Font size
WorksheetsSinh 13
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Câu 3. Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh?
D. đêvôn
C. tam điệp
A. kỉ phấn trắng
B. kỉ jura
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Krêta?
D. tiến hoá động vật có vú
C. cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ
B. xuất hiện thực vật có hoa
A. sâu bọ xuất hiện
Câu 3. Để xác định độ tuổi của các hóa thạch hay đất đá còn non, ngươi ta thường dùng:
C. Urani 238
B. Cacbon 14
D. Phương pháp địa tầng
A. Cacbon 12
Câu 1. Dạng người biết chế tạo công cụ lao động đầu tiên là:
C. Nêanđectan
D. Crômanhôn
A. Homo erectus
B. Homo habilis
Câu 2. Người biết dùng lửa đầu tiên là
A. Xinantrôp
B. Homo habilis
C. Nêanđectan
D. Crômanhôn
Câu 3. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm:
D. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.
B. làm tăng mức độ sinh sản.
C. làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.
A. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể
Câu 2: Tuổi sinh lí là:
D.thời điểm có thể sinh sản.
A.thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể
C.thời gian sống thực tế của cá thể.
B.tuổi bình quân của quần thể
Câu 3:Tuổi sinh thái là:
C.thời gian sống thực tế của cá thể.
B.tuổi bình quân của quần thể
D.thời điểm có thể sinh sản.
A.tuổi thọ tối đa của loài.
Câu 4: Tuổi quần thể là:
D.thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh.
C.thời gian sống thực tế của cá thể
B.tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
A.tuổi thọ trung bình của cá thể
Câu 6: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
B. Cạnh tranh khác loài
D. Cạnh tranh cùng loài
A. Quan hệ hỗ trợ
C. Kí sinh cùng loài
Câu 7. Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?
D. Cây trong vườn
C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
A. Cây cỏ ven bờ
B. Đàn cá rô trong ao.
Câu 2. Ăn thịt đồng loại xảy ra do:
D. quá thiếu thức ăn.
C. mật độ của quần thể tăng
B. con non không được bố mẹ chăm sóc
A. tập tính của loài.
Loài người hình thành vào kỉ
Tam Điệp
Kỷ jura
Đệ tam
Đệ tứ
Câu 3. Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?
A. tinh tinh
B. đười ươi
C. goorilia
D. vượn
Câu 4. Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là
A. tinh tinh
B. đười ươi
C. gôrila
D. vượn
Câu 1. Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:
A. ánh sáng.
B. nhiệt độ.
C. độ ẩm
D. gió.
Câu 2. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
.
A. khoảng gây chết.
B. khoảng thuận lợi.
C. khoảng chống chịu
D. giới hạn sinh thái.
Câu 4. Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?
.
A. Phát hiện kẻ thù nhanh hơn.
B. Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn
C. Tự vệ tốt hơn.
D. Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu của cạnh trạnh cùng loài là so
A. có cùng nhu cầu sống
B. đấu tranh chống lại điều kiện bất lợi
C. đối phó với kẻ thù
D. mật độ cao
Câu 2. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
Câu 3. Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?
C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.
A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây.
B. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.
D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.
Câu 5. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
D. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
C. Hiện tượng tự tỉa thưa.
A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.
B. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
Câu 7: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
A. tận dụng nguồn sống thuận lợi.
B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
C. giảm cạnh tranh cùng loài.
D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
Câu 6: Các cực trị của kích thước quần thể là gì?
1. Kích thước tối thiểu. 2. Kích thước tối đa. 3.Kích thước trung bình. 4. Kích thước vừa phải.
Phương án đúng là:
A. 1, 2, 3.
B. 1, 2.
C. 2, 3, 4.
D. 3, 4.
Câu 8: Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là:
.
A. sức sinh sản giảm
B. mất hiệu quả nhóm.
D. không kiếm đủ ăn.
C. gen lặn có hại biểu hiện.
Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là:
A.tuổi sinh thái.
C.tuổi trung bình.
D.tuổi quần thể.
B.tuổi sinh lí.
Câu 9: Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:
.
A. giảm hiệu quả nhóm.
D. tăng cạnh tranh.
C. tăng giao phối tự do.
B. giảm tỉ lệ sinh
Câu 10: Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:
D. sự nhập cư
C. sự xuất cư
B. mức tử vong
A. mức sinh sản. . . .
Câu 11: Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là:
D.sự nhập cư.
B.mức tử vong.
C.sự xuất cư.
A.mức sinh sản.
Câu 12: Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:
B. sự xuất cư và nhập cư.
D. mức sinh sản và nhập cư.
A. mức sinh sản và tử vong.
C. mức tử vong và xuất cư.
Câu 13: Kích thước tối đa của quần thể bị giới hạn bởi yếu tố nào?
B.Tỉ lệ tử của quần thể.
D.Sức chứa của môi trường.
C.Nguồn sống của quần thể
A.Tỉ lệ sinh của quần thể.
.
Câu 1: Tỉ lệ đực: cái ở ngỗng và vịt lại là 40/60 (hay 2/3) vì:
D. phân hoá kiểu sinh sống.
C. do tập tính đa thê.
B. do nhiệt độ môi trường.
A. tỉ lệ tử vong 2 giới không đều.
Câu 3: Tỉ lệ đực:cái của một quần thể sinh vật thường xấp xỉ là:
D.1:3.
C.2:3
B.2:1.
A.1:1.
Câu 4: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:
.
B.dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.
D.tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.
C.hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.
A.tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ
Câu 1: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép,....vì:
B.tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao
C.tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy
D.mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau
A.tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo
Câu3: Yếu tố quan trong nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:
A
D.nguồn thức ăn từ môi trường
.sức sinh sản
B.các yếu tố không phụ thuộc mật độ
C.sức tăng trưởng của quần thể
Câu 4: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?
D.Nhiệt độ.
B.Nước.
A.Ánh sáng.
C.Hữu sinh.
Câu 1: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:
B. đường cong chữ J.
D.giảm dần đều.
C. đường cong chữ S.
A. tăng dần đều.
Câu 2: Kích thước của một quần thể không phải là:
.
D.kích thước nơi nó sống.
B.tổng sinh khối của nó.
C.năng lượng tích luỹ trong nó
A.tổng số cá thể của nó.
Câu 1: Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?
D. Khuẩn lam trong hồ.
C. Ba ba ven sông.
B. Ếch nhái ven hồ.
A. Rái cá trong hồ.
Câu 2: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:
D.giảm dần đều.
C.đường cong chữ S.
B.đường cong chữ J.
A.tăng dần đều.
Câu 3 : Biện pháp bảo vệ và phát triển bền vững rừng hiện nay là :
B.trồng nhiều hơn khai thác
A.không khai thác
C.cải tạo rừng.
D.trồng và khai thác theo kế hoạch
Câu 4: Quần thể vi khuẩn trong ruột người tăng trưởng theo dạng nào?
C.đường cong chữ S.
D.giảm dần đều.
B.đường cong chữ J.
A.tăng dần đều.
Câu 1: Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là
A.biến động kích thước.
D.biến động cấu trúc.
C.biến động số lượng.
B.biến động di truyền.
Câu 3: Yếu tố quan trong nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:
D.nguồn thức ăn từ môi trường
A.sức sinh sản
B.các yếu tố không phụ thuộc mật độ
C.sức tăng trưởng của quần thể
Câu 2 : Chuồn chuồn, ve sầu... có số lượng nhiều vào các tháng xuân hè nhưng rất ít vào những tháng mùa đông, thuộc dạng biến động số lượng nào sau đây?
D. Theo chu kỳ mùa
A. Không theo chu kỳ.
C. Theo chu kỳ tháng.
B. Theo chu kỳ ngày đêm.
.
Câu 5 : Nhân tố nào là nhân tố hữu sinh gây biến động số lượng cá thể của quần thể?
D. Nhiệt độ xuống quá thấp.
C. Lũ lụt.
A. Khí hậu.
B. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn.
Câu 1 : Ở những vĩ độ ôn đới, biến động theo chu kỳ mùa tùy thuộc vào:
.
A. độ ẩm
B. mưa theo mùa.
D. Gió.
C. nhiệt độ.
Câu 2: Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện:
.
. .
C. biến động theo chu kì nhiều năm
A. biến động theo chu kì ngày đêm
D. biến động theo chu kì tuần trăng
B. biến động theo chu kì mùa.
Câu 3: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:
A. biến động tuần trăng.
B. biến động theo mùa
C. biến động nhiều năm.
D. biến động không theo chu kì
Câu 4. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái trong quần xã gọi là:
A.cân bằng sinh học
C.khống chế sinh học.
B.cân bằng quần thể
D.giới hạn sinh thái
Câu 1. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi, còn một loài không có lợi hoặc có hại là mối quan hệ nào?
C.Quan hệ hợp tác
D.Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.
B.Quan hệ hội sinh
A.Quan hệ cộng sinh
Câu 2. Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về
C.giới nấm
D. giới nhân sơ (vi khuẩn)
B.giới thực vật
A.giới động vật
Câu 1. Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:
A.cộng sinh
B.hội sinh
C.hợp tác
D.kí sinh
Câu 2. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ kí sinh giữa các loài?
A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
C. Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối.
D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
Câu 3. Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là biểu hiện quan hệ:
A.hội sinh
B.cộng sinh
C.kí sinh
D.ức chế cảm nhiễm
Câu 5. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?
B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
C.Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
Câu 6. Ví dụ về mối quan hệ hợp tác là:
C.nấm và vi khuẩn lam quan hệ với nhau chặt chẽ đến mức tạo nên một dạng sống đặc biệt là địa y
D.sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt “chấy rận” để ăn
B.nhiều loài phong lan sống bám thân cây gỗ của loài khác.
A.động vật nguyên sinh sống trong ruột mối có khả năng phân huỷ xelulozo thành đường
Câu 7. Hiện tượng một số loài cua biển mang trên thân những con hải quỳ thể hiện mối quan hệ nào giữa các loài sinh vật?
C.Quan hệ hội sinh
A.Quan hệ sinh vật kí sinh – sinh vật chủ
B.Quan hệ cộng sinh
D.Quan hệ hợp tác
Câu 8. Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là
D.bọ
C.cây sim
B.cây cọ
A.cá cóc
Câu 9. Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là:
A.tôm nước lợ B.cây tràm C.cây mua D.bọ lá
Tôm nước lợ
Cây tràm
Cây mua
Bọ lá
Câu 10. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ cộng sinh giữa các loài:
D.cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
C.cây phong lan bám trên thân cây gỗ
A.vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
B.chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
Câu 11. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài:
D.cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
A.vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
C.cây phong lan bám trên thân cây gỗ
B.chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
Câu 13. Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán và kiếm ăn của loài. Đây là biểu hiện của:
A.
cộng sinh
B.hội sinh
C.hợp tác
D.kí sinh
Câu 14.Ví dụ về mối quan hệ cạnh tranh là:
D.thỏ và chó sói sống trong rừng.
B.các loài cỏ dại và lúa cùng sống trên ruộng đồng
A.giun sán sống trong cơ thể lợn
C.khuẩn lam thường sống cùng với nhiều loài động vật xung quanh
Câu 2. Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:
C.cân bằng sinh học
D.cân bằng quần thể
A.cạnh tranh cùng loài
B.khống chế sinh học
Câu 3. Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện tượng này gọi là quan hệ:
D.cạnh tranh
B.hợp tác
A.hội sinh
C. ức chế - cảm nhiễm
Câu 1: Những nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân bên ngoài gây ra diễn thế?
D. Khai thác tài nguyên bừa bãi.
A. Sự thay thế loài ưu thế này bằng loài ưu thế khác.
C. Hạn hán, cháy rừng.
B. Mưa, bão, lụt.
Câu 1 : Số lượng cá thể của các loài sinh vật trên xác một con gà là diễn thế
D. liên tục.
B. thứ sinh.
A. nguyên sinh.
C. phân hủy.
Câu 4 : Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế:
C. liên tục
A. nguyên sinh
B. thứ sinh
D. phân hủy.
Câu 5. Núi lở lấp đầy một hồ nước ngọt. Sau một thời gian, cỏ cây mọc lên, dần trở thành một khu rừng nhỏ ngay trên chỗ trước kia là hệ sinh thái nước đứng. Đó là:
C.diễn thế phân huỷ
A.diễn thế nguyên sinh
D.biến đổi tiếp theo
B.diễn thế thứ sinh
Câu 8: Hệ sinh thái là:
.
D. Hệ mở, tự điều chỉnh.
C. Hệ mở
B. Hệ kín, tự điều chỉnh .
A. Hệ kín
Câu 3: Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?
D.Sinh vật sản xuất
A.Sinh vật phân giải
C.Sinh vật tiêu thụ bậc 2
B.Sinhvật tiêu thụ bậc 1
Câu 4: Trong cấu trúc hệ sinh thái, thực vật thuộc nhóm:
A. sinh vật sản xuất.
D. sinh vật bậc cao.
C. sinh vật phân giải.
B. sinh vật tiêu thụ.
Câu 2: Ao, hồ trong tự nhiên được gọi đúng là:
D.hệ sinh thái tự nhiên
C.hệ sinh thái nước chảy
A.hệ sinh thái nước đứng
B.hệ sinh thái nước ngọt
Câu 3: Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, … là những ví dụ về:
D.hệ sinh thái nhân tạo
C.hệ sinh thái tự nhiên
B.hệ sinh thái nước ngọt
A.hệ sinh thái trên cạn
Câu 4: Hệ sinh thái nào sau đây cần bón thêm phân, tưới nước và diệt cỏ dại:
D.hệ sinh thái savan đồng cỏ
C.hệ sinh thái trên cạn
B.hệ sinh thái ao hồ
A.hệ sinh thái nông nghiệp
Câu 5: Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế:
D. hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.
B. hệ sinh thái thành phố.
C. hệ sinh thái biển.
A. hệ sinh thái nông nghiệp.
Câu 5: Trong một khu rừng có nhiều loài cây lớn nhỏ khác nhau, các cây lớn có vai trò quan trọng là bảo vệ các cây nhỏ và động vật sống trong rừng, động vật rừng ăn thực vật hoặc ăn thịt các loài động vật khác. Các sinh vật trong rừng phụ thuộc vào lẫn nhau và tác động đến môi trường sống của chúng, tạo thành:
D. chuỗi thức ăn.
B. hệ sinh thái.
A. lưới thức ăn
C. quần xã.
Câu 4: Trong một chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất ?
. .
B. Sinh vật phân giải.
A. Động vật ăn thực vật
C. Thực vật
D. Động vật ăn thực vật.
Câu 1: Mối quan hệ có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là
D. quan hệ hợp tác
A. quan hệ cạnh tranh
B. quan hệ đối kháng
C. quan hệ vật ăn thịt – con mồi
Câu 3: Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ
D. giữa thực vật với động vật
A. giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
C. động vật ăn thịt và con mồi
B. dinh dưỡng
Câu 4: Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?
A. Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn
B. Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn
C. Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn
D. Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn
Câu 1: Qua mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng bị mất dần đi do
B. quang hợp
A. hô hấp
C. chất thải và các bộ phận rơi rụng
D. hô hấp, chất thải và các bộ phận rơi rụng
Nhân tố dễ gây đột biến số lượng ở sinh vật biến nhiệt là
Nhiệt độ
Ánh sáng
Không khí
Độ ẩm
