wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP SINH HỌC

Total questions: 81

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng là quá trình

a)

A. nghiền nát thức ăn.

b)

B. hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

C. lấy chất dinh dưỡng cần thiết dưới dạng thức ăn và tổng hợp thành chất sống của cơ thể,

đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

D. thải các chất cặn bã.

2.

Câu 2: Quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự:

a)

A.Tiêu hóa ở khoang miệng > Tiêu hóa ở dạ dày > Tiêu hóa ở ruột non.

b)

B. Tiêu hóa ở khoang miệng > Tiêu hóa ở dạ dày > Tiêu hóa ở ruột già.

c)

C. Tiêu hóa ở khoang miệng > Tiêu hóa ở ruột non > Tiêu hóa ở ruột già.

d)

D. Tiêu hóa ở khoang miệng > Tiêu hóa ở ruột già – Tiêu hóa ở ruột non.

3.

Câu 3: Chế độ ăn uống khoa học là

a)

A. chế độ ăn uống bổ sung nhiều chất béo và chất xơ.

b)

B. chế độ ăn uống nhiều rau xanh và chất xơ

c)

C. chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ muối khoáng mà cơ thể cần

d)

D. chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ các chất mà cơ thể cần

4.

Câu 4: Muỗi là loài động vật

a)

A. ăn hút

b)

B. săn mồi

c)

C. ăn lọc

d)

D. ăn thức ăn rắn kích cỡ nhỏ

5.

Ở động vật, các hình thức tiêu hóa chính là:

a)

A) Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Tiêu hóa một phần và tiêu hóa bán phần.

c)

C. Tiêu hóa dị dưỡng và tiêu hóa tự dưỡng

d)

D. Tiêu hóa toàn bộ và tiêu hóa theo thời gian

6.

Trong ruột non, chất dinh dưỡng được hấp thụ nhờ những cơ chế nào sau đây?

(1) Cơ chế khuếch tán;

(2) Cơ chế vận chuyển tích cực;

(3) Cơ chế vận chuyển thụ động qua kênh protein;

(4) Cơ chế nhập bảo.



a)

A(1), (2), (3), (4).

b)

B. (1), (2), (3)

c)

C. (2), (3), (4).

d)

D. (1), (3), (4).

7.

 Enzyme nào dưới đây có trong nước bọt giúp thủy phân tinh bột trong thức ăn thành

đường maltose?


a)

A.Enzyme amylase

b)

B. Enzyme pepsin

c)

C. Enzyme lactase

d)

D.Enzyme sucrase.

8.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ biến đổi về mặt nào?

a)

A. Cơ học.

b)

B. Hóa học.

c)

C. Cơ học và hóa học.

d)

C. Cơ học và hóa học.

9.

Trong cơ thể người chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào đâu?

a)

A. Huyết tương

b)

B. Hồng cầu

c)

C. Lồng ruột

d)

D. Mẫu và mạch bạch huyết

10.

Trùng biến hình dùng hình thức nào để lấy thức ăn?

a)

A. Thực bào

b)

B. Xuất bào

c)

C. Hút thức ăn bằng miệng

d)

D. Khuếch tán

11.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào?

a)

A.Nội bào

b)

B. Ngoại bào

c)

C. Kết hợp

d)

D. Cơ chế tiêu hóa chưa rõ

12.

Khi nói về nguyên nhân gây ra chứng táo bón

a)

Chế độ ăn ít chất xơ, không đủ nước

b)

Ít vận động

c)

Đại tiện hàng ngày

d)

D. Ô nhiễm thực phẩm

13.

Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn ở người.

a)

A. Enzyme tiêu hóa carbohydrate do tuyến nước bọt, tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết

b)

B. Enzyme tiêu hóa protein do tuyến tụy và tuyến dạ dày bài tiết.

c)

C. Enzyme tiêu hóa mỡ do tuyến tụy và tuyến mật bài tiết.

d)

D. Tất cả protein phải được tiêu hóa thành glucose trước khi được hấp thu

14.

Quá trình dinh dưỡng gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cho bảng thông tin dưới đây, biết rằng khi oxy hóa hoàn toàn hỗn hợp thức ăn, cơ thể đã sử dụng hết 595,2 lít khí oxygen. Tính năng lượng được sinh ra khi oxy hóa hoàn toàn lượng thức ăn trên (Đơn vị Kcal)?



(a)  

16.

Phụ nữ 27 tuổi mang thai 3 tháng cuối cần nhu cầu năng lượng bao nhiêu Kcal/ ngày
(Bí quyết chăm vợ)

a)

2600 Kcal/ ngày

b)

2500 Kcal/ ngày

c)

3000 Kcal/ ngày

d)

"Em ăn gì cũng được"

17.

Cho các enzyme: Trypsin, Chymotrypsin, Lactase, Dipeptidase, Maltase. Những loại enzym nào tham gia tiêu hóa protein?

a)

Trypsin, Chymotrypsin, Dipeptidase

b)

Chymotrypsin, Lactase, Dipeptidase

c)

Lactase, Dipeptidase, Maltase

d)

Trypsin, Chymotrypsin, Lactase

18.

Nam giới 16 tuổi cần bn gam protein/ ngày?

a)

74 g/ngày

b)

75 g/ngày

c)

76 g/ngày

d)

80 g/ngày

19.

Cơ thể con người cần được cung cấp bao nhiêu nhóm chất dinh dưỡng trong chế độ ăn để đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh?

a)

7

b)

8

c)

6

d)

5

20.

Hô hấp ở động vật là?

a)

A. quá trình lấy CO, liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O, từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

b)

B. quá trình lấy O, liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải CO, từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

c)

C. quá trình lấy Oz liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải CO, từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

d)

D. quá trình lấy CO, liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O, từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

21.

Ở người và thú, quá trình hô hấp gồm mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Động vật có những hình thức trao đổi khí nào?

a)

A. Qua bề mặt cơ thể, phổi, ống khí, mang.

b)

B. Qua da, phổi, ống khí, mang, túi khí

c)

C. Qua da, phổi, ống khí, mang

d)

D. Qua da, phổi, ống khí, mang, lông

23.

 Động vật nào sau đây có hệ thống túi khí thông với phổi?

a)

A. Sư tử.

b)

B. Chim bồ câu

c)

C. Ếch nhái

d)

D. Châu chấu

24.

 Động vật nào sau đây có hình thức trao đổi khí

a)

A. Mèo

b)

B. Giun đất

c)

C. Cá

d)

D. Chuồn chuồn

25.

Côn trùng trao đổi khi qua

a)

A. phế nang

b)

B. ống khí.

c)

C. mang

d)

D. da

26.

Động vật thân mềm như trai, ốc... thực hiện trao đổi khi qua

a)

A. ống khí

b)

B. da

c)

C. phổi

d)

D. mang

27.

Động vật có vú và con người trao đổi khí qua

a)

A. da

b)

B, phổi

c)

C. mang

d)

D. ống khí

28.

Khi nói về vai trò của hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Hô hấp giúp cơ thể thải O2 sinh ra từ hô hấp tế bào

b)

B, Hô hấp tế bào giúp cơ thể oxi hoá chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

c)

C. Hô hấp giúp cơ thể lấy CO, và giải phóng O, cung cấp cho hô hấp tế bào

d)

D. Hô hấp giúp cơ thể lấy CO, từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào

29.

Trao đổi khí ở phổi thực chất là

a)

A. sự hô hấp ngoài

b)

B, sự hô hấp trong

c)

C. quá trình hô hấp nội bào

d)

D. quá trình thải khí độc

30.

Ý nào dưới đây "không" đúng với hiệu quả trao đổi khi ở động vật?

a)

A. Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O, và CO, để các khi đó khuếch qua bề mặt trao đổi khí.

b)

B. Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O, và CO, để các khí đó khuếch tán

qua bề mặt trao đổi khí

c)

C. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O, và CO, dễ dàng khuếch tán qua

d)

D. Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

31.

 Khi nói về sử dụng thuốc lá

a)

A. Khi hút thuốc, các chất độc tích tụ, phá hủy dần các tế bào trong cơ thể, chỉ gây nên những bệnh nguy hiểm cho bản thân, không ảnh hưởng những người xung quanh

b)

B. Xử phạt người hút thuốc lá ở nơi công cộng nhưng không cấm trẻ em dưới 16 tuổi hút thuốc

c)

C. Nếu hút thuốc lá nơi công cộng sẽ khiến không khí xung quanh không chỉ người hút mà cả người lân cận cũng sẽ bị ô nhiễm, gây mắc các bệnh về đường hô hấp, đặc biệt là đối với phụ nữ mang thai và trẻ em

d)

D. Người hút thuốc lá dễ bị các bệnh như: rụng tóc, đục thủy tinh thể, da nhăn, giảm thính lực, sâu răng, ung thư da, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

32.

Đối với động vật, hô hấp có vai trò

a)

A. Lấy O, từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào

b)

B. Thải CO, sinh ra tử hô hấp vào môi trường

c)

C. Làm mất cân bằng môi trường trong cơ thể

d)

D. Cung cấp chất dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

33.

Khi nói về sự di chuyển của khí O, và khí CO, diễn ra ở phổi

a)

A. O, từ phế nang vào máu.

b)

B. O, từ máu ra phế nang

c)

C. CO, từ máu ra phế nang.

d)

D. CO, từ máu ra phế nang nhờ các kênh protein

34.
a)

A. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giàm, nước từ khoang miệng đi

qua mang

b)

B. Cửa miệng đóng, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở

c)

C. Cửa miệng đóng, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

d)

D. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang

35.

: Cho hình ảnh: Quá trình hô hấp ở người và Thú. Quá trình hô hấp ở người và Thú gồm mấy giai đoạn?


a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

36.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

A. vận chuyển máu từ tim đến phổi, từ phổi đến ruột.

b)

B. vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ

thể

c)

C. vận chuyển máu từ tim đến các tinh mạch trong cơ thể

d)

D. vận chuyển máu đến các tế bào

37.

Hệ tuần hoàn có hai dạng là?

a)

A. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

b)

B. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở.

c)

C. hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép

d)

D). hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

38.

Hệ tuần hoàn kín gồm:

a)

A Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

B. Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở

c)

C. Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn hở.

d)

D. Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn kín

39.

 Ở giun đốt, động vật có xương sống có hệ tuần hoàn nào?

a)

A. Hệ tuần hoàn hở.

b)

b.Hệ tuần hoàn kín

c)

C. Hệ tuần hoàn hở và đơn

d)

D. Hệ tuần hoàn hở và kép

40.

 Hệ thống mạch máu gồm:

a)

A. Động mạch, tĩnh mạch và tim

b)

B. Mao mạch và dịch mô

c)

C. Động mạch và tĩnh mạch

d)

D. Động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

41.

Pha co của tim được gọi là

a)

A. tâm trương

b)

B. pha trung gian

c)

 pha giãn trung

d)

tâm thu

42.

 Huyết áp là gì?

a)

 Áp lực của tim khi đẩy máu

b)

Áp lực của máu lên thành mạch

c)

Áp lực của tim khi hút máu

d)

 Áp lực của máu khi có CO, vào cơ thể

43.

Hoạt động cơ dân của tim có tác động như thể nào đến huyết áp?

a)

Tâm thất giãn, làm cho huyết áp lên tối đa còn gọi là huyết áp tâm thu. Tâm thất co, làm cho huyết áp xuống tối thiểu còn gọi là huyết áp tâm trương

b)

Tâm thất co, làm cho huyết áp lên tối đa còn gọi là huyết áp tâm trương. Tâm thất giãn, làm cho huyết áp xuống tối thiểu còn gọi là huyết áp tâm co

c)

Tâm thất co, làm cho huyết áp lên tối đa còn gọi là huyết áp tâm thụ. Tâm thất giãn, làm cho huyết áp xuống tối thiểu còn gọi là huyết áp tâm trương

d)

âm thất co, làm cho huyết áp xuống tối thiểu còn gọi là huyết áp tâm thu. Tâm thất gian, làm cho huyết áp lên tối đa còn gọi là huyết áp tâm trương

44.

Chức năng của van tim là

a)

Cho máu đi qua theo hai chiều

b)

 Đóng mở theo nhịp đẩy của tim

c)

Ngăn không có máu đi qua

d)

Cho máu đi qua theo một chiều

45.

Điền vào chỗ trống “...” trong cầu sau:

“Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới ... (1) ..., tim thu hồi máu ... (2) ...”

a)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy, (2) nhanh

b)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy, (2) nhanh

c)

1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy, (2) chậm

d)

 (1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy, (2) chậm

46.

 Hoạt động của hệ dẫn truyền tim được bắt đầu bởi

a)

 sợi Purkinje.

b)

bó His

c)

nút nhĩ thất

d)

 nút xoang nhĩ

47.

Van giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái được gọi là

a)

van hai lá

b)

 van nhĩ

c)

van ba lá

d)

van động mạch phổi

48.

Dựa vào hình ảnh: Mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu sau

dây:

a)

 Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm dần

b)

 Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất

c)

Vận tốc máu chỉ phụ thuộc vào sự chênh lệch huyết áp trong hệ mạch.

d)

Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần

49.

Dựa vào hình ảnh: Nhịp tim ở một số loài động vật sau đây:

a)

Nhịp tim tỉ lệ thuận với kích thước cơ thể

b)

Nhịp tim tỉ lệ nghịch với kích thước cơ thể

c)

Có 2 loài động vật có nhịp tim lớn hơn lợn

d)

 Nhịp tim của chuột dao động từ 110 – 130 nhịp/phú

50.

Nhịp tim của chuột là 720 nhịp/phút, giả sử tỉ lệ thời gian các pha của chu kì tim lần

lượt là 1 : 3 : 9. Tính thời gian tâm thất được nghỉ ngơi (đơn vị giây, làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)?



(a)  

51.

Tim của người có mấy ngăn?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

mỗi em một ngăn??

52.

Hệ mạch có bao nhiêu lớp?

(a)  

53.

Ở người trưởng thành, một chu kỳ tim diễn ra khoảng bao nhiêu giây?

a)

0.6-1.2 s

b)

0.5 -1.5 s

c)

0.6 - 1.0 s

d)

0.5 - 1.2 s

54.

 Cho các yếu tố sau:

(1) Lực co tim; (2) Nhịp tim;

(3) Độ quánh của máu;

(4) Khối lượng máu;

(5) Số lượng hồng cầu;

(6) Sự đàn hồi của mạch máu.

Có bao nhiêu yếu tố làm thay đổi huyết áp?




(a)  

55.

 Miễn dịch là gi?

a)

Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh.

b)

à khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại.

c)

Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể.

d)

 Là khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.

56.

Dị ứng là gi?

a)

Phản ứng đồng điệu của cơ thể đối với kháng nguyên thể định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

b)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng

nguyên)

c)

Phản ứng đồng điệu của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

d)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

57.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

lớp dịch nhảy trong khí quản, pH thấp, ...

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày, ...

c)

 dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

58.

 Phản ứng sốt có vai trò:

a)

Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; Làm gan tăng nhận sắt từ máu; Làm giảm hoạt động thực bảo của bạch cầu

b)

Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; Làm gan tăng nhận sắt từ máu; Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu

c)

 Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; Làm gan giảm nhận sắt từ máu; Làm tăng hoạt động thực bảo của bạch cầu.

d)

Làm cho vi khuẩn tăng sinh; Làm gan tăng nhận sắt từ máu; Làm tăng hoạt động thực bào của bạch

cầu

59.

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt,... là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?

a)

 Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch không đặc hiệu

c)

Miễn dịch bán bảo toàn

d)

 Miễn dịch môi trường

60.

“Khi tế bào B hoạt hóa, phân chia tạo thành các .... Các .... săn sinh ra các ... kháng nguyên và đưa

vào máu"

a)

tương bảo; tưởng bảo; thụ thể

b)

kháng nguyên; kháng nguyên; kháng thể

c)

kháng thể; kháng thể; thụ thể

d)

tương bào; kháng thể; thụ thể

61.

 Bệnh là gì?

a)

Là sự sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng của bất kỳ bộ phận, cơ quan, hệ thống nào

của cơ thể

b)

 Là một sự mất đi tế bảo của cơ thể

c)

 Là một nhân tố khiển cơ thể trở nên yếu dần về giả

d)

Là tác nhân làm cho cơ thể mất đi sự cân bằng vốn có ngay từ đầu

62.

Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch dịch thể?

a)

 Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T

b)

Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine gây hoạt hóa tế bào B

c)

Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó

d)

Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó

63.

Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch tế bào?

a)

Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine làm tế bảo T độc hoạt hóa

b)

Tế bào T tìm kiểm các kháng nguyên và kích độc lên nó

c)

Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T gây độc

d)

Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó

64.

 Miễn dịch đặc hiệu gồm:

a)

 Miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh

b)

 Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh

d)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể

65.

Khi nói về miễn dịch dịch thể

a)

Miễn dịch thể dịch được thể hiện bằng sự sản xuất kháng thể có khả năng tương tác với các kháng nguyên

b)

Miễn dịch dịch thể có sự tham gia của các tế bào limpho T độc

c)

Tế bào B tăng sinh và biệt hóa thành hai loại tế bào là tế bào B nhớ và tế bào plasma, các tế bào plasma sản sinh kháng thể ... nguồn gốc từ tế bào B

d)

 Miễn dịch dịch thể mang tính chất bẩm sinh, bao gồm các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể. Dạng 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn

66.

Cho các nhân tố sau: Vi khuẩn, động vật hoang dã, gia cầm, virus, nấm, giun, sán. Có bao nhiêu nhân tố gây bệnh ở người

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

 Cho các bệnh sau: bệnh lao, bệnh củm, bệnh bạch tạng, bệnh dại, bạch hầu. Có bao nhiêu bệnh không phải là bệnh truyền nhiễm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Cho phát biểu sau:

(1) Làm giảm hoạt động thực bảo của bạch cầu.

(2) Làm tăng hoạt động thực bảo của bạch cầu.

(3) Làm gan tăng nhận sắt từ máu.

(4) Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh.

(5) Làm gan giảm nhận sắt từ máu.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về vai trò của phản ứng gây sốt ở người


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Nội môi là

a)

môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, huyết thanh và hồng cầu.

b)

 là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô

c)

 là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô.

d)

môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu

70.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích > Bộ phận điều khiển > Bộ phận thực hiện > Bộ phận tiếp nhận

kích thích.


b)

 Bộ phận điều khiển > Bộ phận tiếp nhận kích thích > Bộ phận thực hiện > Bộ phận tiếp nhận

kích thích

c)

 Bộ phận tiếp nhận kích thích > Bộ phận thực hiện > Bộ phận điều khiển > Bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện > Bộ phận tiếp nhận kích thích > Bộ phận điều khiển > Bộ phận tiếp nhận kích thích

71.

Môi trường trong cơ thể tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích và truyền đến bộ phận điều khiển được gọi là

a)

Liên hệ ngược

b)

 Vòng tuần hoàn

c)

Hệ nội tiết

d)

Môi trường nội môi

72.

 Bài tiết là gi?

a)

 Là quá trình mà thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu

b)

 Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa

c)

Là khả năng của cơ thể đầy chất độc ra ngoài

d)

Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã

73.

Cân bằng nội môi là

a)

trạng thái cân bằng tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định

b)

trạng thái cân bằng động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định

c)

trạng thái cân bằng tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị

74.

Vai trò chính của quá trình bài tiết là

a)

 Làm cho môi trường trong cơ thể ổn định

b)

Thanh lọc cơ thể, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa

c)

Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới

d)

Giúp giảm cân

75.

Cơ quan bài tiết ra nước tiểu là

a)

Hệ tiêu hóa

b)

 Da

c)

 Phổi

d)

Thận

76.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

 tuyến tụy —> insulin —> gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

b)

 gan > insulin >  tuyến tụy và tế bào cơ thể > glucose trong máu giảm

77.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì huyết áp là

a)

 Huyết áp bình thường —> thụ thể áp lực mạch máu —> trung khu điều hòa tim mạch ở hành não —>

tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dẫn —> huyết áp tăng cao —>thụ thể áp lực ở mạch máu

b)

Huyết áp tăng cao > trung khu điều hòa tim mạch ở hành não > thụ thể áp lực mạch máu > tim huyết áp bình thường > thụ thể áp lực ở mạch máu.

c)

Huyết áp tăng cao > thụ thể áp lực mạch máu > trung khu điều hòa tim mạch ở hành não > tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn > huyết áp bình thường > thụ thể áp lực ở mạch máu

78.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu...

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sản

79.

Khi nói về ý nghĩa của sự bài tiết

a)

Làm cho các chất cặn bã, chất độc không kịp gây hại cho cơ thể

b)

Đảm bảo sự ổn định các thành phần của môi trường trong

c)

Giúp cho sự trao đổi chất của cơ thể diễn ra bình thường

d)

Giúp cơ thể tránh các bệnh, tật di truyền

80.

Cho các cơ quan sau: Thận, phổi, gan, tim, dạ dày, lá nách
Có bao nhiêu cơ quan tham gia cân bằng nội môi?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Cho các phát biểu sau:

(1) Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hormone;

(2) Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định;

(3) Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh;

(4) Làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể.

chức năng không phải của bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội

môi?


a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)
  1. (1), (2), (4)

d)

(1), (3), (4)