wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HK2- PHẦN 2

Total questions: 83

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện:
a)
biến động theo chu kì ngày đêm.
b)
biến động theo chu kì mùa.
c)
biến động theo chu kì nhiều năm.
d)
biến động theo chu kì tuần trăng.
2.
Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:
a)
biến động tuần trăng.
b)
biến động theo mùa
c)
biến động nhiều năm.
d)
biến động không theo chu kì
3.
Một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. Đây là kiểu biến động
a)
không theo chu kì.
b)
theo chu kì nhiều năm.
c)
theo chu kì mùa.
d)
theo chu kì tuần trăng.
4.
Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái mà trong đó
a)
tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.
b)
Số lượng cá thể được duy trì ổn định phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
c)
tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ.
d)
tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ.
5.
Có một loài kiến tha lá về tổ trồng nấm. Nấm dinh dưỡng qua con đường phân hủy lá, sản phẩm do phân hủy lá, cung cấp thức ăn cho kiến. Kiến và nấm có mối quan hệ:
a)
Cộng sinh
b)
Trung tính
c)
Hội sinh
d)
Hãm sinh
6.
Trong các đặc trưng sau, đặc trưng chỉ có ở quần xã sinh vật mà không có ở quần thể sinh vật là
a)
mật độ cá thể.
b)
thành phần loài.
c)
tỉ lệ giới tính.
d)
nhóm tuổi.
7.
Trong một quần xã sinh vật, loài ưu thế là loài
a)
Có tần suất xuất hiện và độ phong phú rất thấp nhưng sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã.
b)
Có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã
c)
Chỉ có một quần xã nào đó mà không có ở các quần xã khác, sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã.
d)
Đóng vai trò thay thế cho các nhóm loài khác khi chúng suy vong vì nguyên nhân nào đó.
8.
Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là mối quan hệ đối kháng?
a)
Chim sáo và trâu rừng.
b)
Chim sâu và sâu ăn lá.
c)
Lợn và giun đũa trong ruột lợn.
d)
Lúa và cỏ dại
9.
Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng của quần xã sinh vật?
a)
Nhóm tuổi.
b)
Mật độ cá thể
c)
Loài ưu thế.
d)
Tỉ lệ giới tính.
10.
Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là quan hệ hỗ trợ?
a)
Cây nắp ấm bắt ruồi và ruồi.
b)
Cá ép sống bám trên cá lớn và cá lớn.
c)
Hải quỳ và cua.
d)
Chim mỏ đỏ và linh dương.
11.
Trong các đặc trưng cơ bản của quần xã, đặc trưng về thành phần loài được thể hiện
a)
qua số lượng các quần thể trong loài, số lượng các cá thể của quần thể ; loài chủ chốt và loài đặc trưng.
b)
qua số lượng các cá thể trong quần thể, đặc điểm phân bố; loài ưu thế và loài đặc trưng.
c)
qua số lượng các loài trong quần xã, số lượng các cá thể của loài; loài ưu thế và loài đặc trưng.
d)
qua số lượng các loài trong quần xã, số lượng các cá thể của quần thể; loài ưu thế và thứ yếu
12.
Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là
a)
cây cọ
b)
cây sim
c)
bọ que
d)
cá cóc
13.
Các quần thể ưu thế của QX thực vật trên cạn là:
a)
Thực vật hạt trần.
b)
Thực vật sinh sản sinh dưỡng.
c)
Thực vật hạt kín
d)
Rêu
14.
Trong quần xã, sự hợp tác chặt chẽ giữa 2 hay nhiều loài và tất cả các loài tham gia đều có lợi là đặc điểm của mối quan hệ
a)
hội sinh.
b)
hợp tác.
c)
cộng sinh.
d)
kí sinh.
15.
Đặc điểm, hai loài trong QX hợp tác với nhau trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng chẳng có hại là đặc điểm của hình thức quan hệ
a)
hợp tác.
b)
kí sinh.
c)
hội sinh.
d)
cạnh tranh.
16.
Trong quần xã, một loài sinh vật đã vô tình gây hại cho các loài khác trong khi bản thân loài đó không bị ảnh hưởng gì là đặc điểm của mối quan hệ
a)
ức chế - cảm nhiễm.
b)
kí sinh.
c)
sinh vật này ăn sinh vật khác.
d)
cạnh tranh.
17.
Các loài tranh giành nguồn sống như thức ăn, chỗ ở ...trong mối quan hệ này, các loài đều bị ảnh hưởng bất lợi, tuy nhiên có một loài sẽ thắng thế còn các loài khác bị hại hoặc cả 2 đều bị hại là mối quan hệ nào?
a)
hợp tác.
b)
kí sinh.
c)
hội sinh.
d)
cạnh tranh.
18.
. Sự hợp tác chặt chẽ giữa hải quỳ và cua là mối quan hệ
a)
hội sinh.
b)
cộng sinh.
c)
ức chế - cảm nhiễm.
d)
hợp tác.
19.
Một loài sử dụng loài khác làm thức ăn là mối quan hệ nào?
a)
ức chế - cảm nhiễm.
b)
kí sinh.
c)
sinh vật này ăn sinh vật khác.
d)
cạnh tranh.
20.
Một loài sống nhờ trên cơ thể của loài khác, lấy các chất nuôi sống cơ thể từ loài đó là mối quan hệ nào?
a)
ức chế - cảm nhiễm.
b)
kí sinh.
c)
sinh vật này ăn sinh vật khác.
d)
cạnh tranh.
21.
Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác loài kìm hãm là hiện tượng
a)
cạnh tranh giữa các loài
b)
khống chế sinh học
c)
cạnh tranh cùng loài
d)
đấu tranh sinh tồn
22.
Diễn thế sinh thái có thể hiểu là
a)
Quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự biến đổi của môi trường
b)
Quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
c)
Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
d)
Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, từ lúc khởi đầu cho đến khi kết thúc
23.
Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế
a)
Nguyên sinh
b)
Thứ sinh
c)
Liên tục
d)
Phân hủy
24.
Cho các dữ kiện sau 1. Một đầm nước mới xây dựng 2. Các vùng đất quanh đầm bị xói mòn, làm cho đáy đầm bị nông dần. các loài sinh vật nổi ít dần, các loài động vật chuyển vào sống trong lòng, đầm ngày một nhiều. 3. Trong đầm nước có nhiều động vật thủy sinh ở các tầng nước khác nhau, các loài rong rêu và cây cỏ mọc ven bờ đầm 4. Đầm nước nông biến đổi thành vùng đất trũng. Cỏ và cây bụi dần dần đén sống trong đầm 5. Hình thành cây bụi và cây gỗ Sơ đồ nào sau đây thể diễn thế ở đầm nước nông
a)
1-> 3-> 2-> 4-> 5
b)
1-> 3-> 2-> 5-> 4
c)
1-> 2-> 3-> 4-> 5
d)
1-> 2-> 3-> 5-> 4
25.
Từ một cánh rừng bị cháy, những hạt cây còn lại mọc lên thành một cánh rừng mới. Đây là một ví dụ về:
a)
Diễn thế nguyên sinh
b)
Diễn thế thứ sinh
c)
Diễn thế phân hủy
d)
Diễn thế nguyên sinh, diễn thế thứ sinh
26.
Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
b)
Trong diễn thế sinh thái, song song với quá trình biến đổi của quần xã là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường
c)
Diễn thế sinh thái thứ sinh luôn khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
d)
Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là một trong những nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái.
27.
Trong hệ sinh thái có những mối quan hệ sinh thái nào?
a)
Chỉ có mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau
b)
Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường
c)
Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài với nhau
d)
Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường
28.
Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:
a)
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
b)
sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải
c)
. sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
d)
sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
29.
Sinh vật sản xuất (sinh vật tự dưỡng) là những sinh vật
a)
phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường
b)
động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật
c)
có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân
d)
có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ như thực vật và nấm
30.
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật đóng vai trò phân huỷ chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường là
a)
vi khuẩn hoại sinh và nấm.
b)
động vật ăn thịt.
c)
động vật ăn thực vật
d)
thực vật.
31.
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật phân giải xác chết và chất thải của sinh vật thành các chất vô cơ là
a)

thực vật và động vật.

b)

vi khuẩn, nấm, một số động vật không xương sống (giun đất, sâu bọ,...).

c)

thực vật và một số vi sinh vật tự dưỡng.

d)

động vật và một số vi sinh vật tự dưỡng.

32.
Hệ sinh thái bao gồm
a)

Các loài quần tụ với nhau tại một không gian xác định

b)

Quần xã sinh vật và sinh cảnh

c)

Các sinh vật luôn tác động lẫn nhau

d)

Các tác động của nhân tố vô sinh lên các loài

33.
Hệ sinh thái nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao:
a)

Tùy chọn 1

b)

Hệ sinh thái rừng ôn đới

c)

. Hệ sinh thái rừng thông phương bắc

d)

Hệ sinh thái đồng rêu hàn đới

e)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

34.
Hệ sinh thái nào dưới đây là hệ sinh thái trên cạn? I. Rừng mưa nhiệt đới. II. Savan. III. Sa mạc. IV. Rừng ngập mặn. V. Thảo nguyên.
a)

I, II, III, V.

b)

I, II, III, IV.

c)

I, II, IV, V.

d)

I, III, IV, V.

35.
Trong một khu rừng có nhiều cây lớn nhỏ khác nhau, các cây lớn có vai trò quan trọng là bảo vệ các cây nhỏ và động vật sống trong rừng, động vật rừng ăn thực vật hoặc ăn thịt các loài động vật khác. Các sinh vật trong rừng phụ thuộc lẫn nhau và tác động đến môi trường sống của chúng tạo thành:
a)

lưới thức ăn.

b)

quần xã.

c)

hệ sinh thái.

d)

chuỗi thức ăn.

36.
Chuỗi thức ăn gồm nhiều loài sinh vật có mối quan hệ về
a)

Dinh dưỡng

b)

. Nguồn gốc

c)

Sinh sản

d)

Nơi ở

37.

. Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo lục đơn bào -> TôM -> Cá rô -> Chim bói cá. Chuỗi thức ăn trên được mở đầu bằng:

a)

sinh vật dị dưỡng.

b)

sinh vật tự dưỡng.

c)

sinh vật phân giải chất hữu cơ.

d)

sinh vật hóa tự dưỡng.

38.
Trong một chuỗi thức ăn ở một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất
a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ các bậc

c)

Sinh vật phân hủy

d)

Sinh vật sản xuất hoặc sinh vật phân hủy

39.
Ý nào dưới đây mô tả về chuỗi thức ăn là không đúng
a)

Tất cả chuỗi thức ăn đều bắt đầu bằng sinh vật sản xuất

b)

Chuỗi thức ăn thường không bao gồm quá nhiều loài sinh vật

c)

Các loài trong một chuỗi thức ăn có quan hệ với nhau về dinh dưỡng

d)

Năng lượng qua các bậc dinh dưỡng càng cao thì càng giảm dần

40.
Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau, trong số các chuỗi thức ăn sau chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là
a)

Thực vật -> thỏ -> người

b)

Thực vật -> người

c)

Thực vật -> cá -> người

d)

Thực vật ->cá -> vịt -> người

41.
Cho chuỗi thức ăn: Cỏ → Sâu → Ngóe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ
a)

bậc 6.

b)

bậc 3.

c)

bậc 4.

d)

bậc 5.

42.
. Loại tháp nào sau đây được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị diện tích hay thể tích, trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng
a)

Tháp sinh khối.

b)

Tháp tuổi.

c)

Tháp năng lượng.

d)

Tháp số lượng.

43.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào -> Tôm -> Cá rô -> Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô là

a)

sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

c)

sinh vật tiêu thụ bậc 2 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

d)

sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

44.
Trong một hệ sinh thái trên cạn, sản lượng sinh vật thứ cấp được hình thành bởi nhóm sinh vật nào sau đây?
a)

Sinh vật dị dưỡng, chủ yếu là động vật.

b)

Thực vật tự dưỡng, chủ yếu là thực vật có hoa.

c)

Sinh vật sản xuất, chủ yếu là thực vật.

d)

Sinh vật phân giải, chủ yếu là nấm và vi khuẩn.

45.
Trong một hệ sinh thái trên cạn, năng lượng được tích lũy lớn nhất ở bậc dinh dưỡng
a)

Cấp 2.

b)

Cấp 3.

c)

Cấp cao nhất.

d)

Cấp 1.

46.
Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào →Tôm →Cá rô →Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, tảo lục đơn bào thuộc bậc dinh dưỡng
a)

cấp 2.

b)

cấp 3.

c)

cấp 4.

d)

cấp 1.

47.

Trong chuỗi thức ăn, mỗi loài là 1 mắt xích. Nhận xét nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa 1 mắt xích với mắt xích đứng trước và mắt xích đứng sau trong chuỗi thức ăn?

a)

Là sinh vật tiêu thụ mắc xích đứng trước và mắc xích phía sau trong chuỗi thức ăn.

b)

Là sinh vật tiêu thụ bậc 1.

c)

Là sinh vật tiêu thụ bậc 2 .

d)

Vừa là sinh vật tiêu thụ mắc xích phía trước, vừa là sinh vật bị mắc xích ở phía sau tiêu thụ.

48.

Cho chuỗi thức ăn sau: Cây lúa-> Sâu đục thân->… (1) …-> Vi sinh vật

a)

rệp cây.

b)

bọ rùa.

c)

trùng roi.

d)

ong mắt đỏ

49.
Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)

Theo thời gian con mồi sẽ dần dần bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn.

b)

Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật ăn thịt và con mồi không cùng một bậc dinh dưỡng.

c)

Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể con mồi.

d)

Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn.

50.
Có nhận định nào đúng sau đây là ĐÚNG khi nói về chuỗi thức ăn? 1. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ về dinh dưỡng với nhau, mỗi loài là một mắt xích 2. Có hai loại chuỗi thức ăn: bắt đầu bằng sinh vật sản xuất và bắt đầu bằng sinh vật phân giải mùn bã hữu cơ 3. Trong 1 chuỗi thức ăn không thể thiếu được nhóm sinh vật sản xuất 4. Thỏ, bò và sư tử có thể tạo thành 1 chuỗi thức ăn gồm 3 mắt xích. 5. Chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật sản xuất gồm có: sinh vật tự dưỡng àđộng vật ăn thực vật à động vật ăn động vật. 6. Động vật ăn thực vật là sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1.
a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 5

c)

1, 2, 5, 6

d)

1, 3, 6

51.
. Cacbon đi vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng
a)

Cacbon điôxit (CO¬2)

b)

Cacbon monoôxit

c)

Cacbon nguyên tử

d)

Muối cacbonat

52.
Cacbon đi vào chu trình sinh địa hóa nhờ vào quá trình:
a)

quang hợp

b)

hô hấp

c)

bài tiết

d)

dị hóa

53.
Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường?
a)

hô hấp của động vật, thực vật

b)

lắng đọng vật chất

c)

sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải

d)

sử dụng nhiên liệu hóa thạch

54.
Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính, cần hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau đây trong khí quyển?
a)

Khí nitơ.

b)

Khí neon.

c)

Khí cacbon điôxit.

d)

Khí heli.

55.
Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG?
a)

cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit

b)

thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ

c)

động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa C cho động vật ăn thịt

d)

phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình

56.
Những dạng nitơ được đa số thực vật hấp thụ nhiều và dễ nhất là
a)

muối amôn (NH4+) và nitrat (NO3-)

b)

nitrat (NO3-)và muối nitrit(NO2-)

c)

muối amôn (NH4+) và muối nitrit (NO2-)

d)

nitơ hữu cơ và nitơ vô cơ

57.
. Trong sản suất nông nghiệp, các muối nitơ (đạm) còn được con người bổ sung cho đất bằng cách?
a)

bón phân đạm

b)

bón phân lân

c)

bón phân Kali

d)

tưới nước nhiều

58.
Nitơ phân tử được trả lại cho đất, nước và bầu khí quyển nhờ hoạt động của nhóm sinh vật nào?
a)

vi khuẩn nitrat hóa

b)

vi khuẩn phản nitrat hóa

c)

vi khuẩn nitrit hóa

d)

vi khuẩn cố định nitơ trong đất

59.
Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào?
a)

trồng các cây họ Đậu

b)

trồng các cây lâu năm

c)

trồng các cây một năm

d)

bổ sung phân đạm hóa học.

60.

Trong tự nhiên quá trình chuyển hóa NO2- -> NO3- được thực hiện nhờ VSV nào dưới đây?

a)

Vi khuẩn nitrit.

b)

Vi khuẩn phản nitrat.

c)

Vi khuẩn cố định nitơ.

d)

Vi khuẩn nitrat.

61.
Trong tự nhiên quá trình chuyển hóa NH4+ -> NO3- được thực hiện nhờ VSV nào?
a)

vi khuẩn phản nitrat.

b)

vi khuẩn nitrat.

c)

vi khuẩn cố định nitơ.

d)

vi khuẩn nitrit.

62.
Để phát triển một nền kinh tế - xã hội bền vững, chiến lược phát triển bền vững cần tập trung vào các giải pháp nào sau đây? (1)Giảm đến mức thấp nhất sự khánh kiệt tài nguyên không tái sinh (2)Phá rùng làm nương rẫy, canh tác theo lối chuyên canh và độc canh (3)Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên tái sinh (đất, nước, sinh vật…) (4) Kiểm soát sự gia tăng dân số, tăng cường công tác giáo dục và bảo vệ mội trường (5) Tăng cường sử dụng các loại phân bón hóa học, thuốc trừ sâu hóa học,… tromg sản xuất nông nghiệp
a)

(2), (4), (5)

b)

(2), (3), (5)

c)

(1), (2), (5)

d)

(1), (3), (4)

63.
1. Nhóm VSV ở vị trí số (1) là các VK sống cộng sinh với cây họ đậu hoặc bèo hoa dâu 2. Nhóm VSV ở vị trí số (2) là vi khuẩn nitrat hóa 3. Nhóm VSV ở vị trí số (3) là vi khuẩn amôn hóa 4. Nhóm VSV ở vị trí số (4) là vi khuẩn phản nitrat có hại cho cây vì trả lại N2 cho khí quyển 5. Qúa trình 1, 2, 3 có lợi cho cây
a)

1,2,3,4

b)

1, 4, 5

c)

1, 3, 5

d)

1, 3, 4

64.
Dòng năng lượng chuyển hóa qua các bậc dinh dưỡng của hệ sinh thái có nguồn gốc chủ yếu là:
a)

Năng lượng tích lũy trong hệ thực vật

b)

Năng lượng được phân giải do quá trình hô hấp

c)

Năng lượng Mặt Trời

d)

Năng lượng được tích lũy qua các bậc dinh dưỡng của sinh vật tiêu thụ

65.
Hiệu suất sinh thái là:
a)

Tỉ lệ giữa năng lượng thực tế so với năng lượng toàn phần trong mỗi bậc dinh dưỡng.

b)

Tỉ lệ % chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

c)

Tỉ lệ giữa năng lượng mất đi do hô hấp và bài tiết với năng lượng đuocj tích lũy của mỗi bậc dinh dưỡng.

d)

Hiệu suất kinh tế mà con người có được khi vận dụng được các quy luật sinh thái vào thực tiễn sản xuất.

66.
Trong các hệ sinh thái, năng lượng được chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp sang bậc dinh dưỡng cao liền kề sẽ bị mất đi với tỉ lệ trung bình là
a)

10%

b)

70%

c)

90%

d)

50%

67.
Giải thích nào sau đây không hợp lí về sự thất thoát năng lượng rất lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng?
a)

Phần lớn năng lượng được tích lũy vào sinh khối

b)

Phần năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp tạo nhiệt cho cơ thể

c)

Một phần năng lượng mất qua chất thải ( phân, nước tiểu…)

d)

Một phần năng lượng mất qua các phần rơi rụng (lá rụng, xác lột….)

68.
Hiệu suất sử dụng năng lượng năng lượng của bậc sau (so với bậc trước) trong hệ sinh thái là
a)

100%

b)

50%

c)

90%

d)

10%

69.

Trong một chuỗi thức ăn có 50000 kcalo do sinh vật sản xuất cung cấp. Về mặt lý thuyết, ở sinh vật tiêu thụ bậc 2 sẽ còn bao nhiêu kcalo?

a)

5000kcalo

b)

2500kcalo

c)

500kcalo

d)

250kcalo

70.
Trong 1 hệ sinh thái, tất các dạng năng lượng được hấp thu cuối cùng đều được
a)

Chuyển đến bậc dinh dưỡng tiếp theo

b)

Chuyển cho các sinh vật phân giải

c)

Sử dụng cho các hoạt động sống

d)

Giải phóng vào không gian ở dạng nhiệt năng

71.
Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dòng năng lượng có hiện tượng là
a)

càng giảm

b)

càng tăng

c)

không thay đổi

d)

tăng hoặc giảm tùy thuộc bậc dinh dưỡng

72.

Năng lượng được chuyển cho bậc dinh dưỡng sau từ bậc dinh dưỡng trước nó khoảng bao nhiêu %?

a)

10%

b)

50%

c)

70%

d)

90%

73.
Năng lượng bị hao hụt đi do hô hấp chiếm nhiêu %?
a)

10%

b)

50%

c)

70%

d)

90%

74.
Giả sử trong một hồ tự nhiên, tảo là thức ăn của giáp xác; cá mương sử dụng giáp xác làm thức ăn đồng thời lại làm mồi cho cá quả. Cá quả tích lũy được 1152.103 kcal, tương đương 10% năng lượng tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp liền kề với nó. Cá mương tích lũy được một lượng năng lượng tương đương với 8% năng lượng tích lũy ở giáp xác. Tảo tích lũy được 12.108 kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1 là
a)

12%.

b)

10%.

c)

15%.

d)

6%.

75.
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào QX sinh vật?
a)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

b)

Sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật sản xuất.

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

76.
Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường
a)

sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật

b)

động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất

c)

động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật

d)

sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất

77.
Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái được truyền theo con đường phổ biến là
a)

năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật dị dưỡng → năng lượng trở lại môi trường

b)

. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật sản xuất → năng lượng trở lại môi trường

c)

năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn thực vật → năng lượng trở lại môitrường

d)

năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn động vật → năng lượng trở lại môi Trường

78.
Giải thích nào sau đây KHÔNG hợp lí về sự thất thoát năng lượng rất lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng?
a)

Phần lớn năng lượng được tích lũy vào sinh khối

b)

Phần năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp tạo nhiệt cho cơ thể

c)

Một phần năng lượng mất qua chất thải (phân, nước tiểu…)

d)

Một phần năng lượng mất qua các phần rơi rụng (lá rụng, xác lột….)

79.
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng đối với một hệ sinh thái ?
a)

Trong hệ sinh thái, sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn.

b)

Trong hệ sinh thái, sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn.

c)

Trong hệ sinh thái, càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm.

d)

Trong hệ sinh thái sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình.

80.

Cho chuỗi thức ăn: cỏ -> sâu ăn lá -> chim sâu -> đại bàng. Trong đó cỏ quang hợp tích lũy được 106 kcal, sâu ăn lá tích lũy 1,2 x 10^5 kcal; chim sâu tích lũy 10^4 kcal và đại bàng chỉ tích lũy được 0,8x 10^3 kcal. Theo lý thuyết, hiệu suất sinh thái của đại bàng so với chim sâu là

a)

12%

b)

8%

c)

10%

d)

8,3%

81.

. Cho chuỗi thức ăn: cỏ -> sâu ăn lá -> chim sâu -> đại bàng. Trong đó cỏ quang hợp tích lũy được 10^6 kcal, sâu ăn lá tích lũy 1,2x 10^5 kcal; chim sâu tích lũy 10^4 kcal và đại bàng chỉ tích lũy được 0,8 x 10^3 kcal. Theo lý thuyết, hiệu suất sinh thái giữa bậc sinh vật tiêu thụ cấp 2 so với sinh vật tiêu thụ cấp 1 là

a)

12%

b)

1,2%

c)

10%

d)

8,3%

82.

Cho chuỗi thức ăn: cỏ -> sâu ăn lá -> chim sâu -> đại bàng. Trong đó cỏ quang hợp tích lũy được 10^6 kcal, sâu ăn lá tích lũy 1,2 x 10^5 kcal; chim sâu tích lũy 10^4 kcal và đại bàng chỉ tích lũy được 0,8.10^3 kcal. Theo lý thuyết, hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng 2 so với bậc dinh dưỡng 1 là

a)

12%

b)

1,2%

c)

. 10%

d)

8,3%

83.
Cho chuỗi thức ăn và năng lượng tích lũy ở các loài tương ứng như sau: Theo lý thuyết, hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng thứ 3 và thứ 1 là
a)

10%

b)

1,5%

c)

8%

d)

1%