wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì 2

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.
Một trong những thế mạnh thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
chăn nuôi gia súc lớn
b)
cây trồng ngắn ngày
c)
nuôi thuỷ sản
d)
chăn nuôi gia cầm
2.
Điều kiện sinh thái nông nghiệp nổi bật ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh
b)
khí hậu phân ra hai mùa mưa, khô rõ rệt
c)
thường xảy ra bão, lụt, nạn cát bay, gió Lào
d)
nhiều vụng biển thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản
3.
Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có đàn trâu lớn nhất nước ta?
a)
Có nhiều đồng cỏ, khí hậu thích hợp
b)
Cơ sở chế biến rất phát triển
c)
Nhu cầu tiêu thụ trâu lớn nhất
d)
Nhu cầu sức kéo trong sản xuất nông nghiệp lớn
4.
Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do
a)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh
b)
nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm
c)
có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới
d)
đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn
5.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
hiện tượng rét đậm, rét hại
b)
thiếu nước về mùa đông
c)
chất lượng đồng cỏ chưa cao
d)
địa hình bị chia cắt phức tạp
6.
Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Tây Nguyên
d)
Đông Nam Bộ
7.
Vùng than lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phổ biến ở tỉnh
a)
Quảng Ninh
b)
Lạng Sơn
c)
Thái Nguyên
d)
Lào Cai
8.
Tỉnh nào ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thể phát triển được các ngành kinh tế biển?
a)
Quảng Ninh
b)
Lạng Sơn
c)
Thái Nguyên
d)
Lào Cai
9.
Con sông nào có tiềm năng thủy điện lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Sông Đà
b)
Sông Mã
c)
Sông Hồng
d)
Sông Chảy
10.
Nhà máy thủy điện nào sau đây lớn nhất cả nước?
a)
Sơn La
b)
Hòa Bình
c)
Tuyên Quang
d)
Thác Bà
11.
Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất cả nước là do
a)
sông ngòi có lưu lượng nước lớn, địa hình dốc
b)
mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều phù sa
c)
khí hậu có mưa nhiều, sông đầy nước quanh năm
d)
địa hình dốc, sông nhỏ nhiều thác ghềnh
12.
Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
phát triển nền nông nghiệp hàng hóa có hiệu quả cao
b)
tạo nguồn hàng xuất khẩu, cạnh tranh với nước khác
c)
hạn chế nạn du canh, du cư của lao động trong vùng
d)
cung cấp nguyên liệu tại chỗ cho công nghiệp chế biến
13.
Vùng nào sau đây có điều kiện sinh thái nông nghiệp với khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Tây Nguyên
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
14.
Tại sao tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp?
a)
Hệ số sử dụng đất cao
b)
Thường xuyên bị khô hạn
c)
Bón quá nhiều phân hữu cơ
d)
Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh
15.
Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
giảm khu vực I, tăng khu vực II và III
b)
tăng khu vực III, giảm khu vực I và II
c)
tăng khu vực III và I, giảm khu vực II
d)
tăng khu vực I,giảm khu vực II và III
16.
Tại sao trong định hướng phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng lại chú trọng đến việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm?
a)
Để sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người
b)
Để khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào
c)
Để thu hút triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta
d)
Để tận dụng thế mạnh về tiềm năng thuỷ điện và khoáng sản
17.
Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là
a)
sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế- xã hội
b)
đô thị hoá diễn ra nhanh chóng, ô nhiễm môi trường đô thị
c)
sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp khu chế xuất
d)
tình trạng thu hẹp diện tích đất trồng lúa và vấn đề ô nhiễm môi trường
18.
Ở Đồng bằng sông Hồng vấn đề việc làm là vấn đề hết sức nan giải vì
a)
nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển
b)
nguồn lao động dồi dào, trình độ của người lao động còn hạn chế
c)
vùng có số dân đông, mật độ dân số cao nhất nước ta
d)
cơ cấu kinh tế theo ngành và lãnh thổ còn chậm chuyển dịch
19.
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Đồng bằng sông Cửu Long
c)
Duyên hải miền Trung
d)
Đông Nam Bộ
20.
Than nâu phân bố nhiều nhất ở
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
Đồng bằng sông Cửu Long
d)
Duyên hải miền Trung
21.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng diễn ra theo hướng
a)
giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản
b)
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản
c)
giảm tỉ trọng tất cả các ngành: trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản
d)
giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng nhanh tỉ trọng thuỷ sản
22.
Tỉnh nào ở Đồng bằng sông Hồng có ngành công nghiệp khai thác khí đốt?
a)
Thái Bình
b)
Vĩnh Phúc
c)
Hải Dương
d)
Hưng Yên
23.
Khí hậu nhiệt đới với mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế
a)
phát triển các loại rau ôn đới
b)
phát triển các loại rau nhiệt đới
c)
tăng thêm vụ lúa đông xuân
d)
chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh
24.
Nhận định nào không phải là hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
a)
Cơ sở vật chất – kĩ thuật chưa phát triển bằng các vùng khác.
b)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm
c)
Chịu ảnh hưởng nhiều của những thiên tai
d)
Sức ép dân số đối với vấn đề phát triển kinh tế - xã hội
25.
Tại sao các nhà máy thuỷ điện ở Bắc Trung Bộ chủ yếu có công suất nhỏ?
a)
Phần lớn sông nhỏ, ngắn, trữ năng thuỷ điện ít
b)
Các sông suối luôn ít nước quanh năm
c)
Thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thuỷ điện quy mô lớn
d)
Nhu cầu tiêu thụ điện trong sản xuất và sinh hoạt chưa cao
26.
Để phát huy thế mạnh công nghiệp của Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết là
a)
đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng
b)
điều tra trữ lượng các loại khoáng sản
c)
tăng cường đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao
d)
thực hiện các chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư nước ngoài
27.
Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển vùng Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi khá rõ nét, chủ yếu là do
a)
phát triển nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn
b)
phát triển chăn nuôi đại gia súc và gia cầm
c)
phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm
d)
phát triển vốn rừng, mở rộng các vùng thâm canh
28.
Khó khăn đối với việc đánh bắt thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ hiện nay là
a)
phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ
b)
thiếu lực lượng lao động
c)
ngư dân chưa có kinh nghiệm đánh bắt
d)
mưa bão diễn ra quanh năm
29.
Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chủ yếu nào?
a)
Chắn gió bão, ngăn cát bay cát chảy
b)
Bảo vệ môi trường sống của sinh vật
c)
Giữ gìn nguồn gen quý hiếm
d)
Tạo nguồn cung cấp gỗ cho công nghiệp
30.
Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ thuận lợi nhất cho phát triển
a)
cây công nghiệp hàng năm.
b)
chăn nuôi gia súc lớn
c)
cây công nghiệp lâu năm
d)
khai thác tài nguyên sinh vật
31.
Giải pháp nhằm khai thác hợp lí nguồn lợi thủy hải sản và khẳng định, bảo vệ chủ quyền biển đảo ở Bắc Trung Bộ là
a)
Tăng cường đánh bắt xa bờ
b)
Giữ gìn môi trường sống của sinh vật biển
c)
Đẩy mạnh nuôi thủy sản nước mặn, lợ
d)
Không khai thác thủy sản ven bờ
32.
Ở Bắc Trung Bộ, vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư góp phần
a)
tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
b)
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá
c)
giải quyết việc làm cho người lao động, hạn chế du canh du cư.
d)
hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, hình thành cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.
33.
Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với Bắc Trung Bộ là do
a)
lãnh thổ gồm các khu vực đồi núi thấp, đồng bằng và biển
b)
phát triển kinh tế - xã hội của vùng còn nhiều khó khăn
c)
lãnh thổ kéo dài theo hướng Bắc – Nam
d)
không có khả năng phát triển công nghiệp
34.
Nơi chịu nhiều tác hại của hiện tượng cát bay, cát chảy ở nước ta là vùng ven biển
a)
Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng
c)
Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
d)
đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.
35.
Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng do
a)
cơ sở hạ tầng yếu kém
b)
thiếu tài nguyên thiên nhiên
c)
nhiều thiên tai
d)
hậu quả của chiến tranh kéo dài.
36.
Giao thông vận tải có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Bắc Trung Bộ do
a)
là địa bàn trung chuyển hàng hóa Bắc - Nam và Tây - Đông
b)
có nhiều tuyến giao thông quan trọng đi qua
c)
nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế.
d)
có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào.
37.
Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng của gió
a)
gió phơn (Lào)
b)
mùa Đông nam
c)
Tín phong
d)
mùa Đông Bắc
38.
Tại sao ven biển Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để sản xuất muối?
a)
Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.
b)
Bờ biển dài và vùng biển sâu nhất nước ta.
c)
Nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có ít sông nhỏ đổ ra biển.
d)
Biển nông, không có sông suối đổ ra ngoài biển.
39.
Việc phát triển giao thông vận tải ở Nam Trung Bộ có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Tạo ra thế mở cửa cho vùng và cho sự phân công lao động mới.
b)
Phát huy thế mạnh, thúc đẩy ngành du lịch phát triển.
c)
Thúc đẩy thu hút vốn đầu tư, đẩy mạnh xuất khẩu.
d)
Phát triển các tuyến đường ngang, các cảng nước sâu.
40.
Các nhà máy thủy điện ở Nam Trung Bộ có quy mô
a)
lớn và rất lớn
b)
nhỏ và trung bình
c)
nhỏ và rất nhỏ
d)
lớn và trung bình
41.
Hoạt động khai thác thuỷ sản ở duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
a)
hệ thống sông ngòi dày đặc.
b)
biển có nhiều bãi tôm, bãi cá.
c)
ít thiên tai xảy ra.
d)
lao động có trình độ cao
42.
Ngành nuôi trồng thuỷ sản ở duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là nhờ
a)
có vùng biển rộng lớn với nhiều bãi tôm, bãi cá, trữ lượng thuỷ sản lớn.
b)
trong vùng có nhiều hồ thuỷ điện và hồ thuỷ lợi.
c)
có đường biển dài với nhiều cửa sông, vũng vịnh, đầm phá.
d)
khí hậu quanh năm nóng, ít biến động.
43.
Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội.
b)
Bảo vệ tài nguyên sinh vật biển.
c)
Khẳng định chủ quyền biển – đảo của nước ta.
d)
Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển phát triển.
44.
Hoạt động công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc do
a)
cơ sở hạ tầng được cải thiện, thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
cơ sở năng lượng của vùng được đảm bảo.
c)
số lượng và chất lượng lao động tăng.
d)
vị trí địa lí thuận lợi trao đổi hàng hóa.
45.
Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do
a)
có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng.
b)
cửa ngỏ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia.
c)
tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng.
d)
ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
46.
Di sản văn hóa thế giới thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
Phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn.
b)
Phố cổ Hội An, Phong Nha Kẽ Bàng.
c)
Di tích Mỹ Sơn, Phan Rang – Tháp Chàm.
d)
Di tích Mỹ Sơn, Cố Đô Huế.
47.
Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
Dung Quất.
b)
Nha Trang
c)
Quy Nhơn
d)
Đà Nẵng
48.
Tại sao ngành chế biến lương thực lại không phát triển ở vùng Tây Nguyên?
a)
Không có thị trường tiêu thụ.
b)
Không có lực lượng lao động.
c)
Không sẵn nguồn nguyên liệu.
d)
Giao thông vận tải kém phát triển.
49.
Cây công nghiệp quan trọng số một của Tây Nguyên là
a)
chè
b)
hồ tiêu
c)
cà phê
d)
cao su
50.
Đặc điểm nào sau đây là điều kiện sinh thái nông nghiệp nổi bật ở Tây Nguyên?
a)
Đồng bằng hẹp, khá màu mỡ.
b)
Núi, cao nguyên, đồi thấp.
c)
Có mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
d)
Đất xám phù sa cổ rộng lớn.
51.
Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do
a)
là cửa ngõ cho duyên hải Nam Trung Bộ mở rộng quan hệ với Lào và Campuchia.
b)
vị trí nằm tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ.
c)
ngã ba biên giới tiếp giáp với Lào và Campuchia.
d)
đây là vùng duy ở nước ta không giáp biển.
52.
Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở nước ta nhờ vào điều kiện nào sau đây?
a)
Đất đỏ badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn.
b)
Khí hậu cận xích đạo với mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
c)
Khí hậu thuận lợi, nguồn nước trên mặt và nguồn nước ngầm phong phú
d)
Mùa khô kéo dài là điều kiện để phơi, sấy sản phẩm cây công nghiệp.
53.
Ở Tây Nguyên, cao su được trồng chủ yếu tại các tỉnh
a)
Kon Tum, Gia Lai
b)
Gia Lai, Đắk Lắk
c)
Kon Tum, Đắk Lắk
d)
Đắk Lắk, Đắk Nông
54.
Tây Nguyên là vùng có tiềm năng to lớn về
a)
khoáng sản và thuỷ sản.
b)
nông nghiệp và thuỷ sản.
c)
nông nghiệp và lâm nghiệp.
d)
lâm nghiệp và thuỷ sản.
55.
Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ giống nhau ở đặc điểm tự nhiên nào sau đây?
a)
Cùng có nhiều đất đỏ badan.
b)
Cùng có nhiều đất feralit trên đá vôi.
c)
Sông suối có nhiều tiềm năng thuỷ điện.
d)
Chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.
56.
Việc xây dựng các công trình thuỷ điện ở Tây Nguyên không phải là
a)
thúc đẩy các ngành công nghiệp phát triển.
b)
chỉ để phục vụ khai thác và chế biến bôxit.
c)
đem lại nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô.
d)
góp phần phát triển du lịch, nuôi trồng thuỷ sản.
57.
Tỉnh có diện tích trồng cà phê lớn nhất ở Tây Nguyên là
a)
Lâm Đồng
b)
Kon Tum
c)
Đắk Lắk
d)
Gia Lai
58.
Khó khăn lớn nhất về khí hậu đến sản xuất cây công nghiệp của Tây Nguyên là
a)
thiếu nước mùa khô.
b)
sự phân hóa theo độ cao
c)
diễn biến thất thường.
d)
khô nóng quanh năm.
59.
So với Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên có số lượng đàn bò nhiều hơn đàn trâu là do
a)
khí hậu cận xích đạo khô nóng.
b)
có nhiều đồng cỏ tự nhiên.
c)
có kinh nghiệm trong chăn nuôi.
d)
cơ sở thức ăn được đảm bảo.
60.
Hiện nay việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra một nhu cầu lớn về
a)
nguồn lao động.
b)
nguồn năng lượng.
c)
vấn đề lương thực.
d)
thị trường tiêu thụ
61.
Cơ sở năng lượng ở Đông Nam Bộ đã từng bước được giải quyết nhờ
a)
hoàn toàn vào nguồn điện ở Tây Nguyên.
b)
nguồn điện ở Duyên hải Nam Trung Bộ cung cấp.
c)
phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.
d)
phát triển điện nguyên tử và điện gió.
62.
Các vùng trồng cây ăn quả hàng đầu nước ta là
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
c)
Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
d)
Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
63.
Hoạt động kinh tế biển ít có giá trị đối với nền kinh tế của Đông Nam Bộ là
a)
khai thác, chế biến dầu khí.
b)
giao thông vận tải biển.
c)
du lịch biển.
d)
nuôi trồng thuỷ sản
64.
Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là
a)
áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất.
b)
tăng cường sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật.
c)
nâng cao trình độ cho người lao động.
d)
thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng cho năng suất cao hơn.
65.
Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là
a)
hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới.
b)
tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.
c)
bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.
d)
phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.
66.
Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
a)
lao động
b)
thuỷ lợi
c)
giống cây trồng
d)
bảo vệ rừng
67.
Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do
a)
vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư.
c)
dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
d)
lao động lành nghề, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.
68.
Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
a)
Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác.
b)
Số dân vào loại trung bình.
c)
Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp.
d)
Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai ở nước ta.
69.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
a)
tài nguyên khoáng sản ít.
b)
đất đai kém màu mỡ.
c)
tài nguyên rừng nghèo.
d)
mùa khô kéo dài
70.
Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về tổng sản phẩm trong nước, giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị xuất khẩu là do
a)
có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
nguồn tài nguyên phong phú, đa dạng.
c)
thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
d)
khai thác hiệu quả các lợi thế của vùng.
71.
Loại đất chiếm tỉ lệ cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
đất mặn
b)
đất phèn
c)
đất phù sa ngọt
d)
các loại đất khác
72.
Cây dừa được trồng chủ yếu ở vùng
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
73.
Phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
di dân tránh lũ.
b)
sống chung với lũ.
c)
xây dựng hệ thống đê bao.
d)
trồng rừng chống lũ.
74.
Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình
a)
độ cao lớn, bề mặt gồ ghề, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
b)
thấp, bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
c)
cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam.
d)
bằng phẳng không có các ô trũng.
75.
Ngành công nghiệp giữ vai trò quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
a)
chế biến lương thực, thực phẩm.
b)
sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
vật liệu xây dựng.
d)
cơ khí nông nghiệp.
76.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau dẫn đến Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều ngành xay xát nhất cả nước ?
a)
Có sản lượng lúa nhất cả nước.
b)
Dân số đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
Nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.
d)
Nhiều lao động có kinh nghiệm xay xát.
77.
Thảm thực vật chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
rừng tràm và xa-van
b)
xa-van và rừng ngập mặn.
c)
rừng ngập mặn và rừng tràm.
d)
rừng ngập mặn và rừng thưa.
78.
Các loại khoáng sản chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
Đá vôi, than đá.
b)
Than bùn, đá vôi.
c)
Than đá, dầu khí.
d)
Dầu khí, than bùn.
79.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Sinh vật đa dạng, phong phú.
b)
Tài nguyên biển hết sức phong phú.
c)
Nhiều tài nguyên khoáng sản có giá trị cao.
d)
Đất phù sa ngọt màu mỡ có diện tích tương đối lớn.
80.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
rừng bị cháy vào mùa khô.
b)
tài nguyên khoáng sản hạn chế.
c)
lũ gây ngập lụt trên diện rộng với thời gian kéo dài.
d)
đất bị nhiễm phèn nhiễm mặn và mùa khô kéo dài.
81.
Để cải tạo đất phèn, đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long, giải pháp quan trọng nhất là
a)
có nước ngọt để thau chua, rửa mặn.
b)
tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.
c)
duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.
d)
chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
82.
Giải pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Lai tạo giống lúa chịu phèn, chịu mặn.
b)
Đẩy mạnh khai thác các nguồn lợi từ lũ.
c)
Chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
d)
Khai thác rừng ngập mặn nuôi thủy sản
83.
Đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?
a)
Ven biển Đông.
b)
Bán đảo Cà Mau.
c)
Ven vịnh Thái Lan.
d)
Dọc sông Tiền, sông Hậu.
84.
Khí hậu của vùng đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ rệt tính chất
a)
ôn đới
b)
cận nhiệt đới
c)
cận xích đạo
d)
nhiệt đới