NEW
Font size
WorksheetsÔn tập giữa kì I
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
điểm giống nhau giữa các loại lipit
cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
dễ tan trong nước
kị nước,chỉ tan trong dung môi hữu cơ
gồm các nguyên tố C,H,O,N,P
thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại
lipit
photpholipit
sắc tố và vitamin
mỡ
Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại
cacbohidrat
tinh bột
đường đa
đường đôi
cho các loại phân tử cacbohdrat sau
1.saccarozơ 2.glucozơ 3.fructozơ 4.xenlulozơ
5.lactozơ 6.galactozơ
các phân tử đường đơn là
3,5,6
2,3,5
2,3,6
2,3,4
cho các loại phân tử cacbohdrat sau
1.saccarozơ 2.glucozơ 3.fructozơ 4.xenlulozơ
5.lactozơ 6.galactozơ 7.glicogen 8.tinh bột
có bao nhiêu phân tử đường đa
1
2
3
4
cho các loại phân tử cacbohdrat sau
1.saccarozơ 2.glucozơ 3.fructozơ 4.xenlulozơ
5.lactozơ 6.galactozơ 7.glicogen 8.tinh bột
có bao nhiêu phân tử đường đơn
1
2
3
4
cho các loại phân tử cacbohdrat sau
1.saccarozơ 2.glucozơ 3.fructozơ 4.xenlulozơ
5.lactozơ 6.galactozơ 7.glicogen 8.tinh bột
có bao nhiêu phân tử đường đôi
1
2
3
4
protein không có chức năng nào sau đây
bảo vệ cơ thể
chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học
cấu trúc nên hệ thống màng tế bào
xúc tác cho các phản ứng sinh hoá trong tế bào
ADN không có chức năng nào sau đây
bảo quản thông tin di truyền
vận chuyển axit amin
mang thông tin di truyền
truyền đạt thông tin di truyền
cho các chức năng sau
1.bảo vệ cơ thể 5.mang,bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
2.cấu tạo nên màng tế bào 6.cấu tạo nên thành tế bào
3.vận chuyển các chất 7.là môi trường của các phản ứng sinh hoá
4.thu nhận thông tin 8.là dung môi hoà tan các chất
có bao nhiêu chức năng của protein
5
3
4
6
cho các chức năng sau
1.bảo vệ cơ thể 5.mang,bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
2.cấu tạo nên màng tế bào 6.cấu tạo nên thành tế bào
3.vận chuyển các chất 7.là môi trường của các phản ứng sinh hoá
4.thu nhận thông tin 8.là dung môi hoà tan các chất
có bao nhiêu chức năng của nước
2
1
4
3
điều nào đúng khi nói về nguyên tố vi lượng
chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0.01% khối lượng chất sống trong cơ thể
chiếm tỉ lệ lớn hơn 0.01% khối lượng chất sống trong cơ thể
thiếu nguyên tố vi lượng cơ thể vẫn phát triển bình thường
gồm các nguyên tố C,H,O,N,P
Cho các đặc điểm sau:
(1) Là đại phân tử có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.
(2) Đơn phân là các nuclêôtit.
(3) Có 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X.
(4) Mang thông tin di truyền.
Các đặc điểm trên là của phân tử nào nào?
A. ADN.
B. Cacbohidrat.
C. Prôtêin.
D. ARN.
Cho các đặc điểm sau:
(1) Là đại phân tử có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.
(2) Đơn phân là các nuclêôtit.
(3) Có 4 loại nuclêôtit: A, U, G, X.
(4) Vận chuyển axit amin.
Các đặc điểm trên là của phân tử nào nào?
A. ADN.
B. mARN.
C.tARN
D. rARN.
Nhận định nào không đúng khi nói về prôtêin?
A. Có 4 bậc cấu trúc: bậc 1, 2, 3, 4.
B.Không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
C. Có chức năng dự trữ axit amin.
D. Tham gia cấu tạo nên tế bào.
Điều nào đúng khi nói về nguyên tố vi lượng?
A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,1% khối lượng chất sống trong cơ thể.
B. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,001% khối lượng chất sống trong cơ thể,
C. Là thành phần cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ: prôtêin, lipit,..
D.Gồm các nguyên tố: Cu, Fe, Mn…
Câu 1. Điều nào đúng khi nói về nguyên tố đại lượng?
A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống trong cơ thể.
B. Chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng chất sống trong cơ thể,
C. Thiếu nguyên tố đa lượng cơ thể vẫn phát triển bình thường.
D. Gồm các nguyên tố: Mn, Fe, Mo…
A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống trong cơ thể.
B.Chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng chất sống trong cơ thể,
C. Thiếu nguyên tố đa lượng cơ thể vẫn phát triển bình thường.
D. Gồm các nguyên tố: Mn, Fe, Mo…
Cho các đặc điểm sau:
(1) Là đại phân tử có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.
(2) Đơn phân là 3 loại: Glucôzơ, fructôzơ, Galactôzơ.
(3) Là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào.
(4) Hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O.
Các đặc điểm trên là của hợp chất nào?
A. Nước.
B.Cacbohidrat.
C. Prôtêin.
D. Axit nuclêic.
Điểm giống nhau giữa protein và lipit là
A. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
B. Đơn phân là các axit béo.
C. Đều có liên kết peptit trong cấu trúc phân tử.
D. Thành phần hóa học đều có các nguyên tố C, H, O.
Nhận định nào không đúng khi nói về cacbohidrat?
A. Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
B. Có 3 loại đường đơn: Glucôzơ, fructôzơ, saccarozơ.
C. Dự trữ năng lượng cho tế bào.
D. Thành phần hóa học có các nguyên tố C, H, O.
Cho các đặc điểm sau:
(1) Cấu tạo gồm 1 phân tử glixêrol và 3 axit béo.
(2) Là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào và cơ thể
(3) Hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O.
Các đặc điểm trên là của hợp chất nào?
A. Photpholipit.
C. Vitamin.
D. Mỡ.
Cho các đặc điểm sau:
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(2) Đơn phân là các axit amin.
(3) Gồm bốn bậc cấu trúc: bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4.
(4) Có thể bị biến tính ở nhiệt độ cao.
Các đặc điểm nói trên là của hợp chất nào?
A. Lipit.
B. Cacbohidrat.
C. Prôtêin.
D. Axit nuclêic.
Cho các đặc điểm sau:
(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.
(3) Liên tục tiến hóa.
(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.
(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường
Trong các ý trên, có bao nhiêu đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau:
(1) Cơ thể. (2) tế bào (3) quần thể
(4) quần xã (5) hệ sinh thái
Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là
A. 2 → 1 → 3 → 4 → 5.
B. 1 → 2 → 3 → 4 → 5.
C. 5 → 4 → 3 → 2 → 1.
D. 2 → 3 → 4 → 5 → 1.
“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
A. Nguyên tắc thứ bậc
B. Nguyên tắc mở
C. Nguyên tắc tự điều chỉnh
D. Nguyên tắc bổ sung
Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc
A. giới Khởi sinh
B. giới Nấm
C. giới Nguyên sinh
D. giới Động vật
Trong hệ thống phân loại 5 giới, nấm nhầy thuộc
A. giới Khởi sinh.
B. giới Nấm.
C. giới Nguyên sinh.
D. giới Động vật.
Trong hệ thống phân loại 5 giới, Hạt trần thuộc
A. giới Khởi sinh.
B. giới Nấm.
C. giới Nguyên sinh.
D. giới Thực vật.
Trong hệ thống phân loại 5 giới, nấm sợi thuộc
A. giới Khởi sinh.
B. giới Nấm.
C. giới Nguyên sinh.
D. giới Động vật.
Các ngành chính trong giới thực vật là
A. Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.
B. Rêu, Hạt trần, Hạt kín.
C. Tảo lục đa bào, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.
D. Quyết, Hạt trần, Hạt kín.
Giới Nguyên sinh được chia ra thành các nhóm là
A. Động vật nguyên sinh, tảo, nấm nhầy
B. Virut, tảo, động vật nguyên sinh
C. Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh
D. Virut, vi khuẩn, nấm nhầy
Đặc điểm của giới Khởi sinh là
A. Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng.
B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng.
C. Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.
D. Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.
Đặc điểm của giới Nguyên sinh là
A. Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng
B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng.
C. Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.
D. Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.
Đặc điểm của giới Nấm là
A. Nhân thực, dị dưỡng, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển.
B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng.
C. Nhân thực, đơn bào hoặc đa bào dạng sợi, phần lớn có thành tế bào chứ kitin, sống dị dưỡng.
D. Nhân thực, sống tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo từ xenlulôzơ, cảm ứng chậm.
Đặc điểm của giới Thực vật là
A. Nhân thực, dị dưỡng, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển.
B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng.
C. Nhân thực, đơn bào hoặc đa bào dạng sợi, phần lớn có thành tế bào chứ kitin, sống dị dưỡng.
D. Nhân thực, sống tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo từ xenlulôzơ, cảm ứng chậm.
Đặc điểm của giới Động vật là
A. Nhân thực, dị dưỡng, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển.
B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng.
C. Nhân thực, đơn bào hoặc đa bào dạng sợi, phần lớn có thành tế bào chứ kitin, sống dị dưỡng.
D. Nhân thực, sống tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo từ xenlulôzơ, cảm ứng chậm
Cho các đại diện sau:
(1) Nấm men (2) Vi khuẩn
(3) Động vật nguyên sinh (4) Tảo đơn bào
(5) Tảo đa bào (6) Virut
Trong các đại diện trên, có bao nhiêu đại diện thuộc nhóm vi sinh vật?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Một đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định là khái niệm của
A. loài.
B. chi.
C. quần thể.
D. giới.
Tác giả của hệ thống 5 giới sinh vật được nhiều nhà khoa học ủng hộ và hiện nay vẫn được sử dụng là?
A. Linnê và Hacken.
B. Lơvenhuc và Margulis.
C. Hacken và Whittaker.
D. Whittaker và Margulis.
Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?
A. Bệnh bướu cổ.
B. Bệnh còi xương.
C. Bệnh cận thị.
D. Bệnh tự kỉ.
Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?
A. Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.
B. Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.
C. Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động
D. Nước là dung môi hòa tan các chất.
Cho các ý sau:
(1) Uống từ 1,5 – 2 lít nước mỗi ngày.
(2) Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy.
(3) Ăn nhiều hoa quả mọng nước.
(4) Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt.
Trong các ý trên có mấy ý là những việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?
A. bệnh tiểu đường.
B. bệnh bướu cổ.
C.bệnh còi xương
D. bệnh gút.
Câu 1. Saccarozo là loại đường có trong
A. Cây mía.
B. sữa động vật.
C. mạch nha.
D. tinh bột.
Lactôzơ là loại đường có trong
A. Cây mía.
B. sữa động vật.
C. mạch nha.
D. tinh bột.
Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?
A. steroit.
B. phôtpholipit.
C. dầu thực vật
D. mỡ động vật.
Cho các nhận định sau:
(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit
(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp
(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn
(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau
(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học
Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi
A. Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein
B. Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein
C. Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein
D. Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein
Cho các hiện tượng sau:
(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc
(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua
(3) Nước đậu sau khi xay đun nóng có váng đậu.
(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục
Có bao nhiêu hiện tượng thể hiện sự biến tính của protein?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?
A. Bệnh gút.
B. Bệnh mỡ máu.
C. Bệnh tiểu đường.
D. Bệnh đau dạ dày.
Cho các ví dụ sau:
(1) Côlagen cấu tạo nên mô liên kết ở da
(2) Enzim lipaza thủy phân lipit
(3) Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu
(4) Glicogen dự trữ ở trong gan
(5) Hêmoglobin vận chuyển O2 và CO2
(6) Inteferon chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn
Có bao nhiêu ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Trong các bậc cấu trúc của protein sau đây, bậc nào có cấu trúc khác với các bậc còn lại về số lượng chuỗi polipeptit
A. Bậc 1.
B. Bậc 2.
C. Bậc 3
D. Bậc 4
Prôtêin có thể bị biến tính bởi
A. ánh sáng.
B. nhiệt độ cao.
C. sự có mặt của oxi nguyên tử.
D. môi trường chân không.
Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?
A. Insulin do tuyến tụy tiết
B. Kêratin có trong tóc.
C. Côlagen có trong da
D. Hêmoglobin có trong hồng cầu.
Tại sao chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?
A. Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết.
B. Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các loại axit amin.
C. Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn.
D. Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết.
Cấu trúc bậc 4 khác cơ bản so với các bậc cấu trúc còn lại của protein là
A. Gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeotit.
B. Không có liên kết hiđrô.
C. Gấp nếp β có liên kết hiđrô.
D. Xoắn cuộn thành khối cầu.
Đơn phân của ADN là
A. Nuclêôtit.
B. Axit amin.
C. Bazơ nitơ.
D. Axit béo.
Các loại đơn phân của ADN là
A. T, A, G, X.
B. U, T, G, X.
C. U, A, G, X.
D. T, U, A, X.
Đơn phân của ARN bao gồm
A. T, A, U, X.
B. U, A, G, X.
C. T, A, X, G.
. T, A, U, G.
ADN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân ?
A. 3 loại.
B. 4 loại.
C. 5 loại.
D. 6 loại
ARN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân ?
A. 3 loại.
B. 4 loại.
C. 5 loại.
D. 6 loại.
Tính đặc thù của ADN do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
B. Trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN.
C. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử AND.
D. Số lượng của các nuclêôtit trong phân tử AND.
Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
A. Ađênin
B. Uraxin
C. Guanin
D. Xitôzin
Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là
A. đại phân tử, có cấu trúc đa phân.
B. có liên kết cộng hóa trị.
C. có cấu trúc một mạch.
D. được cấu tạo từ nhiều đơn phân.
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả ADN và ARN?
(1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit.
(2) Đại phân tử hữu cơ có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(3) Các đơn phân của chuỗi pôlinucleotit liên kết với nhau bằng liên kết hydro .
(4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi pôlinucleoit.
(5) Có nguyên tắc bổ sung: A liên kết với T, G liên kết với X.
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả axit nucleic và protein?
(1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit.
(2) Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(3) Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết hydro .
(4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi pôlinucleoit hoặc 1 chuỗi pôlipetit.
(5) Có 20 loại đơn phân.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?
A. ARN thông tin.
B. ARN vận chuyển.
C. ARN ribôxôm.
D. Các loại ARN.
rARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?
A. ARN thông tin.
B. ARN vận chuyển.
C. ARN ribôxôm.
D. Các loại ARN.
tARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?
A. ARN thông tin.
B. ARN vận chuyển.
C. ARN ribôxôm.
D. Các loại ARN.
Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành
A. Hệ cơ quan.
B. Mô.
C. Cơ thể.
D. Cơ quan.
"Đàn Vọoc chà vá chân nâu ở bán đảo Sơn Trà" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
A. Quần xã.
B. Hệ sinh thái.
C. Quần thể.
D. Hệ cơ quan.
" Tập hợp các sinh vật sống ở vườn quốc gia Ba Vì và sinh cảnh của chúng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
A. Quần xã.
B. Hệ sinh thái.
C. Quần thể.
D. Hệ cơ quan.
" Hệ tuần hoàn gồm tim, mạch máu và dịch tuần hoàn" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
A. Mô.
B. Cơ quan.
C. Cơ thể.
D. Hệ cơ quan.
Đơn vị tổ chức cơ bản của mọi sinh vật là
A. các đại phân tử.
B. tế bào.
C. mô.
D. cơ quan.
Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì
A. có khả năng thích nghi với môi trường.
B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.
D. phát triển và tiến hóa không ngừng.
Đọc thông tin dưới đây: "Về quần thể thực vật mà cụ thể là rừng nhiệt đới thì những cây ưa ánh sáng sẽ phát triển ở tầng trên cùng (thân cao to, tán lá rộng để có thể hấp thụ lượng ánh sáng tối đa), tiếp theo là tầng thân gỗ ưa sáng ở mức độ trung bình sẽ phát triển phía dưới tầng thân gỗ ưa sáng. tiếp nữa là tầng cây thân leo, cây ưa bóng râm, thân thảo sẽ phát triển ở gần sát mặt đất. Đây là ví dụ về sự phân tầng của thực vật trong rừng nhiệt đới"
Ví dụ trên thể hiện đặc điểm nào của thế giới sống?
A. Thế giới sống liên tục tiến hóa.
B. Hệ thống tự điều chỉnh.
C. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
D. Hệ thống mở.
Điểm giống nhau giữa cacbohidrat và lipit
cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
dễ tan trong nước
kị nước,chỉ tan trong dung môi hữu cơ
gồm các nguyên tố C,H,O
