp để tổng số tiền thu nhập trong trang tính Tổng hợp được cập nhật tự động từ trang tính Chi tiêu là


a)


. ='Thu nhập'!I9.


b)

. ='Chi tiêu'!I9.

c)

. ='Tổng hợp'!I9.


d)

="Chi tiêu"!I9.

35.

. Công thức tính tổng tiền chi tiêu là

a)

. =SUMIF(H2:H10).


b)

. =SUM(H2:H10).

c)

=COUNT(H2:H10).


d)

=SUM(F2:F10).


36.

Công thức thích hợp để nhập vào ô G5 là

a)

. =COUNT(B3:B10,F5).

b)

. =COUNTIF(B3:B10,Học tập


c)

. =IF(B3:B10,F5).


d)

=COUNTIF(B3:B10,F5).


37.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng F1:F12 với các ô tương ứng trong vùng A1:A12 có giá
trị bằng 100000 là


a)

=SUM(A1:A12,100000,F1:F12).


b)

. =SUMIF(A1:A12,10000,F1:F12).

c)

=SUMIF(A1:A12,100000,F1:F12).

d)

. =SUMIF(F1:F12,100000,A1:A12)


38.

Công thức chung của hàm đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện là

a)

. =COUNTIF(criteria, range).

b)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

c)

=COUNTIF(range, criteria).

d)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true])

39.

. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phần mềm Video Editor?


a)

Có đầy đủ những chức năng làm video cơ bản và nâng cao.

b)

. Dễ dàng chia sẻ video trên các mạng xã hội như YouTube, Facebook,…

c)

. Không hỗ trợ định dạng tệp ảnh như jpg, png,…

d)

. Giao diện thân thiện, dễ sử dụng.

40.

wav là định dạng của loại tệp gì?


a)


. Tệp âm thanh.


b)

Tệp hình ảnh.


c)

Tệp văn bản.

d)

. Tệp video


41.

bmp là định dạng của loại tệp gì?


a)

Tệp hình ảnh.

b)

Tệp âm thanh.


c)

. Tệp văn bản.


d)

. Tệp video.

42.

Phần mềm Video Editor được tích hợp sẵn trong hệ điều hành nào?


a)

. macOS


b)

Ubuntu 11


c)

Windows 10.


d)

. Linux 11


43.

Phương án nào sau đây là một định dạng video?


a)

png.

b)

mp3.

c)

. wma.


d)

. wmv.


44.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết định dạng video nào sau đây được phát triển bởi
Microsoft?


a)

mov.

b)

mp4.

c)

avi. .


d)

avchd.


45.

Sau khi biên tập xong, video được xuất thành tệp có định dạng gì?


a)

mp4.


b)

. wav


c)

. png.


d)

mkv.


46.

2160p là độ phân giải của màn hình


a)

. UltraHD.


b)

. 2K


c)

. Full HD.


d)


8K.


47.

Xem xét hiệu quả đạt được khi thực hiện giải pháp để cải tiến hoặc phát hiện những giải pháp
mới là nội dung của bước nào trong quá trình giải quyết vấn đề?


a)


Lựa chọn giải pháp.

b)

. Phân tích vấn đề


c)

. Đánh giá kết quả.

d)

Thực hiện giải pháp.


48.

Phát biểu nào sau đây sai?


a)

Robot là một thuật toán.

b)


Thuật toán bám tường là một trong những giải pháp thoát khỏi mê cung.

c)

. Giải pháp thoát khỏi mê cung cần phải được mô tả một cách rõ ràng sao cho tại mỗi bước đi của nó,
robot biết được phải đi theo hướng nào mà không bị nhầm lẫn.
ư

d)

. Trong thuật toán bám tường (bên phải), robot sẽ ưu tiên đi con đư

49.

Quá trình giải quyết vấn đề thường được thực hiện qua mấy bước?

a)

4

b)

. 5.


c)

6

d)

7

50.

thế nào là Phân tích vấn đề?

a)


Là xác định những yếu tố đã cho và kết quả cần đạt.

b)

. Là triển khai giải pháp đã chọn.

c)

Là phân chia vấn đề thành những vấn đề nhỏ hơn.

d)

Là lựa chọn cách giải quyết vấn đề và trình bày giải pháp đó một cách cụ thể, rõ ràng.

51.

Thế nào là Thực hiện giải pháp?

a)

. Là xác định hiệu quả, phát hiện nhược điểm của giải pháp để cải tiến.

b)

Là triển khai giải pháp đã chọn để đạt được mục tiêu đặt ra.

c)

. Là dựa trên nhận định ở bước phân tích vấn đề, tìm kiếm và lựa chọn cách giải quyết vấn đề.

d)

Là xem xét từng khía cạnh của vấn đề, đưa ra nhận định để tìm cách giải quyết.

52.

Phương án nào sau đây không phải là một lựa chọn của robot khi tìm đường thoát khỏi mê cung
theo quy tắc ưu tiên từ phải sang trái?

a)


Nếu cả phía phải và phía trước đều có tường thì quay sang trái để chọn lại hướng.

b)

. Nếu phía phải không có tường (nghĩa là có đường đi phía bên phải) thì rẽ phải.

c)

. Nếu phía phải có tường mà phía trước không có (đi thẳng được) thì rẽ trái.

d)

Nếu phía phải có tường mà phía trước không có (đi thẳng được) thì đi thẳng

53.

Phương pháp giải quyết vấn đề có thể được mô tả dưới dạng thuật toán bằng những phương pháp
nào?

a)

. Vẽ sơ đồ tư duy hoặc sơ đồ khối.

b)


. Liệt kê các bước hoặc tạo bảng tính.

c)

Sử dụng ngôn ngữ lập trình hoặc vẽ sơ đồ tư duy.
.

d)

Liệt kê các bước hoặc vẽ sơ đồ khối.

54.

Những cấu trúc nào đã được sử dụng để mô tả thuật toán bám tường theo phương pháp liệt kê
các bước?

a)

. Cấu trúc lặp với số lần biết trước và cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

Cấu trúc lặp có điều kiện và cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

c)

. Cấu trúc lặp có điều kiện và cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

d)

.
Cấu trúc lặp liên tục và cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

.

55.

Khi tìm hiểu về kì thi tuyển sinh vào lớp 10 công lập tại Hà Nội năm học 2025 – 2026, thông tin
nào dưới đây là không phù hợp?

a)

. Thông tin về lịch thi chi tiết.

b)

Thông tin về điểm chuẩn ba năm gần đây của các trường THPT công lập tại Hà Nội.

c)

. Thông tin về các trường THPT dân lập tại Hà Nội.

d)

. Thông tin về số lượng nguyện vọng được đăng kí.

56.

Trong quy trình thanh toán tiền lương, bước nào thường được giao cho máy tính thực hiện?


a)


Lập phiếu chi lương.


b)

. Xây dựng công thức tính lương.


c)

. Chấm công.


d)

. Tính toán tiền lương.


57.

Phát biểu nào sau đây sai?


a)

. Trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện.

b)

Bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện.

c)

Máy tính chỉ tính toán được với những giá trị số.

d)

Bài toán tính lương còn được gọi là bài toán tin học

58.

. Đầu ra của bài toán tính lương là gì?

a)

Mức lương của nhân viên.

b)

Tiền lương của nhân viên.

c)

. Số giờ làm việc trong tuần của nhân viên.

d)

. Số lượng nhân viên.

59.

uy trình giải một bài toán tin học bao gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Bước Thực hiện giải pháp trong giải quyết vấn đề tương ứng với bước nào trong việc giải một
bài toán tin học?


a)


Cài đặt thuật toán.


b)

. Xây dựng thuật toán


c)

. Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình


d)

. Xác định bài toán.


61.

. Mô tả thuật toán không sử dụng cấu trúc nào sau đây?


a)

Cấu trúc lặp.


b)


. Cấu trúc rẽ nhánh.



c)


Cấu trúc không tuần tự.

d)

Cấu trúc tuần tự



62.

Để kiểm tra số nguyên dương n có phải số nguyên tố không, yếu tố quan trọng nhất của thuật
toán là gì?

a)

Duyệt tất cả các số nhỏ hơn n.

b)

. Sử dụng phép chia để kiểm tra tính chia hết.

c)

So sánh n với các số lẻ.

d)

Lặp vô hạn đến khi tìm ra kết quả.

63.

Yếu tố nào không phải là đầu vào của bài toán xác định một số có phải số nguyên tố?


a)

Số cần kiểm tra.

b)

Kết quả kiểm tra.

c)

. Câu lệnh kiểm tra số chia hết.


d)

. Số chia thử nghiệm.

64.

Bài toán nào không phải là bài toán tin học?


a)

. Tính tiền lương cho nhân viên.


b)

Dịch văn bản từ tiếng Anh sang tiếng Việt.

c)

. Phát triển phần mềm máy tính.

d)

Lập kế hoạch công việc trong tuần