wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHẦN TRẮC NGHIỆM SINH 12

Total questions: 78

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Quá trình nào tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp :
a)
A. Bíên dị tổ hợp.
b)
B. Đột biến.
c)
C. Thường biến.
d)
D. Giao phối tự do.
2.
Câu 2: Quá trình nào tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp :
a)
A. Bíên dị tổ hợp.
b)
B. Đột biến.
c)
C. Thường biến.
d)
D. Giao phối tự do.
3.
Câu 3: Một trong những vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hoá là
a)
A. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
b)
B. tạo alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể.
c)
C. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể bị chia cắt.
d)
D. phát tán các đột biến trong quần thể
4.
Câu 4: Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen.
b)
B. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Đột biến và di - nhập gen.
5.
Câu 5: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định là
a)
A. cách li.
b)
B. đột biến.
c)
C. chọn lọc tự nhiên.
d)
D. giao phối.
6.
Câu 6: Nhân tố tiến hóa nào sau đây là nhân tố tiến hóa có hướng?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. Đột biến
c)
C. Di nhập gen.
d)
D. Yếu tố ngẫu nhiên.
7.
Câu 7: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
a)
A. Giao phối ngẫu nhiên.
b)
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
8.
Câu 8: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố có vai trò định hướng quá trình tiến hóa là
a)
A. đột biến.
b)
B. giao phối không ngẫu nhiên.
c)
C. chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
9.

Câu 9: Cho các nhân tố sau: Có mấy nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể ?

(1) Biến động di truyền.   (2) Đột biến. (3) Giao phối không ngẫu nhiên.     

(4) Giao phối ngẫu nhiên.

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

10.

Câu 10: Cho các nhân tố sau: Có mấy nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể ?

(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên.

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên.                  (5) Đột biến.                             (6) Di - nhập gen.

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

11.
Câu 11: Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là:
a)
A.Duy trì kiểu gen phản ứng thànhnhững kiểu hình có lợi đối với môi trường.
b)
B. Đảm bảo sự sống sót của cá thể.
c)
C. Tạo ra những cá thể khoẻ mạnh,sinh trưởng phát triển tốt,chống chịu được các đìều kiện bất lợi.
d)
D. Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể (kết đôi,giao phối....)
12.
Câu 12: Câu sai khi nói về di nhập gen:
a)
A. Hiện tượng di nhập gen còn gọi là dòng gen.
b)
B.Khi các cá thể di cư ra khỏi quần thể thì làm cho thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể thay đổi.
c)
C. Các cá thể nhập cư có thể mang đến những alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể hoặc mang đến các loại alen đã có sẳn trong quần thể và do vậy làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể.
d)
D. Di nhập gen làm cho tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi theo một hướng xác định.
13.
Câu 13: Phát biểu không đúng về đột biến là;
a)
A. Quá trình phát sinh đột biến gây ra 1 áp lực lớn làm bíên đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
b)
B. Tần số đột biến ở mỗi gen thường rất thấp (10-6-10-4)nên áp lực của quá trình đột biến không đáng kể.
c)
C. Vai trò chính của quá trình đột biến là tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá.
d)
D. Một đột biến nằm trong tổ hợp gen này là có hại ,nhưng đặt trong sự tương tác với các gen trong 1 tổ hợp khác lại có thể có lợi.
14.
Câu 14: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 4 thế hệ liên tiếp, người ta thu được kết quả sau:
a)

A. đột biến.

b)

B. giao phối ngẫu nhiên.

c)

C. các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

D. giao phối không ngẫu nhiên.

15.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?
a)
A. Tiến hoá nhỏ có thể nghiên cứu được bằng thực nghiệm.
b)
B. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới.
c)
C. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.
d)
D. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của loài gốc để hình thành các nhóm phân loại trên loài.
16.
Câu 16: Một quần thể đang sinh sản hữu tính bằng giao phối ngẫu nhiên. Giả sử có tác động của một nhân tố tiến hóa làm cho các cá thể trong quần thể chuyển sang giao phối cận huyết. Nhân tố tiến hóa có thể đã tác động đến quần thể là
a)
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.
b)
B. Đột biến.
c)
C. Di – nhập gen.
d)
D. Các cơ chế cách li.
17.
Câu 17: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, ở thế hệ P có tần số các alen là 0,2 A : 0,8 a; thế hệ F1 có tần số các alen là 0,7 A: 0,3 a. Nhân tố nào sau đây dẫn đến hiện tuợng trên?
a)
A. Đột biến.
b)
B. Các cơ chế cách li.
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Giao phối ngẫu nhiên.
18.
Câu 18: Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về
a)
A. biến động di truyền.
b)
B. di - nhập gen.
c)
C. giao phối không ngẫu nhiên.
d)
D. thoái hoá giống.
19.
Câu 19: Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?
a)
A. CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
b)
B. CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.
c)
C. CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.
d)
D. CLTN giữ lại những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại
20.
Câu 20: Loài là:
a)
A. Một nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên,sinh ra đời con có sức sống,có khả năng sinh sản và cách li sinh sản với các nhóm qùân thể khác.
b)
B. Là nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên ,sinh ra đời con có sức sống, có khả năng sinh sản và cách li sinh sản với các nhóm qùân thể khác.
c)
C. Một hoặc 1 nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên, sinh ra đời con có sức sống,có khả năng sinh sản và cách li sinh sản với các nhóm qùân thể khác.
d)
D. Một hoặc 1 nhóm quần thể gồm các cá thể không có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên,cách li sinh sản với các nhóm qùân thể khác.
21.
Câu 21: Cách li sau hợp tử là:
a)
A. Không giao phối do cấu tạo cơ quan sinh sản không tương hợp.
b)
B.Những trở ngại ngăn không cho các sinh vật giao phối (thụ phấn)với nhau.
c)
C. Không thụ tinh,không giao phối được do thời kì sinh sản chênh lệch.
d)
D. Những trở ngại ngăn cản tạo ra con lai hoặc ngăn cản tạo ra con lai hữu thụ.
22.
Câu 22: Cách li cơ học là:
a)
A. Cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không giao phối được với nhau.
b)
B.Thụ tinh được nhưng hợp tử không phát triển.
c)
C. Không thụ tinh,không giao phối được do thời kì sinh sản chênh lệch.
d)
D. Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai nhưng con lai chết non.
23.
Câu 23: Trường hợp nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?
a)
A. Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai nhưng con lai lại chết non, hoặc con lai sống được đến khi trưởng thành nhưng không có khả năng sinh sản.
b)
B. Các cá thể sống trong một môi trường nhưng có tập tính giao phối khác nhau nên bị cách li về mặt sinh sản.
c)
C. Các cá thể sống ở hai khu vực địa lí khác nhau, yếu tố địa lí ngăn cản quá trình giao phối giữa các cá thể.
d)
D. Các nhóm cá thể thích nghi với các điều kiện sinh thái khác nhau sinh sản ở các mùa khác nhau nên không giao phối với nhau.
24.
Câu 24: Cách li thời gian (mùa vụ )là:
a)
A. Không giao phối do cấu tạo cơ quan sinh sản không tương hợp.
b)
B.Những trở ngại ngăn không cho các sinh vật giao phối (thụ phấn)với nhau.
c)
C. Không thụ tinh,không giao phối được do thời kì sinh sản chênh lệch.
d)
D. Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai nhưng con lai chết non.
25.
Câu 25: Lừa đực giao phối với ngựa cái đẻ ra con la không có khả năng sinh sản. Đây là dạng cách li:
a)
A. trước hợp tử.
b)
B. cơ học.
c)
C. tập tính.
d)
D. sau hợp tử.
26.

Câu 26: Có mấy hiện tượng sau đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?

(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.

(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.

(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác.

a)

A. 2,3.

b)

B. 1,4.

c)

C. 1,3.

d)

D. 2,4.

27.
Câu 27: Hạt phấn của hoa mướp rơi trên đầu nhụy của hoa bí, sau  đó hạt phấn nảy mầm thành ống phấn nhưng độ dài ống phấn ngắn hơn vòi nhụy của  bí nên giao tử đực của mướp không tới được noãn của hoa bí để thụ tinh. Đây là loại cách li nào?
a)
A. Cách li không gian.
b)
B. Cách li sinh thái
c)
C. Cách li cơ học
d)
D. Cách li tập tính.
28.

Câu 28: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về các cơ chế cách li, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các cá thể khác loài có tập tính giao phối riêng nên chúng thường không giao phối với nhau.

II. Các cá thể khác loài sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng thường không giao phối với nhau.

III. Các cơ chế cách li ngăn cản các loài trao đổi vốn gen cho nhau.

IV. Cách li sau hợp tử là những trở ngại ngăn cản các cá thể giao phối với nhau.

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

29.
Câu 29: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, dấu hiệu cho thấy loài mới được hình thành khi các quần thể của loài mới cách li với loài gốc về
a)
A. sinh sản.
b)
B. tập tính.
c)
C. địa lí.
d)
D. sinh thái.
30.
Câu 30: Hình thành loài mới bằng con đường sinh tháí là phương thức thường gặp ở những nhóm sinh vật :
a)
A. Động vật di động xa.
b)
B. Thực vật.
c)
C. Động vật ít di động xa.
d)
D. Động thực vật ít di động xa.
31.
Câu 31: Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá là phương thức thường gặp ở :
a)
A. Thực vật .
b)
B. Động vật di động xa.
c)
C. Động vật ít di động xa.
d)
D. Động vật kí sinh.
32.
Câu 32: Các nhân tố nào sau đây cùng với mối quan hệ của nó tham gia vào quá trình hình thành loài mới:
a)
A. Biến dị,di truyền,chọn lọc tựnhiên,phân li tính trạng.
b)
B. Đột biến,giao phối,chọn lọc tự nhiên,phân li tính trạng.
c)
C. Đột biến,chọn lọc tự nhiên,các cơ chế cách li.
d)
D. Đột biến,giao phối,chọn lọc tự nhiên,các cơ chế cách li.
33.
Câu 33: Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế
a)
A. cách li địa lí.
b)
B. cách li sinh thái.
c)
C. lai xa và đa bội hoá.
d)
D. cách li tập tính.
34.
Câu 34: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A.Hình thành loài mới nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa diễn ra phổ biến ở cả động vật và thực vật.
b)
B.Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.
c)
C.Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường xảy ra đối với các loài động vật ít di chuyển.
d)
D.Quá trình hình thành loài mới theo con đường địa lí qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
35.
Câu 35: Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh trong trường hợp:
a)
A.Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo chiều hướng khác nhau.
b)
B.Chọn lọc tự nhiên tích luỹ nhiều đột biến nhỏ.
c)
C.Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá.
d)
D.Hình thành loài bằng con đường địa lí và sinh thái diễn ra độc lập.
36.
Câu 36: Hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa tạo ra loài mới có đặc điểm giống với thể đột biến nào sau đây ?
a)
A.  thể lệch bội 2n – 1.
b)
B. Thể lệch bội 2n +1.
c)
C.  thể dị đa bội.
d)
D. thể tự đa bội.
37.
Câu 37: Câu sai trong các câu dưới đây là:
a)
A. Có tới 75% các loài thực vật có hoa và tới 95% các loài dương xỉ được hình thành bằng lai khác loài ,sau đó con lai được đa bội hóa.
b)
B. Nhiều loài thực vật có nguồn gốc đa bội có ý nghĩa kinh tế lớn như lúa mì ,chuối ,củ cai đường,khoai tây.
c)
C. Loài mới có thể được hình thành bằng con đường cách li tập tính ,cách li sinh thái.
d)
D. Loài mới không được hình thành theo con đường lai xa và đa bội hóa .
38.
Câu 38: Giả sử loài thực vật A có bộ NST 2n = 14, loài thực vật B có bộ NST 2n = 14. Theo lý thuyết, tế bào sinh dưỡng của thể song nhị bội được tạo ra từ 2 loài này có số lượng NST là?
a)
A. 14.
b)
B. 16.
c)
C. 32.
d)
D. 28.
39.
Câu 39:Tiến hoá hoá học là:Giai đoạn
a)
A. tiến hoá hình thành nên các hợp chất hữu cơ từ vô cơ.
b)
B. hình thành nên các tế bào sơ khai và sau đó là hình thành nên những tế bào sống đầu tiên.
c)
C. tiến hóa từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các loài sinh vật như ngày nay.
d)
D. tiến hoá để tạo ra những chất hữu cơ đầu tiên.
40.
Câu 40: Tiến hoá sinh học là:Giai đoạn tiến hoá
a)
A. từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các loài sinh vật như ngày nay.
b)
B.để tạo ra những chất hữu cơ đầu tiên.
c)
C. hình thành nên các hợp chất hữu cơ từ vô cơ.
d)
D.hình thành nên các tế bào sơ khai và sau đó là hình thành nên những tế bào sống đầu tiên
41.
Câu 41: Khi nói về quá trình phát sinh, sự phát triển của sự sống trên Trái Đất, phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, đã có sự hình thành các đại phân tử hữu cơ từ các chất hữu cơ đơn giản
b)
B. Sự xuất hiện phân tử prôtêin và xit nuclêic kết thúc giai đoạn tiến hóa sinh học
c)
C. Các tế bào sơ khai đầu tiên được hình thành vào cuối giai đoạn tiến hóa sinh học
d)
D. Tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các loài sinh vật như hiện nay.
42.

Câu 42: Quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau:

(1) Tiến hóa tiền sinh học.  (2) Tiến hóa hóa học.    (3) Tiến hóa sinh học.

      Các giai đoạn trên diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

A. (3) ® (2) ® (1).

b)

B. (2) ® (3) ® (1).

c)

C. (1) ® (2) ® (3).

d)

D. (2) ® (1) ® (3).

43.
Câu 43: Trong quá trình tiến hóa, giọt côaxecva được hình thành trong giai đoạn nào sau đây?
a)
A. Tiến hóa nhỏ.
b)
B. Tiến hóa hóa học.
c)
C. Tiến hóa tiền sinh học.
d)
D. Tiến hóa sinh học.
44.
Câu 44: Hoá thạch là:
a)
A. Di tích của các sinh vật còn lại trong các lớp đất đá của vỏ trái đất .
b)
B. Di tích còn sót lại của các sinh vật đã bị diệt vong.
c)
C. Di tích của các sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ trái đất.
d)
D. Di tích của các sinh vật đã tiến hoá theo các hướng khác nhau.
45.
Câu 45: Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại Cổ sinh là:
a)
A. Thực vật có hạt xuất hiện.
b)
B. Sự chinh phục đất liền của động thực vật .
c)
C. Phát sinh lưỡng cư,côn trùng
d)
D. Sự xuất hiện bò sát.
46.
Câu 46: Căn cứ vào những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hóa thạch điển hình, người ta chia lịch sử sự sống thành các đại theo thứ tự:
a)
A. đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Nguyên sinh và đại Tân sinh.
b)
B. đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh và đại Tân sinh.
c)
C. đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh và đại Tân sinh.
d)
D. đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh và đại Tân sinh.
47.
Câu 47: Số nhiễm sắc thể trong bộ 2n của vượn người là:
a)
A. 42.
b)
B. 46.
c)
C. 48.
d)
D.44.
48.

Câu 48: Mức độ giống nhau về ADN giữa loài người với một số loài được thể hiện ở bảng sau:

Các loài % giống nhau so với ADN người

Tinh tinh 97,6

Vượn Gibbon 94,7

Khỉ Vervet 90,5

Khỉ Capuchin 84,2

Dựa vào thông tin ở bản trên, loài nào có quan hệ họ hàng gần nhất với loài người?

a)

A. Khỉ Vervet.

b)

B. Tinh tinh.

c)

C. Vượn Gibbon.

d)

D. Khỉ Capuchin.

49.
Câu 49: Nơi ở của các loài là :
a)
A. Địa điểm cư trú của chúng.
b)
B. Địa điểm sinh sản của chúng.
c)
C. Địa điểm thích nghi của chúng.
d)
D. Địa đỉêm kiếm ăn của chúng.
50.
Câu 50: Giới hạn sinh thái là : Khoảng giá trị xác định của
a)
A. 1 nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật không thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
b)
B.Các nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
c)
C.1 nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
d)
D. Các nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật không thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
51.
Câu 51: Khoảng nhiệt độ 5,60 C – 420 C mà cá rô phi chịu được gọi là:
a)
A. Khoảng thuận lợi của nó.
b)
B. Khoảng tối đa của nó.
c)
C. Giới hạn sinh thái của nó.
d)
D. Khoảng ức chế của nó.
52.

Câu 52: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ổ sinh thái của một loài là nơi ở của loài đó.

II. Ổ sinh thái đặc trưng cho loài.

III. Các loài sống trong một sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức ăn thì chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái.

IV. Kích thước thức ăn, loại thức ăn của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

53.

Câu 53: Khi nói về môi trường và các nhân tố sinh thái, xét các kết luận sau đây

(1) Môi trường sống bao gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc

gián tiếp lên sinh vật

(2) Môi trường cung cấp nguồn sống cho sinh vật mà không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh

trưởng phát triển của sinh vật

(3) Ở các loài kí sinh, cơ thể vật chủ được gọi là môi trường trên cạn của các sinh vật kí sinh

(4) Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố môi trường không ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát

triển của sinh vật

(5) Môi trường trên cạn bao gồm mặt đất và lớp khí quyển, là nơi sống phần lớn sinh vật trên trái

đất

Có bao nhiêu kết luận đúng?

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

54.
Câu 54: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?
a)
A. Độ ẩm không khí.
b)
B. Khí O2.
c)
C. Ánh sáng.
d)
D. Sâu ăn lá lúa.
55.
Câu 55: Trong một ao cá nước ngọt, hai loài cá có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau thường xảy ra mối quan hệ
a)
A. cạnh tranh.
b)
B. ký sinh.
c)
C. vật ăn thịt - con mồi.
d)
D. ức chế cảm nhiễm.
56.
Câu 56: Trong quần thể các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ :
a)
A. Hỗ trợ hoặc kí sinh.
b)
B. Hỗ trợ hoặc cạnh tranh.
c)
C. Cạnh tranh.
d)
D. Hỗ trợ.
57.
Câu 57: Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới
a)
A. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu.
b)
B. tăng kích thước quần thể tới mức tối đa.
c)
C. duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
d)
D. tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong.
58.

Câu 58: Những quan hệ nào sau đây không phải là quan hệ cạnh tranh:

1. Cây tranh nhau giành ánh sáng, dinh dưỡng, có thể làm cây yếu bị đào thải, dẫn đến sự tỉa thưa ở 1 cây (cành lá kém xum xuê), hoặc ở cả quần thể làm mật độ giảm.

2. Các cây mọc thành nhóm (rặng, bụi, rừng) chịu gió bão và sống tốt hơn cây sống riêng

3. Thiếu thức ăn hay nơi ở, các động vật cùng quần thể ẩu đả, dọa nạt nhau

(bằng tiếng hú, động tác) → Cá thể yếu hơn bị đào thải hay phải tách đàn.

4. Bảo vệ nơi sống, nhất là vào mùa sinh sản → Mỗi nhóm có lãnh thổ riêng, một số phải đi nơi khác

5.Ong, kiến, mối sống thành xã hội, có phân chia cấp bậc và chức năng rõ ràng.

a)

A. (2), (5).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (1), (3), (4).

d)

D. (2), (5), (4).

59.
Câu 59: Đặc điểm nào dưới đây về quần thể là không đúng?
a)
A. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể.
b)
B. Quần thể là một cộng đồng lịch sử phát triển chung.
c)
C. Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên.
d)
D. Quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định.
60.
Câu 60: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Tập hợp cây cỏ trong một ruộng lúa.
b)
B. Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.
c)
C. Tập hợp cá trong Hồ Tây.
d)
D. Tập hợp côn trùng trong rừng Cúc Phương.
61.
Câu 61: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ cùng loài, đem lại lợi ích cho các cá thể?
a)
A. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
b)
B. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
c)
C. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
d)
D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
62.
Câu 62: Tuổi sinh lí là:
a)
A. Thời gian sống có thể đạt tới của 1 cá thể trong quần thể..
b)
B. Tuổi bình quân của quần thể.
c)
C. Thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D. Tuổi có thể sinh sản.
63.
Câu 63: Tuổi quần thể là:
a)
A. Tuổi thọ tối đa của loài.
b)
B. Tuổi bình quân của quần thể.
c)
C. Thời gian sống thực của cá thể
d)
D. Tuổi thọ do môi trường quyết định.
64.
Câu 64: Hình thức phân bố cá thể không có trong không gian là:
a)
A. Phân bố đều.
b)
B. Phân bố theo nhóm.
c)
C. Phân bố ngẫu nhiên
d)
D. Phân bố theo chiều thằng đứng..
65.
Câu 65: Nhân tố quyết định kiểu phân bố của quần thể là:
a)
A. Ánh sáng
b)
B. Nhiệt độ.
c)
C. Nước.
d)
D. Thức ăn.
66.
Câu 66: Nếu nguồn sống không giới hạn đồ thị tăng trưởng của quần thể có dạng:
a)
A. Tăng dần đều
b)
B. Đường cong chữ J.
c)
C. Đường cong chữ S.
d)
D. Giảm dần đều.
67.
Câu 67: Nếu nguồn sống có hạn , đồ thị tăng trưởng của quần thể có dạng:
a)
A. Tăng dần đều.
b)
B. Đường cong chữ J.
c)
C. Đường cong chữ S.
d)
D. Giảm dần đều
68.
Câu 68: Quần thể bị diệt vong khi mất đi nhóm tuổi nào sau đây?
a)
A. trước sinh sản và đang sinh sản.
b)
B. đang sinh sản.
c)
C. trước sinh sản và sau sinh sản.
d)
D. đang sinh sản và sau sinh sản.
69.
Câu 69: Câu sai khi nói về phân bố đều là:
a)
A. Phân bố đều của quần thể giúp giảm bớt cạnh tranh
b)
B. Sinh vật thường phân bố đồng đều khi nguồn sống phân bố tập trung ở những nơi thuận lợi
c)
C. Khi nguồn sống trong sinh cảnh phân bố đều và có cạnh tranh cùng loài thì quần thể thường có kiểu phân bố đều.
d)
D. Chim hải âu ,chim cánh cụt ở mùa sinh sản thường có kiểu phân bố đồng đều.
70.
Câu 70: Khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo điều kiện sống của môi trường.
b)
B. Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường.
c)
C. Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm.
d)
D. Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt.
71.
Câu 71: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về tỷ lệ giới tính trong quần thể?
a)
A. Tỷ lệ giới tính là tỷ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể. Tỷ lệ giới tính thường xấp xỉ 1/ 1
b)
B. Nhìn vào tỷ lệ giới tính ta có thể dự đoán được thời gian tồn tại, khả năng thích nghi và phát triển của một quần thể.
c)
C. Tỷ lệ giới tính là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi.
d)
D. Tỷ lệ giới tính có thể thay đổi tùy vào từng loài, từng thời gian và điều kiện sống … của quần thể.
72.
Câu 72: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể không theo chu kỳ là
a)
A. Ở Việt Nam, hằng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô,…. Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều.
b)
B. Ở Việt Nam vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều.
c)
C. Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8oC.
d)
D. Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó giảm
73.
Câu 73: Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cá thẻ
a)
A. theo chu kì nhiều năm.
b)
B. theo chu kì ngày đêm.
c)
C. không theo chu kì.
d)
D. theo chu kì mùa.
74.
Câu 74:Thay đổi làm tăng giảm số lượng cá thể của quần thể được gọi là:
a)
A. Biến động kích thước.
b)
B. Biến động di truyền.
c)
C. Biến động số lượng.
d)
D. Biến động cấu trúc.
75.
Câu 75: Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?
a)
A. Mức độ sinh sản.
b)
B. Ánh sáng
c)
C. Nhiệt độ
d)
D. Độ ẩm
76.

Câu 76: Tương quan giữa số lượng thỏ và mèo rừng ở Canada biến động theo chu kỳ nhiều năm. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hiện tượng này?

(1) Kích thước quẩn thể thỏ bị số lượng mèo rừng khống chế và ngược lại.

(2) Mối quan hệ giữa mèo rừng và thỏ là mối quan hệ giữa động vật ăn thịt và con mồi.

(3) Sự biến động số lượng thỏ và mèo rừng là do sự thay đổi của nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể.

(4) Thỏ là loài thiên địch của mèo rừng trong tự nhiên.

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 4

77.

Câu 77: Trong biến động số lượng cá thể của quần thể, có bao nhiêu nhân tố sinh thái sau bị chi phối bởi mật độ cá thể?

(1) Sức sinh sản.              (2) Khí hậu.             (3) Mức tử vong.            (4) Số lượng kẻ thù.

(5) Nhiệt độ.                      (6) Các chất độc.     (7) Sự phát tán của các cá thể.

a)

A. 3

b)

B. 5.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

78.
Câu 78: Mối quan hệ giữa vật ăn thịt và con mồi có vai trò như thế nào đối với sự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể ?
a)
A. Con mồi là nhân tố quan trọng điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể vật ăn thịt. Còn vật ăn thịt con mồi là nhân tố quan trọng hạn chế khả năng sống sót của con mồi.
b)
B. Vật ăn thịt con mồi là nhân tố quan trọng khống chế kích thước quần thể con mồi. Còn con mồi là nhân tố quan trọng đảm bảo số lượng cá thể của quần thể vật ăn thịt.
c)
C. Vật ăn thịt con mồi không là nhân tố quan trọng khống chế kích thước quần thể con mồi. Cũng vậy, con mồi không là nhân tố quan trọng điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể vật ăn thịt.
d)
D. Vật ăn thịt con mồi là nhân tố quan trọng khống chế kích thước quần thể con mồi. Ngược lại con mồi cũng là nhân tố quan trọng điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể vật ăn thịt.