wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Thi Địa Lí 12 Cre: Nhân

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố quan trọng nhất để Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng chuyên canh lương thực số một của cả nước là

a)

ít có thiên tai.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

d)

có diện tích đất phù sa lớn.

2.

Tây Nguyên là vùng trồng loại cây nào sau đây với diện tích lớn nhất nước ta?

a)

cà phê.

b)

chè.

c)

cao su.

d)

điều.

3.

Biện pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu trong phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

nâng cao chất lượng, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

phân bố phù hợp, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

c)

phát triển chuyên canh, sử dụng giống tốt.

d)

tăng diện tích, đảm bảo hợp lý nguồn nước.

4.

Những nguyên nhân nào sau đây làm cho các khu công nghiệp, khu chế xuất tập trung nhiều ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Giàu tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thu hút nguồn vốn lớn.

c)

Cơ sở vật chất hạ tầng tốt, chính sách mở cửa.

d)

Chính sách mở cửa, vị trí địa lí thuận lợi.

5.

Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng sản xuất muối nổi tiếng của nước ta, chủ yếu do có

a)

đường biển dài, vùng biển hẹp và sâu.

b)

đường biển dài, nhiều ngư trường trọng điểm.

c)

đường biển dài, nhiều nắng gió, ít cửa sông.

d)

đường biển dài, nhiều vũng vịnh kín gió.

6.

Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh về

a)

trồng cây công nghiệp.

b)

sản xuất thủy điện.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

xây dựng cảng nước sâu.

7.

Với mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc là điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh loại hình du lịch

a)

làng nghề.

b)

thể thao.

c)

biển đảo.

d)

sinh thái.

8.

Dân cư và nguồn lao động của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào có trình độ chuyên môn cao.

b)

Có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

Có mật độ dân số cao nhất nước ta.

d)

Có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất nước ta.

9.

Đông Nam Bộ có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng vào loại cao nhất cả nước chủ yếu do?

a)

hoạt động xuất khẩu diễn ra mạnh, dân cư đông đúc, vốn đầu tư rất lớn.

b)

kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống cao, có nhiều chợ lớn, siêu thị.

c)

có mật độ dân số cao, vốn đầu tư rất lớn, nhiều tài nguyên khoáng sản.

d)

vốn đầu tư lớn, nhiều tài nguyên khoáng sản, xuất khẩu nhiều hàng hóa.

10.

Ở duyên Hải Nam Trung Bộ, dầu khí được khai thác chủ yếu trên vùng biển thuộc đảo?

a)

Côn Đảo.

b)

Hòn Tre.

c)

Phú Quý.

d)

Cồn Cỏ.

11.

Điều kiện chủ yếu nào sau đây làm cho Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm với quy mô lớn ở nước ta?

a)

Đất badan màu mỡ phân bố tập trung thành vùng rộng lớn.

b)

Mạng lưới sông hồ dày đặc có nguồn nước tưới dồi dào.

c)

Thị trường tiêu thụ nông sản ngày càng mở rộng.

d)

Khí hậu cận xích đạo có sự phân hóa theo độ cao.

12.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là?

a)

tạo việc làm, thu hút nhiều lao động từ các vùng khác tới.

b)

bảo quản tốt nông sản, đáp ứng nhu cầu xuất nhập khẩu.

c)

phát triển sản xuất hàng hoá, ổn định vùng chuyên canh.

d)

thu hút vốn đầu tư, khai thác hiệu quả các loại nguồn lực.

13.

Đông Nam Bộ đang phát triển mạnh nhóm cây trồng nào sau đây?

a)

Cây rau đậu, thực phẩm.

b)

Cây công nghiệp lâu năm, ăn quả.

c)

Cây ăn quả, thực phẩm.

d)

Cây công nghiệp hàng năm ăn quả, ăn quả.

14.

Giải pháp nào sau đây không phù hợp để thích ứng với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Chủ động "sống chung với lũ, hạn hán và xâm nhập mặn"

b)

Tăng cường khai hoang, mở rộng diện tích canh tác.

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế, cơ cấu cây trồng vật nuôi.

d)

Xây dựng công trình thủy lợi, công trình kiểm soát lũ, mặn.

15.

Việc phát triển thủy điện ở Tây Nguyên nhằm

a)

điều tiết nước cho các sông và giảm thiểu lũ lụt.

b)

cung cấp điện cho vùng và thúc đẩy công nghiệp phát triển.

c)

cung cấp nước cho các hoạt động sinh hoạt và sản xuất.

d)

phát triển du lịch và nuôi trồng thủy sản.

16.

Loại cây công nghiệp ở Tây Nguyên được trồng với diện tích lớn thứ 2 cả nước sau Đông Nam Bộ là

a)

chè.

b)

cà phê.

c)

cao su.

d)

hồ tiêu.

17.

Nguồn nhiên liệu để phát triển các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ chủ yếu đến từ

a)

than bùn.

b)

than nâu.

c)

than đá.

d)

dầu khí.

18.

Mục đích chủ yếu phát triển du lịch biển đảo ở Đông Nam Bộ là

a)

sử dụng hợp lí tự nhiên, đẩy mạnh sản xuất, tạo sản phẩm đa dạng.

b)

nâng mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh.

c)

thu hút đầu tư, nâng vai trò của vùng, chuyển dịch cơ cấu sản xuất.

d)

giải quyết việc làm, phân bố lại dân cư, tạo ra các cảnh quan mới.

19.

Ngành khai thác thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì có

a)

nhiều bãi triều bằng phẳng, diện tích rừng ngập mặn rộng lớn.

b)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều vùng trũng ngập nước.

d)

ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

20.

Đồng bằng sông Cửu Long có nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt phát triển mạnh nhất nước ta hiện nay chủ yếu do

a)

có bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, lao động có nhiều kinh nghiệm.

b)

có diện tích mặt nước lớn, lao động có kinh nghiệm, thức ăn dồi dào.

c)

nguồn lợi thuỷ sản phong phú, có mạng lưới sông ngòi chằng chịt.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, mạng lưới sông ngòi chằng chịt.

21.

Đông Nam Bộ gồm thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai và

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Bắc Ninh.

c)

Hải Phòng.

d)

thành phố Đà Nẵng.

22.

Loại đất nào sau đây chiếm khoảng 40% diện tích đất của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Xám bạc màu.

b)

Badan.

c)

Phù sa.

d)

Phèn.

23.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có các nhà máy điện nào sau đây?

a)

Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận - Đa Mi, Đồng Nai.

b)

Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận - Đa Mi, Yali.

c)

Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận - Đa Mi, Se San.

d)

Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận - Đa Mi, Đa Nhim.

24.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.

b)

hiện đại hóa ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

c)

tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư.

d)

đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.

25.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Chè.

b)

Dừa.

c)

Cao su.

d)

Cà phê.

26.

Khí hậu Tây Nguyên mang tính chất

a)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh sâu sắc.

b)

xích đạo gió mùa với nhiệt độ cao quanh năm.

c)

cận xích đạo gió mùa có hai mùa mưa mưa khô rõ rệt.

d)

nhiệt đới gió ẩm gió mùa có mùa đông lạnh sâu sắc.

27.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nông nghiệp chuyên canh ở Tây Nguyên là

a)

tăng nguồn thu nhập, phát triển hàng hóa.

b)

đa dạng nông sản, tăng cường xuất khẩu.

c)

bảo vệ đất, tạo phương thức sản xuất mới.

d)

phát huy thế mạnh, gắn liền với chế biến.

28.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển thuỷ điện của Tây Nguyên là

a)

phần lớn sông ngắn và nhỏ.

b)

có mùa khô kéo dài sâu sắc.

c)

nguồn nước ngầm phong phú.

d)

độ dốc của lòng sông không lớn.

29.

Rừng ở vùng Tây Nguyên bị suy giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu không thuận lợi, mùa khô kéo dài sâu sắc.

b)

Nạn phá rừng gia tăng, công tác quản lý rừng còn hạn chế.

c)

Nhu cầu gỗ cho tiêu dùng, công nghiệp chế biến ngày càng nhiều.

d)

Công tác giao đất, giao rừng cho người dân chưa được đẩy mạnh.

30.

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp năng lượng tái tạo ở Tây Nguyên trong thời gian gần đây nhằm mục đích chủ yếu là

a)

nâng cao đời sống, tăng thêm nguồn lực, phát triển kinh tế bền vững.

b)

giải quyết việc làm, hiện đại hóa hạ tầng, thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

c)

cải thiện hạ tầng, giải quyết nhu cầu điện tại chỗ, thúc đẩy xuất khẩu.

d)

thu hút vốn đầu tư, khai thác tốt tự nhiên, giảm áp lực cho thủy điện.

31.

Trung tâm du lịch nổi tiếng thu hút nhiều lượt khách trong và ngoài nước của Tây Nguyên là

a)

Đắk Nông

b)

Đà Lạt

c)

Buôn Ma Thuột

d)

Kon Tum

32.

Các trung tâm du lịch quan trọng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang, Khánh Hòa

b)

Quảng Nam, Đà Nẵng

c)

Đà Nẵng, Nha Trang

d)

Bình Thuận, Đà Nẵng

33.

Đông Nam Bộ không giáp với

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Campuchia

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

34.

Phương hướng chủ yếu để tăng năng suất cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

sử dụng các giống cây mới

b)

đầu tư công nghiệp chế biến

c)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ

35.

Thế mạnh kinh tế kinh tế của Tây Nguyên không phải là phát triển

a)

tổng hợp kinh tế biển

b)

lâm nghiệp

c)

công nghiệp lâu năm

d)

thủy điện

36.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Chè

d)

Điều

37.

Vùng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

38.

Huyện đảo có nghề trồng tỏi nổi tiếng của cả nước là

a)

Côn Đảo

b)

Phú Quốc

c)

Phú Quý

d)

Lý Sơn

39.

Các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển do tác động chủ yếu của

a)

nguồn lao động đông, thị trường khá lớn

b)

tài nguyên đa dạng, giao thông mở rộng

c)

đổi mới chính sách, thu hút nhiều đầu tư

d)

cơ sở hạ tầng nâng cấp, vị trí khá tiện lợi

40.

Ở Đông Nam Bộ, dầu khí được khai thác ở thềm lục địa chủ yếu là để phục vụ cho

a)

công nghiệp hóa dầu & sản xuất điện.

b)

các hoạt động nuôi trồng và khai thác thủy sản.

c)

công nghiệp sản xuất hóa chất và điện tử - tin học.

d)

công nghiệp năng lượng và cơ khí.

41.

Cảng nước sâu nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cái Mép.

b)

Dung Quất.

c)

Vũng Áng.

d)

Nghi Sơn.

42.

Tây Nguyên tiếp giáp với Đông Nam Bộ, Campuchia, Lào, Bắc Trung Bộ và

a)

Trung du & miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Trung Quốc.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

43.

Đông Nam Bộ tiếp giáp với Campuchia, Tây Nguyên, đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, duyên hải miền Trung và

a)

Lào.

b)

Biển đông

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung Quốc.

44.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Đông Nam Bộ phát triển chủ yếu ở

a)

các lòng hồ và khu vực ven biển.

b)

khu vực ven bờ và ngoài khơi.

c)

khu vực ven biển và thềm lục địa.

d)

thềm lục địa và các lòng hồ.

45.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

nâng cao đời sống người dân.

b)

nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

tăng cao khối lượng nông sản.

d)

sử dụng hợp lí các tài nguyên.

46.

Hiện nay, hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra ngày càng trầm trọng ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

biến đổi khí hậu, phát triển thủy điện ở thượng lưu, rừng ngập mặn suy giảm.

b)

nước biển dâng, nhiều cửa sông đổ ra biển, không có hệ thống đê ngăn mặn.

c)

địa hình đồng bằng thấp, mạng lưới sông ngòi chằng chịt, mùa lũ đến muộn.

d)

mùa khô sâu sắc, tác động mạnh của thủy triều, phát triển nuôi trồng thủy sản.

47.

Các vườn quốc gia và khu dự trữ sinh quyển thế giới ở vùng Đông Nam Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Cung cấp gỗ và phòng hộ.

b)

Môi trường sinh thái và du lịch.

c)

Khai thác lâm sản và du lịch.

d)

Môi trường sinh thái và dược liệu.

48.

Thứ tự sắp xếp các cao nguyên lớn của Tây Nguyên theo chiều Bắc - Nam là

a)

Đắk Lắk, Pleiku, Di Linh, Kon Tum.

b)

Pleiku, Đắk Lắk, Kon Tum, Di Linh.

c)

Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Di Linh.

d)

Di Linh, Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk.

49.

Những ngành dịch vụ phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ là

a)

Du lịch, giao thông vận tải, khai thác thủy sản và tài chính - ngân hàng.

b)

nuôi trồng thuỷ sản, du lịch, thương mại và tài chính - ngân hàng.

c)

giao thông vận tải, thương mại, du lịch và tài chính - ngân hàng.

d)

du lịch, giao thông vận tải biển, thủy sản và và tài chính - ngân hàng.

50.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do

a)

có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài.

b)

khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

án ngữ một vùng trên cao tiếp giáp với Lào và Cam-pu-chia.

d)

tuyến đường Hồ Chí Minh đi qua toàn bộ vùng và nhiều quốc lộ khác.

51.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây là chủ yếu ở Đông Nam Bộ?

a)

Ít loại khoáng sản.

b)

Địa hình trũng thấp.

c)

Mùa khô thiếu nước.

d)

Hiện tượng sạt lở bờ biển.

52.

Ảnh hưởng lớn nhất của biến đổi khí hậu đến tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mùa mưa bão kéo dài sâu sắc.

b)

lượng nước của sông ngày càng tăng.

c)

tăng diện tích đất phù sa sông.

d)

nguy cơ bị suy giảm diện tích đất.

53.

Bến cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta đang được xây dựng ở vịnh?

a)

Xuân Đài

b)

Dung Quất

c)

Cam Ranh

d)

Vân Phong

54.

Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất?

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

cận xích đạo

55.

Ở duyên hải Nam Trung Bộ, nghề nuôi tôm hùm và tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh?

a)

Quảng Ngãi, Bình Định

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận

c)

Phú Yên, Khánh Hòa

d)

Đà Nẵng, Quảng Nam

56.

Quần đảo Hoàng Sa & Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta?

a)

Thành phố Đà Nẵng & tỉnh Quảng Ngãi

b)

Tỉnh Khánh Hòa & thành phố Đà Nẵng

c)

Thành phố Đà Nẵng & tỉnh Khánh Hòa

d)

Tỉnh Quảng Ngãi & thành phố Đà Nẵng

57.

Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

Đồng Tháp Mười

b)

Kiên Giang

c)

Tứ giác Long Xuyên

d)

U Minh

58.

Nguyên nhân chính làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhanh trong thời gian gần đây là do?

a)

số người nhập cư tăng nhanh

b)

gia tăng dân số tự nhiên cao

c)

cơ sở hạ tầng phát triển nhanh

d)

điều kiện tự nhiên rất thuận lợi

59.

Việc khai thác nước ngầm quá mức ở Đồng bằng sông Cửu Long đã dẫn đến?

a)

sụt lún bề mặt đồng bằng

b)

ô nhiễm nguồn nước ngọt

c)

đất đai bị nhiễm phèn nặng

d)

nước sông nghèo phù sa

60.

Việc ứng dụng công nghệ cao vào nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng và bảo vệ rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long nhằm?

a)

đáp ứng nhu cầu thị trường trong, ngoài nước và bảo vệ môi trường

b)

bảo vệ môi trường và thu hút khách du lịch trong và ngoài nước

c)

giữ gìn phát huy tiềm năng kinh tế và góp phần bảo vệ môi trường

d)

xây dựng thương hiệu sản phẩm và đáp ứng nhu cầu xuất

61.

Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh.

b)

đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.

c)

thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

d)

nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

62.

Để tăng diện tích đất trồng trọt ở Đông Nam Bộ cần quan tâm đến vấn đề

a)

bảo vệ môi trường.

b)

kinh nghiệm sản xuất.

c)

thuỷ lợi.

d)

giống cây trồng.

63.

Với vùng biển rộng, bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh là điều kiện thuận lợi để vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh ngành nào sau đây?

a)

Khai thác và chế biến thuỷ hải sản.

b)

Khai thác và nuôi trồng thủy hải sản.

c)

Chế biến và xuất khẩu hàng đông lạnh.

d)

Nuôi trồng và chế biến thủy hải sản.

64.

Những loại thủy sản nào sau đây được nuôi nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Tôm, mực.

b)

Cá, cua.

c)

Cá, tôm.

d)

Nghêu, sò.

65.

Khó khăn chủ yếu tác động đến sản xuất cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

xâm nhập mặn rộng, biến động thị trường.

b)

thiếu nước ngọt, diện tích đất canh tác giảm.

c)

sạt lở bờ biển, hiện tượng nước biển dâng.

d)

thiếu cơ sở chế biến, diện tích đất trồng ít.

66.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không phải là thế mạnh của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Trồng cây ăn quả.

b)

Sản xuất lương thực.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

67.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là

a)

thềm lục địa nông.

b)

các cửa sông rộng.

c)

có giàn khoan dầu.

d)

bãi biển đẹp và ấm.

68.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về tình hình phát triển thủy điện ở Tây Nguyên?

a)

Các hồ thủy điện giữ vai trò thứ yếu trong việc điều tiết nguồn nước, hạn chế lũ lụt.

b)

Tây Nguyên đã xây dựng được nhiều bậc thang nhiệt điện trên các hệ thống sông lớn.

c)

Nhiều nhà máy thủy điện phải giảm công suất hoạt động do thiếu nước vào mùa khô.

d)

Việc phát triển thủy điện đã góp phần cung cấp năng lượng cho vùng và xuất khẩu.

69.

Duyên hải Nam Trung Bộ tiếp giáp với Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ và

a)

Lào.

b)

Thái Lan.

c)

Trung Quốc.

d)

Campuchia.

70.

Một giải pháp giảm nhẹ biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

phá diện tích rừng ngập mặn.

b)

xây dựng thêm các nhà máy nhiệt điện.

c)

xây dựng mạng lưới đê điều.

d)

trồng và bảo vệ những cánh rừng.

71.

Khó khăn chủ yếu ảnh hưởng đến việc sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

làm thủy lợi khó khăn, mùa khô kéo dài, mực nước ngầm hạ thấp

b)

hệ thống sông nhỏ, ngắn dốc, địa hình phân hóa đa dạng, ít mưa

c)

thiếu lao động lành nghề và cán bộ khoa học kỹ thuật, ít sông lớn

d)

mùa khô kéo dài, thiếu các cơ sở chế biến, hạn chế cơ sở hạ tầng.

72.

Đông Nam Bộ có khí hậu

a)

Cận nhiệt đới gió mùa, ít chịu ảnh hưởng của bão.

b)

cận nhiệt đới gió mùa, có mùa mưa kéo dài.

c)

cận xích đạo gió mùa, ít chịu ảnh hưởng của bão.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa, có biên độ nhiệt cao.

73.

Thế mạnh của Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển du lịch là

a)

đồng bằng châu thổ lớn, có đất phù sa sông với diện tích rộng.

b)

khí hậu có tính cận xích đạo, phân hoá hai mùa mưa khô rõ rệt.

c)

địa hình thấp, cắt xẻ nhiều hình thành

d)

tài nguyên sinh vật phong phú, có khu dự trữ sinh quyển

74.

Dựa vào thế mạnh nào sau đây mà đàn bò sữa được nuôi nhiều ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Cơ sở vật chất tốt.

b)

Nguồn thức ăn phong phú.

c)

Nguồn giống có năng suất cao.

d)

Nhu cầu tiêu thụ lớn.

75.

Hiện nay, ngành chăn nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long phát triển theo hướng

a)

chăn nuôi công nghệ cao và hữu cơ.

b)

ít tốn kém năng lượng và nguyên liệu.

c)

tăng tỉ trọng chế biến và giảm giết mổ.

d)

nuôi nhiều gia cầm và hạn chế gia súc.

76.

Thế mạnh của Đồng bằng sông Cửu Long đối với việc phát triển vùng quy hoạch sản xuất lương thực quy mô lớn là

a)

đồng bằng châu thổ lớn, có đất phù sa sông với diện tích rộng.

b)

khí hậu có tính cận xích đạo, phân hoá hai mùa mưa khô rõ rệt.

c)

sông ngòi dày đặc nhiều nước, có nhiều vùng trũng rộng.

d)

tài nguyên sinh vật phong phú, có các khu dự trữ sinh quyển.

77.

Hoạt động khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

Có vùng biển rộng giàu sinh vật, có các ngư trường lớn.

b)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển, nguồn lao động dồi dào.

c)

Có nhiều cảng cá, hoạt động dịch vụ thủy sản sôi động.

d)

Có vùng biển rộng lớn, có nhiều quần đảo xa bờ.

78.

Cây lương thực chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

lúa mì.

b)

ngô.

c)

lúa gạo.

d)

yến mạch.

79.

Có vùng biển rộng lớn với nhiều đảo, quần đảo là điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh loại hình du lịch

a)

biển đảo.

b)

thể thao.

c)

sinh thái.

d)

làng nghề.

80.

Biện pháp nào sau đây không hợp lý trong việc sử dụng và cải tạo tự nhiên Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, đảm bảo công tác thủy lợi.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

c)

Tăng cường trồng cây công nghiệp, kết hợp với chế biến.

d)

Khai phá triệt để rừng ngập mặn để nuôi tôm, cá xuất khẩu.

81.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Dương.

b)

Tây Ninh.

c)

Đồng Nai.

d)

Bình Phước.