wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 83

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Vùng kết thúc của gen nằm ở …… và có vai trò

a)

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

c)

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

2.

Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?

a)

Vi khuẩn lam

b)

Nấm men

c)

Xạ khuẩn

d)

E. coli

3.

Gene phân mảnh có đặc tính là:

a)

Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi.

b)

Gồm các nucleotide không nối liền tục.

c)

Đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa.

d)

Do các đoạn Okazaki gắn lại.

4.

Trong tế bào động vật, sự tái bản của DNA xảy ra ở

a)

lục lạp, nhân, trung thể.

b)

ti thể, nhân, lục lạp.

c)

nhân, trung thể.

d)

nhân, ti thể.

5.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, xét các kết luận sau đây:
(1) Sự tái bản DNA diễn ra vào kỳ trung gian giữa hai lần phân bào.
(2) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.
(3) Enzyme DNA-polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.
(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.
Có bao nhiêu kết luận đúng?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản ở một chạc sao chép của phân tử DNA hình thành có đặc điểm:

a)

Chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc

b)

Một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn

c)

Theo chiều 3’ đến 5’

d)

Được nối lại với nhau nhờ enzyme nối Helicase

7.

Vì sao trên mạch khuôn 5’-3’ theo chiều tháo xoắn, mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng?

a)

Vì trên gen có các đoạn Okazaki

b)

Vì gen không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau

c)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’

d)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’

8.

Trong quá trình tái bản DNA, nucleotide loại T trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

U

b)

A

c)

G

d)

C

9.

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tụ

10.

Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

a)

bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.

b)

nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

d)

tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

11.

Mỗi DNA con sau nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

a)

bổ sung.

b)

bán bảo toàn.

c)

bổ sung và bảo toàn.

d)

bổ sung và bán bảo toàn.

12.

Trong cấu trúc phân tử của loại nucleic acid nào sau đây được đặc trưng bởi sự có mặt của nucleotide loại timine?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

rRNA.

d)

tRNA.

13.

Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 20% số nucleotide loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotide loại C của phân tử này là

a)

10%

b)

30%

c)

20%

d)

40%

14.

Một gen có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gen đó có số lượng nucleotide là

a)

1800

b)

2400

c)

3000

d)

2040

15.

Trên một đơn vị tái bản có 30 đoạn okazaki. Số đoạn mỗi cặp cung cấp cho đơn vị tái bản này khi nó tự nhân đôi một lần là

a)

30

b)

32

c)

31

d)

29

16.

Sơ đồ sau đây mô tả từng giai đoạn kéo dài mạch polinucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

Sơ đồ IV.

b)

Sơ đồ I.

c)

Sơ đồ III.

d)

Sơ đồ II.

17.

Một phân tử DNA “mẹ” tự sao 3 lần liên tiếp thì số phân tử DNA được tạo ra là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

18.

Một nhà nghiên cứu tiến hành tách chiết, tinh sạch các thành phần nguyên liệu cần thiết cho việc nhân đôi DNA. Khi trộn các thành phần nguyên liệu với nhau tạo thành hỗn hợp ban đầu, rồi đưa vào điều kiện thuận lợi, quá trình tái bản DNA xảy ra. Khi phân tích sản phẩm nhân đôi thấy có những đoạn DNA ngắn khoảng vài trăm cặp nucleotide. Theo em, trong hỗn hợp ban đầu đã thiếu thành phần nào sau đây?

a)

DNA polymerase

b)

Các nucleotide

c)

DNA ligase

d)

Phân đoạn Okazaki

19.

Cấu trúc hóa học của DNA. Chọn phát biểu đúng

a)

Ở hầu hết sinh vật, DNA là vật chất mang thông tin di truyền.

b)

DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.

c)

Các nucleotide trên hai mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị theo NTBS.

d)

Nguyên tắc bổ sung trong DNA: A liên kết với T, G liên kết với C và ngược lại

20.

Cấu trúc một gene ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực. Chọn phát biểu sai

a)

Một gen có cấu trúc gồm vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

b)

Dựa vào cấu trúc vùng mã hóa, các gene được chia thành gene không phân mảnh và gene phân mảnh.

c)

Gen phân mảnh là gene có vùng mã hóa gồm các trình tự được dịch mã (exon) xen kẽ các đoạn không được dịch mã (intron).

d)

Gene phân mảnh có ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực, gen không phân mảnh có ở sinh vật nhân sơ

21.

Sự tái bản DNA. Chọn phát biểu sai

a)

Các mạch mới được tổng hợp theo chiều 5' - 3' nhờ sự xúc tác của enzyme DNA polymerase.

b)

Một mạch được tổng hợp liên tục được gọi là mạch ra chậm

c)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn tạo ra các phân đoạn Okazaki, sau đó enzyme DNA ligase xúc tác nối các phân đoạn này hình thành mạch dẫn đầu.

d)

Thực hiện theo nguyên tắc bán bảo toàn, đó là mỗi DNA con có một mạch từ DNA mẹ, một mạch mới tổng hợp

22.

Khi nghiên cứu DNA của 4 chủng vi khuẩn thu được bảng sau. Chọn đáp án đúng

a)

Tổng số nucleotide của chủng I nhiều hơn chủng II.

b)

Chủng I và chủng IV có chiều dài phân tử bằng nhau.

c)

Phân tử DNA của Chủng II có số liên kết hidrogen ít hơn phân tử DNA của chủng IV.

d)

Phân tử DNA của chủng IV có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

23.

Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ lệ (A+T)/(G+C) = 1/4 thì tỉ lệ nucleotide loại A của phân tử DNA này là bao nhiêu phần trăm?

(a)  

24.

Có 8 phân tử DNA từ nhân đôi một sợi DNA đã tổng hợp được 112 mạch polinucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử DNA trên là bao nhiêu?

(a)  

25.

Nếu nuôi cấy một tế bào E. coli có một phân tử DNA ở vùng nhân chỉ chứa N15 phóng xạ chuyển đổi trong môi trường chỉ có N14, quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 8 tế bào con. Có bao nhiêu phân tử DNA ở vùng nhân của các E. coli chứa N15 phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên?

(a)  

26.

Một gen dài 425nm và có tổng số nucleotide loại A và loại T chiếm 40% tổng số nucleotide của gen. Mạch 1 của gen có 220 nucleotide loại T và số nucleotide loại C chiếm 20% tổng số nucleotide của mạch. Theo lí thuyết, mạch 2 của gen có tổng số nucleotide loại C chiếm bao nhiêu phần trăm?

(a)  

27.

Một đoạn gen có trình tự nucleotide trên một chuỗi polynucleotide như sau:
3’ – ATG – TAC – CGT – AGG – CCC – 5’.
Tính số liên kết hydrogen của đoạn gen trên?

(a)  

28.

Trên một mạch của gen có 150A và 120T. Gen nói trên có 20%G. Số nucleotide loại C là bao nhiêu?

(a)  

29.

Gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc chức năng của tế bào là:

a)

gen khởi động

b)

gen mã hóa

c)

gen vận hành

d)

gen cấu trúc

30.

Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

3’UAG5’, 3’UAA5’, 3’UGA5’

b)

3’GAU5’, 3’AAU5’, 3’AGU5’

c)

3’UAG5’, 3’UAA5’, 3’AGU5’

d)

3’GAU5’, 3’AAU5’, 3’AUG5’

31.

Đặc trưng của gen phân mảnh là:

a)

tồn tại ở các nơi khác nhau trong tế bào.

b)

gồm các vùng mã hóa không liên tục.

c)

gồm nhiều đoạn nhỏ.

d)

do các đoạn Okazaki gắn lại.

32.

Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc không phân mảnh?

a)

Thỏ

b)

Nấm men

c)

Người

d)

E.Coli

33.

Nhận định nào sau đây đúng về tRNA?

a)

Thành phần chính cấu trúc nên ribosome.

b)

Có đầu 5' liên kết với amino acid.

c)

Chỉ có cấu trúc các đoạn mạch đơn.

d)

Mang bộ ba đối mã khớp với bộ ba mã hóa trên mARN.

34.

Nucleic acid nào sau đây mang vật liệu di truyền mã hóa cho protein?

a)

RNA ribosome

b)

mARN

c)

ATP

d)

tARN

35.

Trình tự nucleotide nào ở mARN sau đây có thể sử dụng để dịch mã thành polypeptide?

a)

5'- AUG GCC AAA AGC CCC AGU UAG - 3'

b)

5'- UAG CGC AAA AGG CCC AGU AUG - 3'

c)

5'- AAA CGG ATG ACC CTC AGT TAC - 3'

d)

5'- TAC AGT CTC ACC ATG CGG AAA - 3'

36.

Phát biểu nào sau đây là sai về dịch mã?

a)

Dịch mã cần mRNA, mang thông tin di truyền dưới dạng codon.

b)

Quá trình dịch mã bắt đầu với codon bắt đầu AUG.

c)

Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào

d)

tRNA chứa các anticodon bổ sung với các codon của mRNA.

37.

Chuỗi polypeptide được tạo ra bởi trình tự mRNA 5’AUG GCU AAA UAG CGA3’ có bao nhiêu amino acid (có tính cả amino acid mở đầu)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

38.

Quá trình nào sau đây xảy ra ở tế bào nhân sơ nhưng không xảy ra ở tế bào nhân thực?

a)

Phiên mã diễn ra ở tế bào chất.

b)

Cắt intron, nối exon tạo mRNA trưởng thành

c)

Tái bản DNA theo nguyên tắc bán bảo toàn

d)

Dịch mã mRNA thành chuỗi polypeptide.

39.

Dựa vào bảng sau, hãy chọn đáp án đúng về các kí hiệu X, Y, Z:

a)

X: Mạch DNA khuôn, Y: Đầu 3' của RNA, Z: RNA polymerase

b)

X: Mạch DNA bổ sung, Y: Đầu 3' của RNA, Z: sợi DNA

c)

X: Mạch DNA khuôn, Y: Đầu 5' của RNA, Z: RNA polymerase

d)

X: Mạch DNA bổ sung, Y: Đầu 5' của DNA, Z: DNA polymerase

40.

Mạch DNA không mã hóa (mạch bổ sung) bao gồm các nucleotide sau: GGCACATTAG. Điều nào sau đây đại diện cho bản phiên mã RNA được tạo ra bởi đoạn gene có chuỗi DNA này?

a)

GGCACAUUAG

b)

CCGUGUAAUC

c)

GGCACATTAG

d)

CCGTGTAATC

41.

Ribosome sau khi dịch mã hoàn thành sẽ

a)

xoắn và gấp các protein thành cấu trúc bậc ba phù hợp để thực hiện một chức năng cụ thể.

b)

liên kết với một amino acid khác

c)

tách thành tiểu đơn vị lớn và tiểu đơn vị nhỏ để tái sử dụng

d)

bị phá hủy bởi lysosome.

42.

Sản phẩm có thể có của quá trình phiên mã gene là gì?

a)

mRNA và rRNA.

b)

mRNA, tRNA và rRNA.

c)

mRNA và rRNA.

d)

Chỉ có mRNA.

43.

Sơ đồ được cung cấp cho thấy một sơ đồ về trung tâm của sinh học phân tử X và Y tương ứng đại diện cho những quá trình nào?

a)

X: tái bản, Y: tổng hợp

b)

X: dịch mã, Y: phiên mã

c)

X: tổng hợp, Y: sao chép

d)

X: phiên mã, Y: dịch mã.

44.

Amino acid alanine có thể được mã hóa bởi các codon GCU, GCC, GCA hoặc GGG. Đây là ví dụ về đặc điểm nào của mã di truyền?

a)

Nó có tính đặc trưng cho từng sinh vật.

b)

Nó phổ biến.

c)

Nó không chứa codon lặp đi lặp lại.

d)

Tính thoái hóa.

45.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

ADN

b)

mARN

c)

Ribosome

d)

tARN

46.

Nhận định nào sau đây là đúng về đặc điểm của mã di truyền?

a)

Các codon khác nhau có thể mã hóa cho cùng một amino acid.

b)

Codon AUG không mã hóa amino acid.

c)

Sợi mRNA mã hóa protein sẽ luôn chứa các codon không mã hóa amino acid.

d)

Mỗi codon có thể mã hoá cho nhiều amino acid

47.

Nhận định nào dưới đây là đúng về quá trình tổng hợp protein vỏ ở các virus?

a)

Vaccine này chống lại Virus sốt xuất huyết.

b)

Số codon trên mRNA là 13.

c)

Vaccine mRNA được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung A-U; T-A; G-C; C-G.

d)

Virus Zika có chuỗi polypeptide được tổng hợp từ vaccine mRNA dài nhất.

48.

Cho các thông tin về quá trình truyền thông tin từ gene tới protein. Mỗi nhận định sau đây là đúng

a)

Gen là một đoạn DNA mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể là phân tử RNA hoặc chuỗi polypeptide.

b)

Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗi polypeptide mà gen đó tổng hợp.

c)

Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’, 5’UAG3’ và 5’UGA3’.

d)

Gen bị đột biến sẽ tạo allele mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

49.

Cho thông tin về quá trình phiên mã của sinh vật. Chọn nhận định sau đây là sai

a)

chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã.

b)

Enzyme RNA polymerase tổng hợp mRNA theo chiều 5’ – 3’.

c)

mRNA được tổng hợp đến đâu thì quá trình dịch mã diễn ra đến đó.

d)

diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

50.

Cho thông tin về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực. Chọn nhận định sau đây là sai

a)

Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.

b)

Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme RNA polimerase.

c)

Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào  

d)

Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung ( A – U, G – C).

51.

Kết thúc quá trình dịch mã, xác định số lượng amino acid của peptide được tạo ra từ trình tự codon mRNA sau:
5" — AUG GGG AAG GGU CGA AGC UAA — 3"

(a)  

52.

Tính số nucleotide có trong mạch mRNA nếu chuỗi polypeptide tổng hợp được có chiều dài 120 amino acid.

(a)  

53.

Một codon trên mRNA gồm mấy nucleotide?

(a)  

54.

Một chuỗi polypeptide hoàn chỉnh được tạo ra có 10 amino acid, số bộ ba trên mRNA dùng để dịch mã tạo ra chuỗi polypeptide này là bao nhiêu?

(a)  

55.

Số bộ ba mang tín hiệu kết thúc dịch mã?

(a)  

56.

Có 6 ribosome lần lượt trượt qua một phân tử mRNA, kết thúc dịch mã tính số chuỗi polypeptide được tạo ra?

(a)  

57.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình operon Lac, gen điều hòa có vai trò

a)

tiếp xúc với enzyme RNA polymerase để xúc tác quá trình phiên mã.

b)

mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế.

c)

mang thông tin qui định cấu trúc enzyme RNA polymerase.

d)

kiểm soát và vận hành hoạt động của operon.

58.

Thành phần các thành phần của một Operon là

a)

vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gen cấu trúc.

b)

vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc.

c)

nhóm gen cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành.

d)

nhóm gen cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành.

59.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động Operon Lac ở E.coli khi môi trường có Lactose, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Gen điều hoà tổng hợp protein ức chế.

b)

Protein ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động.

c)

Vùng mã hoá tiến hành phiên mã.

d)

Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các enzyme tương ứng để phân giải lactose.

60.

Trong điều hoà hoạt động của operon Lac ở E.coli, chất cảm ứng là:

a)

protein.

b)

enzyme.

c)

lactic.

d)

lactose.

61.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo thứ tự:

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

b)

gen điều hoà – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

gen điều hoà – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

vùng khởi động – gen điều hoà – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

62.

Enzyme RNA polymerase chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

vận hành.

b)

điều hoà.

c)

khởi động.

d)

mã hoá.

63.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactose đóng vai trò của chất

a)

cảm ứng

b)

ức chế

c)

vận chuyển

d)

enzyme

64.

Thành phần nào sau đây không thuộc Operon Lac?

a)

Vùng vận hành (O).

b)

Các gen cấu trúc (Z, Y, A).

c)

Gen điều hòa (R).

d)

Vùng khởi động (P).

65.

Thành phần nào sau đây không thuộc operon nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon?

a)

Vùng vận hành.

b)

Vùng mã hóa.

c)

Gen điều hòa.

d)

Gen cấu trúc.

66.

Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để enzyme ARN polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là

a)

vùng khởi động.

b)

gen điều hòa.

c)

vùng vận hành.

d)

vùng mã hóa.

67.

Trong operon Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A có vai trò

a)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

b)

tổng hợp enzyme ARN polymerase bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

c)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.

d)

tổng hợp các loại enzyme tham gia vào phản ứng phân giải đường lactose.

68.

Trong một operon, vùng có trình tự nucleotide đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã được gọi là vùng

a)

khởi động.

b)

vận hành.

c)

điều hòa.

d)

kết thúc.

69.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

a)

O (operator)

b)

P (promoter)

c)

Z, Y, A

d)

R

70.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gen của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactose

a)

Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose.

b)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

c)

Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.

d)

ARN polymerase liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

71.

Trong mô hình cấu trúc của operon Lac, vùng vận hành là nơi

a)

chứa thông tin mã hóa các amino acid trong phân tử protein cấu trúc.

b)

ARN polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

d)

mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.

72.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

c)

Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.

d)

ARN polymerase liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã.

73.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm cho nó không còn khả năng bám vào vùng vận hành?

a)

Các gen của operon được phiên mã liên tục.

b)

Một cơ chất trong con đường chuyển hóa được điều khiển bởi operon đó được tích lũy.

c)

Sự phiên mã các gen của operon giảm đi.

d)

Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter.

74.

Dưới đây là sơ đồ operon lac và gene điều hòa. Chọn các ý đúng

a)

I là vùng mã hoá của gene điều hòa mã hóa protein ức chế.      

b)

Plac trình tự vận hành có vị trí bám của protein ức chế.

c)

O là là trình tự khởi động phiên mã các gene cấu trúc.

d)

Z, Y, A là các gene cấu trúc tương ứng mã hóa cho các enzyme beta – galactosidase, permease, transacetylase.

75.

Các nhận định về hình A sau đây sai

a)

Đây là cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac trong môi trường có lactose.

b)

(1) protein ức chế không bị thay đổi cấu trúc

c)

(2) RNA polymerase không di chuyển được.

d)

(3) Các gene cấu trúc không được phiên mã.

76.

Các nhận định về hình B sau đây đúng

a)

Đây là cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac trong môi trường có lactose.

b)

(1) mô tả allolactose bám vào protein ức chế.

c)

(2) RNA polymerase liên kết vào P.

d)

(3) Các gene cấu trúc không được biểu hiện.

77.

Hình dưới đây mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli. Chọn các phát biểu sai

a)

A: trong môi trường không có lactose, B: trong môi trường có lactose.

b)

Allolactose, đồng phân của lactose đóng vai trò là chất cảm ứng

c)

Allolactose, đồng phân của lactose đóng vai trò là chất cảm ứng

d)

Trong môi trường không có lactose thì RNA polymerase liên kết vào P, nhờ đó quá trình phiên mã xảy ra.

78.

Hình dưới đây mô tả mô hình cấu trúc Operon lac của vi khuẩn E. coli. Hãy cho biết Operon lac tương ứng với vị trí nào trên hình?

(a)  

79.

Hình dưới đây mô tả mô hình cấu trúc Operon lac của vi khuẩn E. coli. Hãy cho biết vùng khởi động, vị trí enzyme RNA polimerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc, tương ứng với vị trí nào trên hình?

(a)  

80.

Hình dưới đây mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli trong môi trường không có lactose. Khi môi trường không có lactose, gen điều hòa R sẽ tổng hợp protein ức chế, protein ức chế sẽ bám vào vị trí tương ứng nào trên hình để ngăn cản quá trình phiên mã?

(a)  

81.

Hình dưới đây mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli trong môi trường có lactose. Khi môi trường có lactose, protein ức chế sẽ không bám vào được vùng O, RNA polymerase liên kết vào P, nhờ đó quá trình phiên mã xảy ra. Vị trí nào là nguyên nhân khiến cho protein ức chế bị bất hoạt?

(a)  

82.

Hình dưới đây mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli trong môi trường có lactose. Khi môi trường có lactose, protein ức chế sẽ không bám vào được vùng O, RNA polymerase liên kết vào P, nhờ đó quá trình phiên mã và dịch mã xảy ra tổng hợp nên các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hóa và sử dụng đường lactose. Enzyme này tương ứng với vị trí nào trên hình?

(a)  

83.

Ở vi khuẩn E.Coli, giả sử có 5 chủng đột biến như sau. Có bao nhiêu chủng đột biến có Operon lac luôn hoạt động trong môi trường có hoặc không có latose

(a)