wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 HK2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật có túi tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

2.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

3.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ

vào máu.

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi

tế bào.

4.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào kết hợp với nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

5.

Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

không bào tiêu hóa

b)

túi tiêu hóa

c)

ống tiêu hóa

d)

không bào tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa

6.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn

b)

miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

7.

Phương án chú thích đúng cho các bộ phận ống tiêu hóa của chim là

a)

1 - miệng ; 2 - diều ; 3 - thực quản ; 4 - dạ dày tuyến ; 5 - dạ dày cơ ; 6 - ruột ; 7 - hậu môn

b)

1 - miệng ; 2 - thực quản ; 3 - diều ; 4 - dạ dày cơ ; 5 - dạ dày tuyến ; 6 - ruột ; 7 - hậu môn

c)

1 - miệng ; 2 - diều ; 3 - thực quản ; 4 - dạ dày cơ ; 5 - dạ dày tuyến ; 6 - ruột ; 7 - hậu môn

d)

1 - miệng ; 2 - thực quản ; 3 - diều ; 4 - dạ dày tuyến ; 5 - dạ dày cơ ; 6 - ruột ; 7 - hậu môn

8.

Hình bên là ống tiêu hóa của giun đất và châu chấu. Hãy xác định các bộ phận

tương ứng giống nhau của hai loài này bằng cách ghép chữ cái trên ống tiêu hóa của châu

chấu với số tương ứng trên ống tiêu hóa của giun đất

a)

1 - a ; 3 - b ; 4 - c ; 5 - d ; 6 - e ; 7 – f.

b)

1 - a ; 2 - b ; 4 - c ; 5 - d ; 6 - e ; 7 – f

c)

1 - a ; 3 - c ; 4 - d ; 5 - d ; 6 - e ; 7 – f

d)

1 - a ; 2 - b ; 3 - c ; 4 - d ; 6 - e ; 7 – f

9.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là

a)

răng cửa giữ và giật cỏ

b)

răng nanh nghiền nát cỏ.

c)

răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.

d)

răng nanh giữ và giật cỏ.

10.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt là

a)

răng cửa gặm và lấy thịt ra khỏi xương.

b)

răng cửa cắn và giữ con mồi

c)

răng nanh cắn và giữ con mồi.

d)

răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

11.

Xét các loài sau:

(1) Ngựa (2) Thỏ (3) Chuột (4) Trâu (5) Bò (6) Cừu (7) Dê

Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?

a)

(4), (5), (6) và (7)

b)

(1), (3), (4) và (5)

c)

(1), (4), (5) và (6)

d)

(2), (4), (5) và (7)

12.

Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào?

a)

thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại.

b)

tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ.

c)

hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d)

thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và

tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ

13.

Những đặc điểm nào sau đây sai với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách?

(1) thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

(2) tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ

(3) hấp thụ bớt nước trong thức ăn

(4) thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và

tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2), và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (3) và (4)

14.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có

tác dụng

a)

làm tăng nhu động ruột.

b)

làm tăng diện tích bề mặt hấp thụ.

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

d)

tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học

15.

Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là

răng nanh và răng hàm trước

a)

không sắc nhọn bằng ; ruột dài hơn

b)

sắc nhọn hơn ; ruột ngắn hơn

c)

không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn

d)

sắc nhọn hơn; ruột dài hơn

16.

Sự tiêu hóa ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?

a)

tiết ra pepsin và HCL để tiêu hóa protein có ở sinh vật và cỏ.

b)

hấp thụ bớt nước trong thức ăn

c)

thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và

tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozơ.

d)

thức ăn được ở lên miệng để nhai lại.

17.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về quá trình tiêu hóa thức ăn của thú ăn thịt và thú

ăn thực vật?

(1) Động vật ăn các loại thức ăn khác nhau có ống tiêu hóa biến đổi thích nghi với thức ăn

(2) Thú ăn thịt có răng nanh, răng trước hàm và răng ăn thịt phát triển, ruột ngắn. Thức ăn

được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

(3) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai và nghiền phát triển

(4) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai, răng trước hàm và nghiền phát triển

(5) Thú ăn thực vật có dạ dày 1 ngăn hoặc 4 ngăn, manh tràng rất phát triển, ruột dài

(6) Một số loài thú ăn thịt có dạ dày đơn.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Hình bên là bộ phận tiêu hóa nào? Của loài nào (trâu/ngựa/dê/thỏ)? Hãy chọn tổ

hợp chú thích đúng cho hình.

a)

dạ dày của trâu. 1- thực quản ; 2- dạ lá sách ; 3- dạ cỏ ; 4- dạ tỏ ong ; 5- dạ múi khế ;

6- tá tràng

b)

dạ dày của trâu. 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ;

6- tá tràng

c)

dạ dày của ngựa. 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ;

6- tá tràng

d)

dạ dày của ngựa. 1- tá tràng ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6-

tá tràng

19.

Điều nào sau đây sai với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

có sự lưu thông tạo ra sự bằng nhau về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán

qua bề mặt trao đổi khí.

b)

có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán

qua bề mặt trao đổi khí

c)

bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

d)

bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

20.

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

(1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc

a)

(1), (2), (3) và (5).

b)

(4) và (5).

c)

(1), (2), (4) và (6).

d)

(3), (4), (5) và (6).

21.

Hình thức hô hấp của châu chấu

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

22.

Điều nào sau đây sai với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

a)

tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

b)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

23.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp)

hô hấp

a)

bằng mang.

b)

bằng phổi

c)

bằng hệ thống ống khí

d)

qua bề mặt cơ thể

24.

Điều nào sau đây sai với sự trao đổi khí qua da của giun đất?

a)

Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2

giữa bên trong cơ thể với bên ngoài môi trường

b)

Quá trình chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ

thể luôn thấp hơn bên ngoài

c)

Quá trình chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong

tế bào luôn cao hơn bên ngoài

d)

Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2 giữa

bên trong cơ thể với bên ngoài môi trường

25.

Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng

a)

nâng lên, diềm nắp mang mở ra

b)

nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

c)

hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

d)

hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

26.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

Da của giun đất

27.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với phổi của các loài động vật trên

cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

có nhiều ống khí

28.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim chủ yếu được thực hiện nhờ

a)

sự vận động của đầu.

b)

sự vận động của cổ

c)

sự co dãn của các túi khí

d)

sự di chuyển của chân

29.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì

phổi thú

a)

có cấu trúc đơn giản hơn

b)

có kích thước lớn hơn

c)

có khối lượng lớn hơn

d)

có rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

30.

Ở thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của các chi

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

31.

Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

sự vận động của các chi

c)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

d)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

32.

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ ngoài tràn

qua miệng vào khoang miệng.

b)

thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ ngoài tràn

qua miệng vào khoang miệng.

c)

thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ ngoài tràn qua

miệng vào khoang miệng.

d)

thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ ngoài tràn qua

miệng vào khoang miệng.

33.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước

chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

song song với dòng nước

b)

song song, cùng chiều với dòng nước

c)

xuyên ngang với dòng nước

d)

song song, ngược chiều với dòng nước

34.

Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn?

(1) mang có nhiều cung mang. (2) mỗi cung mang có nhiều phiến mang.

(3) mang có khả năng mở rộng. (4) mang có kích thước lớn.

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (4)

d)

(2) và (3)

35.

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào của bề mặt trao đổi khí?

(1) Diện tích bề mặt lớn. (2) Mỏng và luôn ẩm ướt.

(3) Có rất nhiều mao mạch. (4) Có sắc tố hô hấp.

(5) Dày và luôn ẩm ướt. (6) Có sự lưu thông khí.

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2), (3), (4) và (6)

c)

(1), (4) và (5)

d)

(5) và (6)

36.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim.

b)

Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim.

c)

Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim.

d)

Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim.

37.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ máu chảy nhanh.

b)

thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

cao, tốc độ máu chạy chậm.

38.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch→ Tĩnh mạch→ Mao mạch→ Tim.

b)

Tim → Động mạch→ Mao mạch→ Tĩnh mạch→ Tim.

c)

Tim → Mao mạch→ Động mạch→ Tĩnh mạch→ Tim.

d)

Tim → Động mạch→ Mao mạch→ Động mạch→ Tim.

39.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

c)

tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết.

40.

Ở hô hấp trong, sự vận chuyển Ovà COdiễn ra như thế nào?

a)

Sự vận chuyển Otừ cơ quan hô hấp đến tế bào và COtừ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch mô.

b)

Sự vận chuyển COtừ cơ quan hô hấp nên tế bào và Otừ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

c)

Sự vận chuyển Otừ cơ quan hô hấp đến tế bào và COtừ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

d)

Sự vận chuyển Otừ cơ quan hô hấp đến tế bào và COtừ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu.

41.

Máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành tĩnh mạch và mao mạch.

b)

thành mao mạch.

c)

thành động mạch và mao mạch.

d)

thành động mạch và tĩnh mạch.

42.

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào sau đây?

(1) tôm        (2) cá        (3) ốc sên        (4) ếch       

(5) trai        (6) bạch tuộc        (7) giun đốt

a)

(1), (3) và (5). 

b)

(1), (2) và (3)

c)

 (2), (5) và (6).

d)

(3), (5) và (6).

43.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

 cao, tốc độ máu chảy chậm.

b)

thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

44.

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

(1) Tôm   (2) mực ống  (3) ốc sên    ( 4) ếch   (5) trai    (6) bạch tuộc   (7) giun đốt

a)

(1), (3) và (4).

b)

(5), (6) và (7)

c)

(2), (3) và (5)

d)

(2), (4), (6) và (7).

45.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong cơ thể như thế nào?

a)

máu được điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan.

b)

máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan.

c)

máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan.

d)

máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan.

46.

Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

a)

tim hoạt động ít tốn năng lượng.

b)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

c)

máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

d)

tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

47.

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự

a)

Tim → Động mạch giàu O→ mao mạch → tĩnh mạch giàu CO→ tim.

b)

Tim → động mạch nhiều CO→ mao mạch→ tĩnh mạch giàu O→ tim.

c)

Tim → động mạch ít O→ mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO→ tim.

d)

Tim → động mạch giàu O→ mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO→ tim

48.

Trong hệ tuần hoàn kín

a)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim).

b)

tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được

c)

máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình.

d)

máu đến các cơ quan chậm nên không đáp ứng kịp thời nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

49.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

lưỡng cư và bò sát.

b)

lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu.

d)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

50.

Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

b)

Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất.

c)

Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

d)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ

51.

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

(1) Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể.

(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô.

(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim.

(5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

(1) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn.

(2) Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

(3) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào.

(4) Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

(5) Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao.

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Hãy quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và cho biết, đây là hệ tuần hoàn đơn hay kép? Điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)

Hệ tuần hoàn đơn. 1 - tâm thất ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch các cơ quan ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm nhĩ.

b)

Hệ tuần hoàn kép. 1 - tâm thất ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch  các cơ quan; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch mang ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm nhĩ.

c)

Hệ tuần hoàn đơn. 1 - tâm nhĩ ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm thất.

d)

Hệ tuần hoàn kép. 1 - tâm thất ; 2 - tĩnh mạch ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - động mạch mang ; 7 - tâm nhĩ.

54.

Động mạch là những mạch máu

a)

 xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

b)

xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

c)

chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

d)

xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan.

55.

Mao mạch là những mạch máu

a)

rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

b)

rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

c)

nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

d)

ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là không xảy ra trao đổi chất giữa máu với tế bào.

56.

Tĩnh mạch là những mạch máu từ

a)

mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim.

b)

động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

c)

mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

d)

mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim

57.

Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

58.

Cơ tim hoạt động theo quy luật “Tất cả hoặc không có gì” có nghĩa là, khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng

a)

cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa.

b)

cơ tim co bóp nhẹ nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa.

c)

cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường.

d)

cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp.

59.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co.

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co.

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co.

d)

Nút xoang thất → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co.

60.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

61.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim.

c)

Số lượng mao mạch ít hơn.

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

62.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

(1) Lực co tim      (2) Nhịp tim    (3) Độ quánh của máu   (4) Khối lượng máu

(5) Số lượng hồng cầu      (6) Sự đàn hổi của mạch máu

a)

(1), (2), (3), (4) và (5).

b)

(1), (2), (3), (4) và (6).

c)

(2), (3), (4), (5) và (6).

d)

(1), (2), (3), (5) và (6).

63.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.

b)

Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch.

c)

Động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch.

d)

Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch.

64.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút.

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

65.

Điều nào sau đây sai khi nói về đặc tính của huyết áp?

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

c)

Huyết áp giảm dần trong hệ mạch từ động mạch đến mao mạch rồi tĩnh mạch.

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển.

66.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.

67.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

cơ quan sinh sản.

68.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm.

b)

gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

c)

gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm

d)

tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

69.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

trung ương thần kinh.

c)

tuyến nội tiết

d)

các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu

70.

Chức năng của bộ phận thực hiện cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.

b)

tăng hay giảm hoạt động để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định.

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn

71.

Những chức năng nào dưới đây không phải của bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi?

(1) Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.

(2) Tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định.

(3) Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh.

(4) Làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể.

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

72.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì huyết áp là

a)

 huyết áp bình thường → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực ở mạch máu.

b)

huyết áp tăng cao → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực mạch máu → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường → thụ thể áp lực ở mạch máu

c)

huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường → thụ thể áp lực ở mạch máu.

d)

huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực ở mạch máu→ tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường

73.

Hai kiểu hướng động chính ở thực vật là

a)

hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)

hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

74.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động nào dưới đây?

a)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

c)

thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

75.

Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm thuộc kiểu

a)

ứng động sinh trưởng

b)

quang ứng động

c)

ứng động không sinh trưởng

d)

điện ứng động

76.

Sự đóng mở của khí khổng là

a)

ứng động sinh trưởng

b)

ứng động không sinh trưởng

c)

 ứng động tổn thương

d)

ứng động tiếp xúc

77.

Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước

a)

nhiều tác nhân kích thích

b)

tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

c)

tác nhân kích thích không định hướng

d)

tác nhân kích thích không ổn định

78.

Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là

a)

tác nhân kích thích không định hướng.

b)

có sự vận động lúc vô hướng, lúc định hướng.

c)

không liên quan đến sự phân chia tế bào.

d)

có nhiều tác nhân kích thích.

79.

Những trường hợp nào liên quan đến sự thay đổi sức trương nước?

(1) Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

(2) Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

(3) Sự đóng mở của lá cây trinh nữ.

(4) Lá cây phượng vĩ xòe ra và khép lại.

(5) Khí khổng đóng mở.

a)

(1) và (2)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(2), (4) và (5)

d)

(3) và (5)

80.

Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của

a)

ứng động tiếp xúc và hóa ứng động.

b)

quang ứng động và điện ứng động.

c)

nhiệt ứng động và thủy ứng động.

d)

ứng động tổn thương.