wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối HK2

Total questions: 80

Worksheet time: 3hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen là A và a; tần số alen A là p và tần số alen a là q. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là
a)

2p

b)

2pq

c)

p

d)

p2

2.
Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen 0,4 AA : 0,6 Aa. Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu?
a)
0,2
b)
0,7
c)
0,3
d)
0,4
3.
Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,25 AA : 0,5 Aa : 0,25 aa. Tần số alen A của quần thể này là
a)
0,7
b)
0,3
c)
0,4
d)
0,5
4.
Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen a là 0,3. Theo lý thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là
a)
0,42
b)
0,7
c)
0,49
d)
0,09
5.
Quần thể ở trạng thái cân bằng có 1600 cá thể , trong đó có 816 cá thể có kiểu hình trội . Cho rằng quần thể không chịu tác động của cá nhân tố tiến hóa khác. Theo lý thuyết thì số cá thể thuần chủng trong quần thể là
a)

784

b)

144

c)

928

d)

618

6.
Nguyên tắc của nhân bản vô tính là:
a)
chuyển nhân của tế bào tế bào trứng vào tế bào xôma rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới.
b)
chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới.
c)
chuyển nhân của tế bào xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới.
d)
chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới.
7.
Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, các thao tác được thực hiện theo trình tự:
a)
Tách ADN → Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp → Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
b)
Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp → Tách ADN.
c)
Tách ADN → Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp.
d)
Cắt và nối ADN tái tổ hợp → Tách ADN → Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
8.
Quy trình tạo ưu thế lai gồm các bước theo thứ tự nào? (1) Lai thuận nghịch giữa các dòng thuần khác nhau. (2) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau. (3) Chọn lọc các tổ hợp lai có ưu thế lai cao.
a)
(2) → (1) → (3)
b)
(2) → (3) → (1)
c)
(3) → (2) → (1)
d)
(1) → (2) → (3)
9.
Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến? (1) Tạo dòng thuần chủng các thế đột biến đã chọn (2) Chọn thể đột biến có kiểu hình mong muốn (3) Xử lý mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến
a)
(2) → (1) → (3).
b)
(2) → (3) → (1).
c)
(3) → (2) → (1).
d)
(1) → (2) → (3).
10.
Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen AB trong ống nghiệm, sau đó xử lí bằng hóa chất cônsixin. Theo lí thuyết, có thể tạo ra dòng tế bào lưỡng bội có kiểu gen
a)
AABB.
b)
AaBb
c)
aaBB
d)
Aabb
11.
Lai tế bào xôma (tế bào sinh dưỡng) của loài 1 có kiểu gen Aa với tế bào xôma của loài 2 có kiểu gen Bb, có thể thu được tế bào lai có kiểu gen
a)
aaBb.
b)
AaBb.
c)
Aabb.
d)
AABB.
12.
Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Ưu thế lai tỉ lệ thuận với số lượng cặp gen đồng hợp tử trội có trong kiểu gen của con lai.
b)
Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 của phép lai khác dòng.
c)
Ưu thế lai có thể được duy trì và củng cố bằng phương pháp tự thụ phấn hoặc giao phối gần.
d)
Ưu thế lai chỉ xuất hiện ở phép lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nhau.
13.
Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai loài?
a)
Nuôi cấy hạt phấn.
b)
Gây đột biến gen.
c)
Dung hợp tế bào trần.
d)
Nhân bản vô tính.
14.
Vi khuẩnE.colisản xuất insulin của người là thành quả của
a)
công nghệ tế bào
b)
công nghệ gen nhờ vectơ là plasmit.
c)
lai tế bào xôma.
d)
gây đột biến nhân tạo.
15.
Công nghệ tế bào đã đạt được thành tựu nào sau đây?
a)
Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp β-carôten ở trong hạt.
b)
Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.
c)
Tạo ra chủng vi khuẩn E. coli có khả năng sản xuất insulin của người.
d)
Tạo ra cừu Đôly.
16.
Để tạo giống cây có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụngphương pháp nào?
a)
Công nghệ gen.
b)
Lai khác dòng.
c)
Lai tế bào xôma khác loài.
d)
Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá.
17.
Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là: (1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. (2) Tạo giống dâu tằm tứ bội. (3) Tạo giống lúa gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt. (4) Tạo giống dưa hấu đa bội."
a)
(3) và (4).
b)
(1) và (2).
c)
(2) và (4).
d)
(1) và (3).
18.
Các thành tựu được tạo ra nhờ “công nghệ gen – kĩ thuật chuyển gen” (1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. (2) Tạo giống dâu tằm tứ bội. (3) Tạo giống lúa gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt. (4) Tạo giống dưa hấu đa bội. (5) Tạo ra chủng vi khuẩn E. coli có khả năng sản xuất insulin của người."
a)
(3) và (4).
b)
(1); (4) và (5)
c)
(2) và (4).
d)
(1); (3) và (5)
19.
Bệnh chỉ gặp ở nam mà không có ở nữ là
a)
Hồng cầu hình liềm.
b)
Claiphentơ.
c)
Máu khó đông.
d)
Đao.
20.
Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
a)
Hội chứng Đao.
b)
Bệnh ung thư máu.
c)
Hội chứng Tơcnơ.
d)
Hội chứng Claiphentơ.
21.
Bệnh phênikitô niệu là bệnh di truyền do:
a)
đột biến gen trội nằm ở NST giới tính Y
b)
đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X.
c)
đột biến gen nằm ở NST thường.
d)
đột biến thể ba ở nhiễm sắc thể số 8
22.
Khi nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Người mắc hội chứng Đao vẫn sinh con bình thường.
b)
Hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ.
c)
Tuổi mẹ càng cao thì tần số sinh con mắc hội chứng Đao càng thấp.
d)
Người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể số 21.
23.
Các tật và hội chứng di truyền do đột biến NST là: (1) Bệnh hồng cầu lưỡi liềm (2) Hội chứng Đao. (3) Hội chứng Claifenter. (4) Bệnh mù màu
a)
(1) và (2).
b)
(3) và (4).
c)
(1) và (4).
d)
(2) và (3).
24.
Những hội chứng nào sau đây là do đột biến số lượng nhiễm sắc thể thường?
a)
Hội chứng Etuôt và hội chứng Claiphentơ.
b)
Hội chứng Patau và hội chứng Etuôt.
c)
Hội chứng Đao và hội chứng Tơcnơ.
d)
Hội chứng Đao và hội chứng Claiphentơ.
25.
Bệnh hay hội chứng di truyền do đột biến cấu trúc xảy ra ở nhiễm sắc thể thường
a)
Ung thư máu
b)
Hội chứng Đao
c)
Hồng cầu lưỡi liềm
d)
Hội chứng Etuôt.
26.
Bệnh hay hội chứng di truyền do đột biến gen là:
a)
Hội chứng tiếng mèo kêu
b)
Hội chứng Đao.
c)
Hội chứng Tơcnơ
d)
Bệnh máu khó đông.
27.
Bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở nam:
a)
Bệnh ung thư máu
b)
Tật dính ngón tay 2 và 3.
c)
Bệnh mù màu
d)
Hội chứng 3X
28.
Việc chữa trị bệnh di truyền cho người bằng phương pháp thay thế gen bệnh bằng gen lành gọi là
a)
liệu pháp gen.
b)
thêm chức năng cho tế bào.
c)
phục hồi chức năng của gen.
d)
khắc phục sai hỏng di truyền.
29.
Mục đích của “chọc dò dịch ối, sinh thiết tua nhau thai” ở mẹ bầu là
a)
chuẩn đoán bệnh hoặc hội chứng di truyền của thai nhi để tư vấn hỗ trợ
b)
chữa trị ngay nếu thai nhi được chuẩn đoán mắc bệnh
c)
tư vấn dinh dưỡng để thai nhi lớn nhanh
d)
bổ sung gen lành vào thai nhi nếu được chuẩn đoán mắc bệnh
30.
Hiện nay, một trong những biện pháp ứng dụng liệu pháp gen đang được các nhà khoa học nghiên cứu nhằm tìm cách chữa trị các bệnh di truyền ở người là:
a)
làm biến đổi các gen gây bệnh trong cơ thể thành các gen lành.
b)
loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phẩm dịch mã của gen gây bệnh.
c)
đưa các prôtêin ức chế vào trong cơ thể người để ức chế hoạt động của gen gây bệnh.
d)
bổ sung gen lành vào cơ thể người bệnh.
31.
Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?
a)
Di tích của thực vật sống ở các thời đại trước đã được tìm thấy trong các lớp than đá ở Quảng Ninh.
b)
Tất cả sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.
c)
Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
d)
Các axit amin trong chuỗi β-hemôglôbin của người và tinh tinh giống nhau.
32.
Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh:
a)
sự tiến hoá phân li.
b)
sự tiến hoá đồng quy.
c)
sự tiến hoá song hành.
d)
nguồn gốc chung.
33.
Bằng chứng gián tiếp quan trọng nhất trong nghiên cứu hóa thạch là
a)
địa lí sinh vật học.
b)
phôi sinh học.
c)
sinh học phân tử.
d)
giải phẫu học so sánh.
34.
Các cơ quan của các loài khác nhau, có nguồn gốc giống nhau nhưng chức năng bị tiêu giảm hoặc không còn gọi là cơ quan
a)
tương tự.
b)
đặc hiệu.
c)
thoái hóa.
d)
tương đồng.
35.
Có bao nhiêu cặp cơ quan tương tự trong các cặp cơ quan dưới đây? 1) sừng trâu và ngà voi. (2) cánh chim và cánh chuồn chuồn. (3) gai xương rồng và lá cây lúa. (4) mang cá và mang tôm. (5) cánh sâu bọ và cánh dơi. (6) tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
36.
Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh:
a)
sự tiến hoá phân li.
b)
sự tiến hoá đồng quy.
c)
sự tiến hoá song hành.
d)
nguồn gốc chung.
37.
Đóng góp lớn nhất trong học thuyết của Dawin là
a)
Phát hiện vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo
b)
Giải thích được sự hình thành loài mới bằng con đường phân li trình trạng
c)
Đưa ra được khái niệm biến dị cá thể để phân biệt với những biến đổi đồng loạt
d)
Giải thích được sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật
38.
Theo Dawin những đặc điểm khác nhau giữa các cá thể của cùng bố, mẹ phát sinh trong quá trình sinh sản- là nguyên liệu của tiến hóa- được gọi:
a)
Đột biến NST.
b)
Biến dị cá thể.
c)
Biến dị tổ hợp.
d)
Đột biến gen.
39.
Theo học thuyết Dawin, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là:
a)
sự không đồng nhất của môi trường.
b)
nhu cầu thị hiếu của con người.
c)
quá trình đấu tranh sinh tồn.
d)
quá trình hoàn thiện của mỗi loài.
40.
Theo học thuyết Dawin, thực chất của chọn lọc tự nhiên là:
a)

CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen.

b)

CLTN chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

CLTN tích lũy những biên dị có lợi, đào thải những biến dị có hại

d)

CLTN phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của những cá thể mang biến dị có lợi

41.
Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
b)
Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.
c)
Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
d)
Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ.
42.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, loại biến dị nào sau đây là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa?
a)
Thường biến.
b)
Đột biến gen.
c)
Đột biến nhiễm sắc thể.
d)
Biến dị tổ hợp.
43.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây định hướng quá trình tiến hóa
a)
Đột biến.
b)
Chọn lọc tự nhiên.
c)
Di - nhập gen.
d)
Các yếu tố ngẫu nhiên.
44.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa
b)
Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần thể.
c)
Di - nhập gen có thể mang đến những alen đã có sẵn trong quần thể.
d)
Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
45.
Cho các nhân tố sau, có bao nhiêu nhân tố vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể? I. Chọn lọc tự nhiên. II. Giao phối không ngẫu nhiên. III. Các yếu tố ngẫu nhiên. IV. Đột biến.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
46.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
a)
Giao phối ngẫu nhiên.
b)
Di - nhập gen.
c)
Đột biến.
d)
Chọn lọc tự nhiên.
47.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa là nhân tố
a)
quy định chiều hướng tiến hóa.
b)
tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
c)
cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
d)
làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
48.
Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ?
a)
Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp.
b)
Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ.
c)
Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi hẹp và có thể nghiên cứu trực tiếp
d)
Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể theo thời gian.
49.
Sự xuất hiện loài mới được đánh dấu bằng
a)
cách li cơ học.
b)
cách li sinh sản.
c)
cách li tập tính.
d)
cách li sinh thái.
50.
Trong các cơ chê ́cách li sinh sản, cách li trước hợp tử thực chất là:
a)
ngăn cản con lai hình thành giao tử.
b)
ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai.
c)
ngăn cản hợp tử phát triển bình thường.
d)
ngăn cản sự thụ tinh tạo thành hợp tử.
51.
Trong một hồ ở châu Phi, người ta thấy có hai loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài màu xám. Mặc dù cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau. Tuy nhiên, khi nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm cho chúng có màu giống nhau thì chúng lại giao phối với nhau và sinh con. Dạng cách li sinh sản trước hợp tử nào sau đây làm cho hai loài này không giao phối với nhau trong điều kiện tự nhiên?
a)
Cách li sinh thái.
b)
Cách li địa lí.
c)
Cách li cơ học.
d)
Cách li tập tính.
52.
Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử? (1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản. (2) Hạt phấn của cây loài này không mọc được ống phấn trên nướm nhụy của cây loài khác (3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển. (4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau. (5) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay. (6) Ngựa vằn phân bố ở Châu Phi nên không giao phối với ngựa hoang phân bố ở Trung Á. (7) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên thường không thụ phấn được cho nhau.
a)
(1), (3), (5)
b)
(1), (6), (7)
c)
(2), (4), (5)
d)
(2), (3), (6)
53.
Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí), nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc là:
a)
chọn lọc tự nhiên.
b)
tập quán hoạt động.
c)
cách li địa lí.
d)
cách li sinh thái.
54.
Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới.
b)
Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể.
c)
Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyền.
d)
Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
55.
Trùng roi sống trong ruột mối, lấy thức ăn từ mối để sống, tiết enzyme giúp mối tiêu hóa gỗ. Mối quan hệ giữa giữa mối và trùng roi là quan hệ
a)
hội sinh.
b)
kí sinh
c)
cộng sinh.
d)
cạnh tranh
56.
Kiểu phân bố nào sau đây là của quần xã sinh vật?
a)
Phân bố theo nhóm.
b)
Phân bố theo chiều thẳng đứng.
c)
Phân bố đều.
d)
Phân bố ngẫu nhiên.
57.
Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào cả 2 loài đều ít nhất đều không có hại
a)
Quan hệ ức chế cảm nhiễm.
b)
Quan hệ kí sinh - vật chủ.
c)
Quan hệ hội sinh.
d)
Quan hệ vật ăn thịt - con mồi.
58.
Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong hệ tiêu hóa của bò. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên lưng bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào đúng?
a)
Chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.
b)
Vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.
c)
Bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.
d)
Rận và bò là quan hệ sinh vật ăn sinh vật.
59.
Hãy chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vật ăn thịt và con mồi trong quần xã
a)
Vật ăn thịt luôn có số lượng cá thể nhiều con mồi.
b)
Vật ăn thịt luôn có số lượng cá thể ổn định, còn con mồi luôn biến động.
c)
Cả 2 loài đều biến động theo chu kì, trong đó vật ăn thịt luôn biến động trước.
d)
Khi con mồi bị biến động về số lượng thì sẽ kéo theo số lượng vật ăn thịt biến động theo.
60.
Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây là mối quan hệ kí sinh?
a)
Loài cá ép sống bám trên thân các loài cá lớn
b)
Chim mỏ đỏ và linh dương.
c)
Hải quỳ và cua.
d)
Cây tầm gửi và cây thân gỗ.
61.
Trong các mối quan hệ sau đây, có bao nhiêu mối quan hệ không gây hại cho các loài tham gia? I. Tảo nước ngọt nở hoa (tăng số lượng cá thể cực mạnh) cùng sống trong một môi trường với các loài cá tôm. II. Dây tơ hồng sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng. III. Loài cá ép sống bám trên thân các loài cá lớn. IV. Trùng roi sống trong ruột mối.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
62.
Chuỗi thức ăn phổ biến bắt đầu bằng sinh vật sản xuất như thực vật và tảo…, một số chuỗi thức ăn còn bắt đầu bằng
a)
động vật ăn thực vật
b)
động vật ăn thịt
c)
mùn bã hữu cơ
d)
nấm mốc
63.
Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật tiêu thụ bậc 1?
a)
Bò.
b)
Trâu.
c)
Sói.
d)
64.
Quan hệ giữa giun đũa sống trong ruột lợn và lợn thuộc quan hệ:
a)
cộng sinh
b)
hội sinh
c)
hợp tác
d)
kí sinh
65.
Hệ sinh thái nông nghiệp:
a)
có tính ổn định cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.
b)
có năng suất cao hơn hơn sinh thái tự nhiên.
c)
có chuỗi thức ăn dài hơn hệ sinh thái tự nhiên.
d)
có tính đa dạng cao hơn hơn sinh thái tự nhiên.
66.
Hệ sinh thái nào sau đây thường có độ đa dạng loài thấp nhất?
a)
Rừng lá kim phương Bắc.
b)
Rừng rụng lá ôn đới.
c)
Rừng mưa nhiệt đới.
d)
Đồng rêu hàn đới.
67.
Một quần xã có các sinh vật sau: (1) Tảo lục đơn bào (2) Cá rô (3) Bèo hoa dâu (4) Tôm (5) Cá chép (6) Cá mè trắng (7) Rau muống (8) Cá trắm cỏ Trong các sinh vật trên, những sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 là
a)
(1), (2), (6).
b)
(2), (4), (6).
c)
(1), (5), (8).
d)
(1), (3), (7).
68.
Cho chuỗi thức ăn: Thực vật → Chuột → Mèo → Rắn hồ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, mèo thuộc bậc dinh dưỡng:
a)
cấp 3.
b)
cấp 2.
c)
cấp 1.
d)
cấp 4.
69.
Một quần xã sinh vật có độ đa dạng càng thấp thì:
a)
ổ sinh thái của mỗi loài càng rộng.
b)
số lượng loài trong quần xã càng tăng
c)
lưới thức ăn của quần xã càng đơn giản.
d)
số lượng cá thể của mỗi loài càng thấp.
70.
Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến
a)
Một loài nào đó bị tiêu diệt
b)
Giảm số lượng loài trong quần xã
c)
Trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã
d)
Giảm độ đa dạng sinh học của quần xã
71.
Một quần xã sinh vật không có đặc trưng này
a)
Loài ưu thế
b)
Sự phân bố của các loài trong không gian
c)
Mật độ cá thể
d)
Loài đặc trưng
72.
Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái nào có khả năng tự điều chỉnh tốt nhất?
a)
Đầm nuôi tôm.
b)
Rừng mưa nhiệt đới.
c)
Ao nuôi cá.
d)
Cánh đồng lúa.
73.
Mối quan hệ giữa “ vật kí sinh - vật chủ” và “ vật ăn thịt - con mồi” trong quần xã giống nhau ở đặc điểm nào?
a)
Đều là mối quan hệ cạnh tranh
b)
Đều làm chết cá thể của loài bị hại
c)
Cả hai loài trong mối quan hệ đều có hại
d)
Đều là mối quan hệ đối kháng
74.
Khi nói về nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sống trong điều kiện không thuận lợi, sức sinh sản của các cá thể giảm, sức sống của con non thấp.
b)
Cạnh tranh giữa các cá thể cùng đàn không ảnh hưởng đến biến động số lượng cá thể của quần thể.
c)
Ở loài chim, sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
d)
Nhân tố khí hậu ảnh hưởng thường xuyên và rõ rệt nhất tới biến động số lượng cá thể của quần thể.
75.
Bốn loại môi trường bao gồm
a)
môi trường nước, môi trường đất, môi trường trên cạn và môi trường sinh vật
b)
môi trường nước mặn, môi trường đất, môi trường trên cạn và môi trường sinh vật
c)
môi trường nước ngọt, môi trường đất, môi trường trên cạn và môi trường sinh vật
d)
môi trường nước nợ, môi trường đất, môi trường trên cạn và môi trường sinh vật
76.
Không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các giới hạn sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái đảm bảo sự tồn tại và phát triển ổn định của loài được gọi là:
a)
khu phân bố của loài
b)
ổ sinh thái của loài
c)
giới hạn sinh thái của loài
d)
nhân tố sinh thái hữu sinh
77.
Khi nói về chu trình sinh địa hoá, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Chu trình sinh địa hoá là chu trình trao đổi tuần hoàn vật chất trong tự nhiên. II. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng CO2 thông qua quá trình quang hợp. III. Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng NH4+ và NO3- IV. Không có hiện tượng vật chất lắng đọng trong chu trình sinh địa hóa.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
78.
Sắp xếp các khu sinh học (biôm) sau đây theo mức độ khô hạn từ Bắc Cực đến xích đạo (độ đa dạng tăng dần) lần lượt là: (1) Rừng rụng lá ôn đới. (2) Rừng lá kim phương Bắc. (3) Rừng mưa nhiệt đới. (4) Đồng rêu hàn đới.
a)
(3), (1), (2), (4).
b)
(4), (3), (1), (2).
c)
(4), (1), (2), (3).
d)
(4), (2), (1), (3).
79.
Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau: sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180.000 Kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18.000 Kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là:
a)
A. 10%
b)
B. 12%
c)
C. 9%
d)
D. 11%
80.
Khi nói về sự trao đổi chất và dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Năng lượng được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.
b)
Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc dinh dưỡng thường rất lớn.
c)
Năng lượng chủ yếu mất đi qua hô hấp và bài tiết
d)
Dòng vật chất trong hệ sinh thái thì tuần hoàn hoặc bán tuần hoàn