wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KTGKI KHTN9 9.1,9.2

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?

a)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

b)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây

c)

Công suất được xác định bằng công thức P = A.t

d)

Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét

2.

Dạng năng lượng vật có được khi ở một độ cao nào đó so với mặt đất hoặc vật được chọn làm mốc gọi là gì?

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Quang năng

d)

Hóa năng

3.

Tổng động năng và thế năng của vật được gọi là

a)

Nhiệt năng

b)

Cơ năng

c)

Điện năng 

d)

Hóa năng

4.

Đơn vị của công cơ học là

a)

jun (J)

b)

niutơn (N).

c)

mét (m).

d)

ampe (A)

5.

Một quả bóng có khối lượng 0,5 kg đang di chuyển với tốc độ 2 m/s. Động năng của quả bóng là bao nhiêu?

a)

0,5 J

b)

1 J

c)

2 J

d)

2,5 J

6.

Động năng của một ô tô thay đổi như thế nào khi tốc độ của nó tăng lên gấp đôi?

a)

Động năng tăng gấp đôi

b)

Động năng giảm hai lần

c)

Động năng tăng gấp bốn lần

d)

Động năng không đổi

7.

Một vật có khối lượng 3 kg ở độ cao 4 m so với mặt đất. Hỏi thế năng trọng trường của vật là bao nhiêu?

a)

120 J

b)

30 J

c)

60 J

d)

12 J

8.

Một ô tô đang chuyển động thẳng đều đi được quãng đường 200 m với lực tác dụng lên ô tô là 200N. Công của động cơ ô tô lúc này là

a)

A = 400 J

b)

. A = 40 000 J

c)

A = 4 000 J

d)

A = 40 J

9.

Biết vận tốc ánh sáng truyền trong thuỷ tinh là 2.105 km/s và vận tốc ánh sáng đi trong chân không là c = 3.108 m/s. Chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh là

a)

2,25

b)

1,5

c)

l,33

d)

2

10.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới i = 60°, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r = 42°. Tính chiết suất của nước

a)

1,3

b)

1,57

c)

1,52

d)

1,0

11.

Cho biết tốc độ ánh sáng truyền trong không khí là 300 000 km/s; trong thủy tinh là 197 368 km/s. Hãy tính chiết suất của thủy tinh.

a)

1,3

b)

1,57

c)

1,52

d)

1,0

12.

Một tia sáng truyền từ không khí đến bề mặt phẳng yên tĩnh của một chất lỏng trong suốt dưới góc tới 45° thì góc khúc xạ của tia sáng trong chất lỏng là 32°. Xác định chiết suất của chất lỏng.

a)

1,3

b)

1,57

c)

1,52

d)

1,0

13.

Dùng kẹp gắp một viên bi dưới đáy chậu lúc không có nước và lúc chậu đầy nước. Phát biểu nào sau đây chính xác?

a)

Chậu có nước khó gắp hơn vì ánh sáng từ viên bi truyền đến mắt bị khúc xạ nên khó xác định vị trí của viên bi.

b)

Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng phản xạ ánh sáng

c)

Chậu có nước khó gắp hơn vì bi có nước làm giảm ma sát

d)

Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng tán xạ ánh sáng

14.

Để có thể bắt chính xác con cá dưới nước, ta phải

a)

bắt thẳng đứng từ trên xuống

b)

không sử dụng phương pháp nào

c)

nhìn theo phương nghiêng để bắt cá cho gần hơn.

d)

cả A và C

15.

Một đồng tiền xu được đặt trong chậu. Đặt mắt cách miệng chậu một khoảng h. Khi chưa có nước thì không thấy đồng xu nhưng khi cho nước vào lại trông thấy đồng xu vì

a)

có sự khúc xạ ánh sáng

b)

có sự phản xạ ánh sáng

c)

có sự phản xạ toàn phần

d)

có sự truyền thẳng ánh sáng

16.

Quan sát chiếc đũa khi nhúng vào nước. Hãy chọn câu phát biểu đúng?

a)

Ta thấy chiếc đũa dường như dài hơn do hiện tượng ánh sáng bị tán xạ.

b)

Ta thấy chiếc đũa sáng hơn do phản xạ ánh sáng

c)

Phần đũa ngập trong nước nhỏ hơn phần đũa trên mặt nước do ánh sáng bị nước hấp thụ.

d)

Ta thấy chiếc đũa bị gẫy khúc tại mặt phân cách hai môi trường do hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

17.

Một tia sáng hẹp truyền từ môi trường có chiết suất √3 đến mặt phân cách với môi trường khác có chiết suất n. Để tia sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trường dưới góc i ≥ 60o sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì chiết suất n phải thoả mãn điều kiện:

a)

n ≤ 1,7

b)

n > 1,7

c)

n ≤ 1,5

d)

n > 1,5

18.

Cho chiết suất của nước bằng ; của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ

a)

từ benzen vào nước

b)

từ benzen vào thủy tinh flin

c)

từ nước vào thủy tinh flin

d)

từ chân không vào thủy tinh flin

19.

Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường (2) chiết suất n2. Cho biết n1 < n2 và i có giá trị thay đổi. Trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần:

a)

Chùm tia sáng gần như sát mặt phẳng phân cách

b)

Góc tới i thoả mãn điều kiện sini > n1n2\frac{n_1}{n_2}

c)

Góc tới i thoả mãn điều kiện sini < n1n2\frac{n_1}{n_2}

d)

Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

20.

Một học sinh phát biểu phản xạ toàn phần là phản xạ ánh sáng khi không có khúc xạ.

Trong ba trường hợp truyền ánh sáng như hình vẽ, Trường hợp có phản xạ toàn phần là

a)

cả (1), (2), (3) đều không có

b)

trường hợp (1)

c)

trường hợp (2)

d)

trường hợp (3)

21.

Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

200

b)

300

c)

400

d)

600

22.

Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5. Góc tới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang không khí là

a)

48,6o

b)

72,75°

c)

62,7

d)

41,8°

23.

Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5; của nước là 1,33. Góc tới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang nước là:

a)

46,80

b)

72,50

c)

62,270

d)

41,80

24.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc tới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là

a)

41,40°

b)

53,12°

c)

36,88°

d)

48,61°

25.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

26.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì:

a)

Chùm tia ló là chùm sáng phân kì.

b)

Chùm tia ló là chùm sáng song song.

c)

Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.

d)

Không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ toàn phần.

27.

Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là:

a)

ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.

b)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.

c)

ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

d)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

28.

Kính lúp là thấu kính hội tụ có:

a)

tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.

b)

tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.

c)

tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.

d)

tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.

29.

Chiếu chùm sáng hẹp song song đi qua thấu kính rìa dày, cho chùm tia ló                             

a)

cắt nhau tại nhiều điểm

b)

song song.     

c)

     phân kì.  

d)

hội tụ tại một điểm.  

30.

Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính

b)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm vật tới thấu kính thì chùm tia ló đi qua song song với trục hoành.

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính.

d)

Một chùm tia sáng song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính.

31.

Chiếu chùm sáng hẹp song song đi qua thấu kính rìa mỏng, cho chùm tia ló

a)

hội tụ.

b)

phân kì

c)

song song.   

d)

cắt nhau tại nhiều điểm

32.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ?

a)

Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính.

b)

Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng.

c)

Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính.

d)

Tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính.

33.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kì có tiêu cự f sẽ thu được ảnh có đặc điểm gì?

a)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

34.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’                                                                              

a)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật

b)

ngược chiều với vật.

c)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.                      

d)

là ảnh thật, lớn hơn vật.        

35.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất:                                

a)

ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.

b)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.      

c)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.             

d)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

36.

Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì. Ảnh A'B' của AB qua thấu kính phân kì có độ cao như thế nào?

a)

Lớn gấp 2 lần vật.

b)

Lớn hơn vật. 

c)

Nhỏ hơn vật.

d)

Bằng vật.  

37.

Nội dung định luật Ohm là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ thuận với điện trở của nó.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó

c)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và không tỉ lệ với điện trở của nó

d)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ với điện trở của nó

38.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I=RUI=\frac{R}{U}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

c)

U =IR=\frac{I}{R}

d)

U = RI\frac{R}{I}

39.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

tăng bấy nhiêu lần

b)

giảm bấy nhiêu lần  

c)

không thay đổi 

d)

luân phiên tăng giảm

40.

Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ:

a)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm.

b)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng

c)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

d)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

41.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn

a)

b)

c)

d)

42.

Đơn vị đo điện trở là

a)

vôn (V).

b)

ôm (Ω)

c)

ampe (A)

d)

oát (W)

43.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ 

c)

Chiều dài

d)

Điện trở  

44.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở electron của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua 

b)

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

c)

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở điện lượng của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua 

d)

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở hiệu điện thế của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua 

45.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3 lần

b)

Tăng 1,5 lần

c)

Không thay đổi 

d)

Tăng 3 lần

46.

Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

b)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần. 

c)

                                     cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

d)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần. 

47.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

1A.

b)

3A.

c)

2A. 

d)

1,5A.

48.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 10V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,25A. Nếu hiệu điện thế đặt vào điện trở đó là 20V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn đó là bao nhiêu?

a)

                                  2A.

b)

                                    0,5A.

c)

                                  1,5A. 

d)

1A.

49.

Đặt hiệu điện thế 6V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

3 A.

b)

 6 A. 

c)

2 A.

d)

0,5 A. 

50.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là:

a)

10V

b)

0,1V.

c)

36V.

d)

3,6V. 

51.

Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,125A. Tính điện trở của cuộn dây.

a)

6 Ω

b)

48 Ω

c)

12 Ω

d)

240 Ω

53.

Biểu thức nào dưới đây là đúng với đoạn mạch có hai điện trở mắc nối tiếp? 

a)

b)

c)

d)

54.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp?

a)

b)

c)

d)

55.

Sơ đồ nào dưới đây biểu diễn mạch điện gồm 2 điện trở mắc nối tiếp?

a)

Hình 1,2,3

b)

Hình 2,3,4

c)

Hình 1,3,4

d)

Hình 1,2,4

56.

Cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp có đặc điểm gì?

a)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng nghịch đảo tổng cường độ dòng điện qua mỗi mạch nhánh.

b)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng hiệu cường độ dòng điện qua mỗi mạch nhánh.

c)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua mỗi mạch nhánh.

d)

Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là như nhau.

57.

Biểu thức nào dưới đây là đúng với đoạn mạch có hai điện trở mắc song song? 

a)

b)

c)

d)

58.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc song song?

a)

b)

c)

d)

59.

Sơ đồ nào dưới đây biểu diễn mạch điện gồm 2 điện trở mắc song song?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi mắc song song, mạch có điện trở lớn thì cường độ dòng điện đi qua lớn

b)

Để tăng điện trở của mạch, ta phải mắc một điện trở mới song song với mạch cũ.

c)

Khi các bóng đèn được mắc song song, nếu bóng đèn này tắt thì các bóng đèn kia vẫn hoạt động.

d)

Cường độ dòng điện qua các nhánh trong mạch song song luôn bằng nhau.

61.

Trên nhiều dụng cụ điện trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

b)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

c)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

d)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V

62.

Công suất định mức của một thiết bị tiêu thụ điện là

a)

công suất trung bình của thiết bị điện đó.

b)

công suất mà thiết bị tiêu thụ điện khi hoạt động bình thường. 

c)

công suất tối thiểu thiết bị tiêu thụ điện có thể đạt được.

d)

công suất lớn nhất mà thiết bị tiêu thụ điện có thể đạt được.

63.

Năng lượng điện mà đoạn mạch điện tiêu thụ được xác định theo biểu thức 

a)

W = U.I

b)

W = U.I.t

c)

W = U.I2

d)

W = U2.I.t

64.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là 

a)

b)

c)

d)